Ôn tập về số tự nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 14h:00' 17-04-2023
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 73
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhàn
Ngày gửi: 14h:00' 17-04-2023
Dung lượng: 15.0 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích:
0 người
Toán - Tiết 152:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập về dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một
số cụ thể.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3 (a), bài 4. Khuyến khích HSNK hoàn thành tất cả BT
3. Phẩm chất
- HS có phẩm chất học tập tích cực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: + Giáo án điện tử.
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động
nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
Thứ ba ngày 18 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 152:
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Nêu tên các nước thuộc châu lục nào trên bản đồ
trên bản đồ.
Thứ ba ngày 18 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 152:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Luyện tập thực hành
1. Viết theo mẫu: ( Hoạt động cá nhân)
* Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Đọc số
Hai mươi tư nghìn
ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi
nghìn hai trăm bảy
mươi tư
Một triệu hai trăm ba
mươi bảy nghìn
không trăm linh năm
Tám triệu không trăm
bốn nghìn không trăm
chín mươi.
Viết số
Số gồm có
2 chục nghìn,4 nghìn,
24 308 3 trăm, 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 6 chục
160 274 nghìn, 2 trăm, 7 chục,
4 đơn vị
1 triệu, 2 trăm nghìn,
1 237 005 3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị
8 004 090
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
2 Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): ( Làm vở)
1763 ; 5794 ; 20 292 ; 190 909 .
Mẫu : 1763 = 1000 + 700 + 60 + 3
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
Bài 3: (Hoạt động cá nhân)
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi
số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
5 851
67 358;
5 904; 3 205
5 700; 1955 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc
vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
3 b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910.
103 : Chữ số 3 có giá trị là 3 .
1379 : Chữ số 3 có giá trị là 300 .
13 064 : Chữ số 3 có giá trị là 3 000.
3 265 910 : Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000.
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau 1 đơn vị.
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số
tự nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
800
67; 68
… ; 69
798; 799; ……
b. Ba số chẵn liên tiếp:
12
100 ; 102
8 ; 10; …
98; ……
c. Ba số lẻ liên tiếp:
55
201 ; 203
51; 53; ….
199; ……
999 ; 1000; 1001
…….
998 ;1000; 1002
..……
997 ; 999; 1001
……..
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
*Luyện tập
Nội dung ôn tập
Bài 1:
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ
thập phân
Bài 2:
* Cấu tạo của số tự nhiên trong
hệ thập phân.
Bài 3:
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ
số phụ thuộc vào vị trí của nó
trong một số cụ thể.
Bài 4:
Bài 5:
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của
dãy số tự nhiên.
Vận dụng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Để tính ta làm như sau:
Bước 1: Tính số số hạng = ( số cuối+ số đầu) :
khoảng cách + 1
Bước 2: Tính tổng = (Số cuối + số đầu ) x số số hạng : 2
Mở rộng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Số số hạng là : ( 200- 1) : 1 + 1 = 200
Tổng của các dãy số trên là: ( 200 + 1) x 200 : 2 = 20 100
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Ôn tập về dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một
số cụ thể.
2. Năng lực:
- Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic.
* Bài tập cần làm: Bài 1, bài 3 (a), bài 4. Khuyến khích HSNK hoàn thành tất cả BT
3. Phẩm chất
- HS có phẩm chất học tập tích cực.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
- GV: + Giáo án điện tử.
- HS: Sách, bút
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, hoạt động
nhóm, trò chơi học tập
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC;
Thứ ba ngày 18 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 152:
KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Nêu tên các nước thuộc châu lục nào trên bản đồ
trên bản đồ.
Thứ ba ngày 18 tháng 4 năm 2023
Toán - Tiết 152:
ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Luyện tập thực hành
1. Viết theo mẫu: ( Hoạt động cá nhân)
* Đọc, viết số tự nhiên trong hệ thập phân
Đọc số
Hai mươi tư nghìn
ba trăm linh tám
Một trăm sáu mươi
nghìn hai trăm bảy
mươi tư
Một triệu hai trăm ba
mươi bảy nghìn
không trăm linh năm
Tám triệu không trăm
bốn nghìn không trăm
chín mươi.
Viết số
Số gồm có
2 chục nghìn,4 nghìn,
24 308 3 trăm, 8 đơn vị
1 trăm nghìn, 6 chục
160 274 nghìn, 2 trăm, 7 chục,
4 đơn vị
1 triệu, 2 trăm nghìn,
1 237 005 3 chục nghìn, 7 nghìn,
5 đơn vị
8 004 090
8 triệu, 4 nghìn,
9 chục
2 Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): ( Làm vở)
1763 ; 5794 ; 20 292 ; 190 909 .
Mẫu : 1763 = 1000 + 700 + 60 + 3
5794 = 5000 + 700 + 90 + 4
20 292 = 20 000 + 200 + 90 + 2
190 909 = 100 000 + 90 000 + 900 + 9
Bài 3: (Hoạt động cá nhân)
a. Đọc các số sau và nêu rõ chữ số 5 trong mỗi
số sau thuộc hàng nào, lớp nào:
5 851
67 358;
5 904; 3 205
5 700; 1955 080 126.
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ số phụ thuộc
vào vị trí của nó trong một số cụ thể.
3 b) Nêu giá trị của chữ số 3 trong mỗi số sau :
103 ; 1379 ; 8932 ; 13 064 ; 3 265 910.
103 : Chữ số 3 có giá trị là 3 .
1379 : Chữ số 3 có giá trị là 300 .
13 064 : Chữ số 3 có giá trị là 3 000.
3 265 910 : Chữ số 3 có giá trị là 3 000 000.
Bài 4:
a. Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau mấy đơn vị?
+ Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp hơn (hoặc
kém) nhau 1 đơn vị.
b. Số tự nhiên bé nhất là số nào?
+ Số tự nhiên bé nhất là số 0.
c. Có số tự nhiên lớn nhất không? Vì sao?
+ Không có số tự nhiên lớn nhất vì thêm 1 vào bất kì số
tự nhiên nào cũng được số lớn hơn đứng liền sau nó.
Bài 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có:
a. Ba số tự nhiên liên tiếp:
800
67; 68
… ; 69
798; 799; ……
b. Ba số chẵn liên tiếp:
12
100 ; 102
8 ; 10; …
98; ……
c. Ba số lẻ liên tiếp:
55
201 ; 203
51; 53; ….
199; ……
999 ; 1000; 1001
…….
998 ;1000; 1002
..……
997 ; 999; 1001
……..
Toán
Ôn tập về số tự nhiên.
*Luyện tập
Nội dung ôn tập
Bài 1:
* Đọc viết, số tự nhiên trong hệ
thập phân
Bài 2:
* Cấu tạo của số tự nhiên trong
hệ thập phân.
Bài 3:
* Hàng và lớp: Giá trị của chữ
số phụ thuộc vào vị trí của nó
trong một số cụ thể.
Bài 4:
Bài 5:
* Dãy số tự nhiên, đặc điểm của
dãy số tự nhiên.
Vận dụng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Để tính ta làm như sau:
Bước 1: Tính số số hạng = ( số cuối+ số đầu) :
khoảng cách + 1
Bước 2: Tính tổng = (Số cuối + số đầu ) x số số hạng : 2
Mở rộng
Tính 1+ 2+ 3+ 4+ 5+ …+ 200 = ?
Số số hạng là : ( 200- 1) : 1 + 1 = 200
Tổng của các dãy số trên là: ( 200 + 1) x 200 : 2 = 20 100
Điều chỉnh nội dung dạy học nếu có:
 







Các ý kiến mới nhất