Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Linh San
Ngày gửi: 09h:52' 28-04-2023
Dung lượng: 292.3 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ:
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA

I. Ôn tập:
1. Quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
3. Phân tích đa thức thành nhân tử
4. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai
5. Định nghĩa căn bậc hai, căn bậc ba

Dạng 1: TNKQ (Chọn các phương án đúng)
Bài 1: Căn bậc hai của 16 là:
A. 4
B. 4 và - 4

C. 8

D. – 4

Bài 2: Căn bậc hai số học của 49 là:
A. - 7
B.
7

C. 7

D. 49

Bài 3: Căn bậc ba của - 27 là:
A. - 9
B. 9

C. - 3

D. 3

Bài 4: Kết quả của phép tính
A. 9a
B. - 9a

với a < 0 là:

Bài 5: Rút gọn M = 3 125  3 27 ta được:
A. M = - 8
B. M = - 2
8

C. 9a
C. M = 2

D. 9
D. M = -

Dạng 2. Tìm điều kiện xác định:
Bài 1. Tìm điều kiện để
có nghĩa?
Giải
có nghĩa khi:
Vậy

Bài 2. Tìm điều kiện để biểu thức
có nghĩa?
Giải
có nghĩa khi:
(Chia cho số âm đổi dấu bất phương trình)

Dạng 3: Tính

5  3  =
2

5

3 5 

3

(vì 5 > 3 )

Dạng 4: Rút gọn biểu thức

a.

75 

a.

48 

75 

300

48 

 25.3  16.3 
 52.3 

42.3 

b.

9a 

16a 

49a ;

300
100.3
102.3

b.

9a 

16a  49a

 32 a 

42 a  7 2 a

5 3  4 3  10 3

3 a  4 a  7 a

(5  4  10) 3

(3  4  7) a 6 a



3

a 0

Dạng 5: Chứng minh đẳng thức:

(2 

a )2  (1 
2 a 3

a )2

1

VT 



(2 

a 0

với

a )2  (1 

a )2

2 a 3
(4  4 a  a)  (1  2 a  a)
2 a 3

4  4 a  a  1 2 a  a



2 a 3
2 a 3
2 a 3

1 VP

Dạng 6: Tính giá trị của biểu thức:
x y y x

:

xy

1
x

vôùi x 2014; y 14

y

Giải:
Ta coù :


x y y x
xy
xy ( x 

( x 

xy

:
y)

1
x
:

y ).( x 

y
1
x

y

y ) ( x )2  ( y )2
x  y

2014  14 2000 (vôùi x 2014; y 14)
 
Gửi ý kiến