Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ma Linh San
Ngày gửi: 09h:52' 28-04-2023
Dung lượng: 292.3 KB
Số lượt tải: 257
Nguồn:
Người gửi: Ma Linh San
Ngày gửi: 09h:52' 28-04-2023
Dung lượng: 292.3 KB
Số lượt tải: 257
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ:
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
I. Ôn tập:
1. Quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
3. Phân tích đa thức thành nhân tử
4. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai
5. Định nghĩa căn bậc hai, căn bậc ba
Dạng 1: TNKQ (Chọn các phương án đúng)
Bài 1: Căn bậc hai của 16 là:
A. 4
B. 4 và - 4
C. 8
D. – 4
Bài 2: Căn bậc hai số học của 49 là:
A. - 7
B.
7
C. 7
D. 49
Bài 3: Căn bậc ba của - 27 là:
A. - 9
B. 9
C. - 3
D. 3
Bài 4: Kết quả của phép tính
A. 9a
B. - 9a
với a < 0 là:
Bài 5: Rút gọn M = 3 125 3 27 ta được:
A. M = - 8
B. M = - 2
8
C. 9a
C. M = 2
D. 9
D. M = -
Dạng 2. Tìm điều kiện xác định:
Bài 1. Tìm điều kiện để
có nghĩa?
Giải
có nghĩa khi:
Vậy
Bài 2. Tìm điều kiện để biểu thức
có nghĩa?
Giải
có nghĩa khi:
(Chia cho số âm đổi dấu bất phương trình)
Dạng 3: Tính
5 3 =
2
5
3 5
3
(vì 5 > 3 )
Dạng 4: Rút gọn biểu thức
a.
75
a.
48
75
300
48
25.3 16.3
52.3
42.3
b.
9a
16a
49a ;
300
100.3
102.3
b.
9a
16a 49a
32 a
42 a 7 2 a
5 3 4 3 10 3
3 a 4 a 7 a
(5 4 10) 3
(3 4 7) a 6 a
3
a 0
Dạng 5: Chứng minh đẳng thức:
(2
a )2 (1
2 a 3
a )2
1
VT
(2
a 0
với
a )2 (1
a )2
2 a 3
(4 4 a a) (1 2 a a)
2 a 3
4 4 a a 1 2 a a
2 a 3
2 a 3
2 a 3
1 VP
Dạng 6: Tính giá trị của biểu thức:
x y y x
:
xy
1
x
vôùi x 2014; y 14
y
Giải:
Ta coù :
x y y x
xy
xy ( x
( x
xy
:
y)
1
x
:
y ).( x
y
1
x
y
y ) ( x )2 ( y )2
x y
2014 14 2000 (vôùi x 2014; y 14)
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA
I. Ôn tập:
1. Quy tắc chuyển vế, quy tắc dấu ngoặc
2. Những hằng đẳng thức đáng nhớ
3. Phân tích đa thức thành nhân tử
4. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
thức bậc hai
5. Định nghĩa căn bậc hai, căn bậc ba
Dạng 1: TNKQ (Chọn các phương án đúng)
Bài 1: Căn bậc hai của 16 là:
A. 4
B. 4 và - 4
C. 8
D. – 4
Bài 2: Căn bậc hai số học của 49 là:
A. - 7
B.
7
C. 7
D. 49
Bài 3: Căn bậc ba của - 27 là:
A. - 9
B. 9
C. - 3
D. 3
Bài 4: Kết quả của phép tính
A. 9a
B. - 9a
với a < 0 là:
Bài 5: Rút gọn M = 3 125 3 27 ta được:
A. M = - 8
B. M = - 2
8
C. 9a
C. M = 2
D. 9
D. M = -
Dạng 2. Tìm điều kiện xác định:
Bài 1. Tìm điều kiện để
có nghĩa?
Giải
có nghĩa khi:
Vậy
Bài 2. Tìm điều kiện để biểu thức
có nghĩa?
Giải
có nghĩa khi:
(Chia cho số âm đổi dấu bất phương trình)
Dạng 3: Tính
5 3 =
2
5
3 5
3
(vì 5 > 3 )
Dạng 4: Rút gọn biểu thức
a.
75
a.
48
75
300
48
25.3 16.3
52.3
42.3
b.
9a
16a
49a ;
300
100.3
102.3
b.
9a
16a 49a
32 a
42 a 7 2 a
5 3 4 3 10 3
3 a 4 a 7 a
(5 4 10) 3
(3 4 7) a 6 a
3
a 0
Dạng 5: Chứng minh đẳng thức:
(2
a )2 (1
2 a 3
a )2
1
VT
(2
a 0
với
a )2 (1
a )2
2 a 3
(4 4 a a) (1 2 a a)
2 a 3
4 4 a a 1 2 a a
2 a 3
2 a 3
2 a 3
1 VP
Dạng 6: Tính giá trị của biểu thức:
x y y x
:
xy
1
x
vôùi x 2014; y 14
y
Giải:
Ta coù :
x y y x
xy
xy ( x
( x
xy
:
y)
1
x
:
y ).( x
y
1
x
y
y ) ( x )2 ( y )2
x y
2014 14 2000 (vôùi x 2014; y 14)
 







Các ý kiến mới nhất