Tuần 33. MRVT: Trẻ em

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trí Quang
Ngày gửi: 17h:41' 28-04-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 352
Nguồn:
Người gửi: Trí Quang
Ngày gửi: 17h:41' 28-04-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 352
Số lượt thích:
1 người
(Đào Thơm)
Bài hát vừa rồi có tên gọi là
gì?
A. Em là mầm non của Đảng.
B. Ước mơ thần tiên.
C. Nếu chúng mình có phép lạ.
D. Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai.
Mởrộngvốn từ
Hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm Trẻ
em.
Tìm được các từ đồng nghĩa với từ “trẻ
em” và đặt câu với các từ đó.
Tìm được những câu văn chứa hình ảnh
so sánh đẹp viết về trẻ em và hiểu ý
nghĩa của những hình ảnh đó.
Hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
nói về trẻ em.
Em hiểu nghĩa của từ trẻ em
Bài tập 1
như
Chọnthế
ý nào?
đúng
A. Trẻ
nhất
: từ sơ sinh đến 6 tuổi.
B. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
C. Người dưới 16 tuổi.
D. Người dưới 18 tuổi.
Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em
tập
Đặt câu vớiBài
một
từ2 mà em tìm
(M: trẻ thơ).
được.
Từ đồng
nghĩa
là
những
từ
Thế
nào
là
THẢO
LUẬN
có nghĩa
giống
nhau hoặc
“từ NHÓM
đồng nghĩa”?
2
gần giống nhau.
Bài tập 2
Những từ cùng nghĩa với từ trẻ
em:
trẻ, trẻ con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
Bài tập 2
Những từ cùng nghĩa với từ trẻ
em:
trẻ, trẻ
con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
Đặt câu:
- Trẻ thơ luôn hồn nhiên và trong sáng.
- Thiếu nhi là mầm non tương lai của đất nước.
- Chị gái vẫn coi tôi là con nít.
Tìm những hình ảnh đẹp so
Bài tập 3
sánh về trẻ em.
Trẻ em như búp trên cành.
Trẻ em như nụ hoa mới nở.
Tụi trẻ như bầy chim non ríu rít vui đùa.
Bọn trẻ hồn nhiên như trang giấy trắng.
vớiBàimỗi
chỗ
tập
4
Thành
ngữ,
Ngh
đơn thích hợp
trống :
tục ngữ
a) ...
ĩa
Lớp trước già đi, có lớp sau
thay thế.
b) ...
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn.
Còn ngây thơ, dại dột, chưa
c) ...
biết suy nghĩ chín chắn.
Trẻ lên ba đang học nói, khiến
d) ...
cả nhà vui vẻ nói theo.
(Trẻ lên ba, cả nhà học nói ; Trẻ người non dạ ; Tre non
dễ uốn;Tre già, măng mọc)
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ
“trẻ em” và có sắc thái biểu cảm
thể hiện thiếu tôn trọng?
A. bé con.
B. trẻ thơ.
C. ranh con.
D. con trẻ.
Hình ảnh so sánh nào dưới
đây làm nổi bật tính vui vẻ,
hồn nhiên của trẻ em?
A. Trẻ em như búp
trên cành.
B. Bọn trẻ ríu rít
như bầy chim non.
C. Trẻ em là tương lai
của đất nước.
D. Trẻ thơ như hoa
mới nở.
Từ nào sau đây không đồng
nghĩa với từ “trẻ em” ?
A. nhóc con
B. con nít
C. con cái
D. con trẻ
Các bạn thật là
giỏi!
Là thế hệ tương lai của đất nước,
các bạn cần làm gì để góp phần
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
Đánh giá mục
tiêu
Hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm Trẻ
em.
Tìm được các từ đồng nghĩa với từ “trẻ
em” và đặt câu với các từ đó.
Tìm được những câu văn chứa hình ảnh
so sánh đẹp viết về trẻ em và hiểu ý
nghĩa của những hình ảnh đó.
Hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
nói về trẻ em.
Dặn dò
Chuẩn bị trước tiết Luyện từ
và câu tiếp theo “Ôn tập về
dấu câu”.
gì?
A. Em là mầm non của Đảng.
B. Ước mơ thần tiên.
C. Nếu chúng mình có phép lạ.
D. Trẻ em hôm nay, thế giới ngày mai.
Mởrộngvốn từ
Hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm Trẻ
em.
Tìm được các từ đồng nghĩa với từ “trẻ
em” và đặt câu với các từ đó.
Tìm được những câu văn chứa hình ảnh
so sánh đẹp viết về trẻ em và hiểu ý
nghĩa của những hình ảnh đó.
Hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
nói về trẻ em.
Em hiểu nghĩa của từ trẻ em
Bài tập 1
như
Chọnthế
ý nào?
đúng
A. Trẻ
nhất
: từ sơ sinh đến 6 tuổi.
B. Trẻ từ sơ sinh đến 11 tuổi.
C. Người dưới 16 tuổi.
D. Người dưới 18 tuổi.
Tìm các từ đồng nghĩa với trẻ em
tập
Đặt câu vớiBài
một
từ2 mà em tìm
(M: trẻ thơ).
được.
Từ đồng
nghĩa
là
những
từ
Thế
nào
là
THẢO
LUẬN
có nghĩa
giống
nhau hoặc
“từ NHÓM
đồng nghĩa”?
2
gần giống nhau.
Bài tập 2
Những từ cùng nghĩa với từ trẻ
em:
trẻ, trẻ con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
Bài tập 2
Những từ cùng nghĩa với từ trẻ
em:
trẻ, trẻ
con, con trẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng,
thiếu niên, con nít, trẻ ranh, ranh con, nhóc con
Đặt câu:
- Trẻ thơ luôn hồn nhiên và trong sáng.
- Thiếu nhi là mầm non tương lai của đất nước.
- Chị gái vẫn coi tôi là con nít.
Tìm những hình ảnh đẹp so
Bài tập 3
sánh về trẻ em.
Trẻ em như búp trên cành.
Trẻ em như nụ hoa mới nở.
Tụi trẻ như bầy chim non ríu rít vui đùa.
Bọn trẻ hồn nhiên như trang giấy trắng.
vớiBàimỗi
chỗ
tập
4
Thành
ngữ,
Ngh
đơn thích hợp
trống :
tục ngữ
a) ...
ĩa
Lớp trước già đi, có lớp sau
thay thế.
b) ...
Dạy trẻ từ lúc còn nhỏ dễ hơn.
Còn ngây thơ, dại dột, chưa
c) ...
biết suy nghĩ chín chắn.
Trẻ lên ba đang học nói, khiến
d) ...
cả nhà vui vẻ nói theo.
(Trẻ lên ba, cả nhà học nói ; Trẻ người non dạ ; Tre non
dễ uốn;Tre già, măng mọc)
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ
“trẻ em” và có sắc thái biểu cảm
thể hiện thiếu tôn trọng?
A. bé con.
B. trẻ thơ.
C. ranh con.
D. con trẻ.
Hình ảnh so sánh nào dưới
đây làm nổi bật tính vui vẻ,
hồn nhiên của trẻ em?
A. Trẻ em như búp
trên cành.
B. Bọn trẻ ríu rít
như bầy chim non.
C. Trẻ em là tương lai
của đất nước.
D. Trẻ thơ như hoa
mới nở.
Từ nào sau đây không đồng
nghĩa với từ “trẻ em” ?
A. nhóc con
B. con nít
C. con cái
D. con trẻ
Các bạn thật là
giỏi!
Là thế hệ tương lai của đất nước,
các bạn cần làm gì để góp phần
xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
Đánh giá mục
tiêu
Hiểu nghĩa các từ ngữ thuộc chủ điểm Trẻ
em.
Tìm được các từ đồng nghĩa với từ “trẻ
em” và đặt câu với các từ đó.
Tìm được những câu văn chứa hình ảnh
so sánh đẹp viết về trẻ em và hiểu ý
nghĩa của những hình ảnh đó.
Hiểu ý nghĩa các câu thành ngữ, tục ngữ
nói về trẻ em.
Dặn dò
Chuẩn bị trước tiết Luyện từ
và câu tiếp theo “Ôn tập về
dấu câu”.
 







Các ý kiến mới nhất