Ôn tập về số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Duyên
Ngày gửi: 08h:38' 16-05-2023
Dung lượng: 527.8 KB
Số lượt tải: 158
Nguồn:
Người gửi: Hồ Văn Duyên
Ngày gửi: 08h:38' 16-05-2023
Dung lượng: 527.8 KB
Số lượt tải: 158
Số lượt thích:
0 người
Thứ sáu ngày 14 tháng 4 năm 2023
Toán
BÀI 99.
ÔN TẬP VỀ SỐ
THẬP PHÂN
Toán
1. Khởi động:
Trò chơi: Đố bạn!
Câu 1 Số thập phân 25,06 đọc là:
A. Hai mươi năm phẩy không sáu
B. Hai mươi lăm phẩy không sáu
C. Hai mươi lăm phẩy sáu
D. Hai mươi năm phẩy sáu
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi động:
Trò chơi: Đố bạn!
Câu 2
32,06
Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị , sáu phần trăm viết là ……….…
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi động:
Trò chơi: Đố bạn!
Câu 3 Trong các số thập phân sau, số nào bé nhất?
A. 9,8
B. 1,0099
C. 2,12
D. 9.08
10
912
8
7
6
5
4
3
Thứ …., ngày …. tháng 3 năm 2022
Toán
Mục tiêu:
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
Em ôn tập về:
- Đọc,viết số thập phân; viết một số phân số dưới dạng số thập
phân,tỉ số phần trăm; viết các số đo dưới dạng số thập phân.
- So sánh,xếp thứ tự các số thập phân.
Thực hiện HĐTH 1, 2,3,4,5.
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
2. Hoạt động thực hành:
Bài 1 (HĐTH)
(Đã điều chỉnh thành trò chơi ở HĐ khởi động).
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
Bài 2 (HĐTH). a) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau :
37,24 ; 55,75 ; 6,071 ; 16,907.
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
Bài 2 (HĐTH).
b) Viết số thập phân có :
- Năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm (tức năm đơn vị, ba
mươi sáu phần trăm):
5,36
- Hai mươi bảy đơn vị, năm phần mười, một phần trăm, tám phần
nghìn (tức hai mươi bảy đơn vị, năm trăm mười tám phần nghìn):
27,518
- Không đơn vị, tám phần trăm:
0,08
Bài 3 (HĐTH). Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của
mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số
ở phần thập phân :
74,6 ; 284,3 ; 401,2 ; 10,4.
74,60
284,3 0
401,2 0
10,4 0
Bài 4 (HĐTH). Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
; ;
= 0,7
𝟖
=𝟔 , 𝟑𝟖
𝟎𝟎
= 2,014
Bài 4 (HĐTH). Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
;
0,4
1,5
0,625
1,25
Bài 5 (HĐTH).
Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
>
53,7......53,69
<
7,368......7,37
=
28,4.....28,400
0,715......0,705
>
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 2)
Hoạt động thực hành:
Bài 6 (HĐTH)
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân :
a) 0,7 ; 0,94 ; 2,7 ; 4,567.
0,7 =
0,94 =
2,7 =
4,567 =
Bài 6 (HĐTH)
b)
𝟏 𝟏 𝐱 𝟐𝟓 𝟐𝟓
=
=
𝟒 𝟒 𝐱 𝟐𝟓 𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟔 𝟏𝟔 𝐱 𝟒 𝟔𝟒
=
=
𝟐𝟓 𝟐𝟓 𝐱 𝟒 𝟏𝟎𝟎
𝟕 𝟕 𝐱 𝟐 𝟏𝟒
=
=
𝟓 𝟓 𝐱 𝟐 𝟏𝟎
𝟑 𝟑 𝐱 𝟓 𝟏𝟓
=
=
𝟐 𝟐 𝐱 𝟓 𝟏𝟎
Bài 7 (HĐTH).
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm :
0,6 =
60%
0,48 =
48%
6,25 =
625%
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
7% = 0,07%
37% =
0,37%
785% =
7,85%
Bài 8 (HĐTH).
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
𝟏
gi ờ
𝟒
𝟑
ph ú t
𝟐
= = 0,25 giờ
= = 1,5 phút
= = 0,4 giờ
𝟐
gi ờ
𝟓
Bài 8 (HĐTH).
𝟑
kg
𝟒
= = 0,75 kg
0,7 m
= = 0,6 km
𝟕
m
𝟏𝟎
𝟑
km
𝟓
Bài 9 (HĐTH)
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
7,6 ; 7,35 ; 7,602 ; 7,305.
Vậy các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
7,305 ; 7,35 ; 7,6 ; 7,602.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
54,68 ; 62,3 ; 54,7 ; 61,98.
Vậy các số viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :
62,3 ; 61,98 ; 54,7 ; 54,68.
Bài 10 (HĐTH)
Tìm một số thập phân tích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho :
0,35
0,3<........<0,4
0,3 <...< 0,4 có thể viết thành: 0,30 <....< 0,40
Số vừa lớn hơn 0,30 vừa bé hơn 0,40 có thể là 0,31 ; 0,32
; 0,33 ; 0,34 ; 0,35 ; 0,36; 0,37 ; 0,38 ; 0,39
Vậy ta chọn một số để điền vào chỗ chấm là: Chẳn hạn:
0,3 < 0,38< 0,4 .
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 2)
3. Hoạt động ứng dụng:
Cùng người thân thực hiện hoạt động ứng dụng trang 101.
Toán
BÀI 99.
ÔN TẬP VỀ SỐ
THẬP PHÂN
Toán
1. Khởi động:
Trò chơi: Đố bạn!
Câu 1 Số thập phân 25,06 đọc là:
A. Hai mươi năm phẩy không sáu
B. Hai mươi lăm phẩy không sáu
C. Hai mươi lăm phẩy sáu
D. Hai mươi năm phẩy sáu
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi động:
Trò chơi: Đố bạn!
Câu 2
32,06
Số thập phân gồm ba mươi hai đơn vị , sáu phần trăm viết là ……….…
10
912
8
7
6
5
4
3
Toán
1. Khởi động:
Trò chơi: Đố bạn!
Câu 3 Trong các số thập phân sau, số nào bé nhất?
A. 9,8
B. 1,0099
C. 2,12
D. 9.08
10
912
8
7
6
5
4
3
Thứ …., ngày …. tháng 3 năm 2022
Toán
Mục tiêu:
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
Em ôn tập về:
- Đọc,viết số thập phân; viết một số phân số dưới dạng số thập
phân,tỉ số phần trăm; viết các số đo dưới dạng số thập phân.
- So sánh,xếp thứ tự các số thập phân.
Thực hiện HĐTH 1, 2,3,4,5.
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
2. Hoạt động thực hành:
Bài 1 (HĐTH)
(Đã điều chỉnh thành trò chơi ở HĐ khởi động).
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
Bài 2 (HĐTH). a) Đọc số rồi nêu giá trị của chữ số 7 trong mỗi số sau :
37,24 ; 55,75 ; 6,071 ; 16,907.
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 1)
Bài 2 (HĐTH).
b) Viết số thập phân có :
- Năm đơn vị, ba phần mười, sáu phần trăm (tức năm đơn vị, ba
mươi sáu phần trăm):
5,36
- Hai mươi bảy đơn vị, năm phần mười, một phần trăm, tám phần
nghìn (tức hai mươi bảy đơn vị, năm trăm mười tám phần nghìn):
27,518
- Không đơn vị, tám phần trăm:
0,08
Bài 3 (HĐTH). Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của
mỗi số thập phân để các số thập phân dưới đây đều có hai chữ số
ở phần thập phân :
74,6 ; 284,3 ; 401,2 ; 10,4.
74,60
284,3 0
401,2 0
10,4 0
Bài 4 (HĐTH). Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
; ;
= 0,7
𝟖
=𝟔 , 𝟑𝟖
𝟎𝟎
= 2,014
Bài 4 (HĐTH). Viết các số sau dưới dạng số thập phân :
;
0,4
1,5
0,625
1,25
Bài 5 (HĐTH).
Điền dấu ( >, <, =) thích hợp vào chỗ chấm:
>
53,7......53,69
<
7,368......7,37
=
28,4.....28,400
0,715......0,705
>
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 2)
Hoạt động thực hành:
Bài 6 (HĐTH)
Viết các số sau dưới dạng phân số thập phân :
a) 0,7 ; 0,94 ; 2,7 ; 4,567.
0,7 =
0,94 =
2,7 =
4,567 =
Bài 6 (HĐTH)
b)
𝟏 𝟏 𝐱 𝟐𝟓 𝟐𝟓
=
=
𝟒 𝟒 𝐱 𝟐𝟓 𝟏𝟎𝟎
𝟏𝟔 𝟏𝟔 𝐱 𝟒 𝟔𝟒
=
=
𝟐𝟓 𝟐𝟓 𝐱 𝟒 𝟏𝟎𝟎
𝟕 𝟕 𝐱 𝟐 𝟏𝟒
=
=
𝟓 𝟓 𝐱 𝟐 𝟏𝟎
𝟑 𝟑 𝐱 𝟓 𝟏𝟓
=
=
𝟐 𝟐 𝐱 𝟓 𝟏𝟎
Bài 7 (HĐTH).
a) Viết số thập phân dưới dạng tỉ số phần trăm :
0,6 =
60%
0,48 =
48%
6,25 =
625%
b) Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân:
7% = 0,07%
37% =
0,37%
785% =
7,85%
Bài 8 (HĐTH).
Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:
𝟏
gi ờ
𝟒
𝟑
ph ú t
𝟐
= = 0,25 giờ
= = 1,5 phút
= = 0,4 giờ
𝟐
gi ờ
𝟓
Bài 8 (HĐTH).
𝟑
kg
𝟒
= = 0,75 kg
0,7 m
= = 0,6 km
𝟕
m
𝟏𝟎
𝟑
km
𝟓
Bài 9 (HĐTH)
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn
7,6 ; 7,35 ; 7,602 ; 7,305.
Vậy các số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
7,305 ; 7,35 ; 7,6 ; 7,602.
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé
54,68 ; 62,3 ; 54,7 ; 61,98.
Vậy các số viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :
62,3 ; 61,98 ; 54,7 ; 54,68.
Bài 10 (HĐTH)
Tìm một số thập phân tích hợp để viết vào chỗ chấm sao cho :
0,35
0,3<........<0,4
0,3 <...< 0,4 có thể viết thành: 0,30 <....< 0,40
Số vừa lớn hơn 0,30 vừa bé hơn 0,40 có thể là 0,31 ; 0,32
; 0,33 ; 0,34 ; 0,35 ; 0,36; 0,37 ; 0,38 ; 0,39
Vậy ta chọn một số để điền vào chỗ chấm là: Chẳn hạn:
0,3 < 0,38< 0,4 .
Toán
Bài 99: Ôn tập về số thập phân (tiết 2)
3. Hoạt động ứng dụng:
Cùng người thân thực hiện hoạt động ứng dụng trang 101.
 







Các ý kiến mới nhất