Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 3. My friends. Lesson 1. Getting started

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu Lý
Ngày gửi: 17h:38' 30-05-2023
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 757
Số lượt thích: 1 người (lưu thị bảo trân)
1.What are Phong and Nam doing?
2.What is Phong favourite magazine?
3.Who do Phong and Nam see?
4.Where are the two girls going?

Monday, October 10th, 2022

I. New words:
- picnic (n): dã ngoại
- pass (v) : chuyển qua, đưa qua
- biscuit (n): bánh quy
- magazine (n): tạp chí
- glasses (n ) : mắt kính
- come over (v): ghé qua

Listen and read.
Phong: That was a great idea, Nam.
I love picnics!
Nam: Please pass me the biscuits.
Phong: Sure. Here you are.
Nam: Thanks. What are you reading, Phong?
Phong: 4Teen. It's my favourite magazine!
Nam: Look! It's Mai. And she is with
someone.

Nam: Would you like to sit down?

Phong: Oh, who's that? She has glasses and

We have lots of food.

long black hair.

Mai: Oh, sorry, we can't. We're

Nam: I don't know. They're coming over.

going to the bookshop.

Mai: Hi there. This is my friend Chau.

Chau: Bye for now.

Phong & Nam: Hi, Chau. Nice to meet you.

Phong & Nam : Bye bye.

Chau: Nice to meet you, too.

Fill the blanks with the words from the conversation.

1. Phong and Nam are having a picnic .
. magazine.
2. 4Teen is Phong's favourite
3. Phong and Nam see Mai

and Chau. .

4. Chau has glasses and long black
. hair.
5. Mai and Chau are going to the bookshop.

MATCHING
1. cheek

mắt

2. eye

cánh tay

3. hand

gò má

4. arm

bàn tay

5. mouth

chân

6. leg

mũi

7. nose

miệng

8. hair

tóc

9. shoulder

bàn chân

10. foot

vai

Label the body parts with the words in the box.

1.
2.
3.

10.
9.
8.
7.

4.
5.
6.

Do you know any other words for body parts?

cheek
cheek
leg
leg
1.
2.

eye
nose

3. shoulder
4.

hand

5.

leg

eye
eye
nose
nose

hand
hand
hair
hair

arm
mouth
arm
mouth
shoulder
foot
shoulder
foot

LUCKY WHEEL

10.

hair

9.

cheek

8.
7.

6.

mouth
arm

foot

Do you know any other words for body
parts?

ears

finger

tooth

elbow
face

head
knee
fingers
lips

toes

Work in groups. Complete the word webs.

arms

hair

nose

long /
short

eyes
big /
small

blonde

curly
hair

Work in groups. Complete the word webs.

arms

hair
long /
short

fingers
leg

Work in groups. Complete the word webs.

eyes

nose
big /
small

head
hand

feet
ears

Work in groups. Complete the word webs.

curly

blonde
black
straight

hair

long/short
wavy

fair

Guessing
Work in groups. Take turns to describe a classmate.
Other group members guess who he / she is.

Example:
A: She has long hair and big eyes.
B: Is that Lan?
A: That's right.

Homework
- Learn by heart new words.
-prepare vocabulary for the next lesson:
A closer look 1.

THANK YOU
FOR YOUR
ATTENTION!
 
Gửi ý kiến