Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

English communication skill

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng Hoa
Ngày gửi: 18h:36' 30-05-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
13 topics
9. Phone conversation
1. Greeting

5. Time
10. Weather

2. Acquaintance

3. Giving thanks and
opologize.

6. Shopping
11. Health
7. Restaurant
12. Love

4. Invitation

8. Transportation
13.Feeling

Nguyên âm đơn

sheep: /ʃiːp/

ship: /ʃɪp/

good: /ɡʊd/

shoot: /ʃuːt/

teacher: /ˈtiː.tʃər/

bed: /bed/

bird: /bɜːd/

door: /dɔːr/

cat:

/kæt/

up: /ʌp/

far:

/fɑːr/

on: /ɒn/

• Hi: xin chào, chào,
• Hello: //
• Good morning: chào buổi sáng
• Good afternoon: chào buổi chiều
• Good evening: chào buổi tối.

Good morning

Good afternoon

Good evening

a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
l)

sheep
ship
good
shoot
bed
teacher
bird
door
cat
up
far
on

1. con tàu
2. tốt
3. bắn súng
4. giường ngủ
5. con cừu
6. con chim
7. cửa chính
8. giáo viên
9. ở trên
10.giới từ ở trên
11.xa
12.con mèo

what's your name?
her: cô ấy
his: anh ấy
Her name's Linh. She's thirty years old.
His name's Duy. He's thirty years old.

How old is she/he?

I'm twenty one years old.

choose A, B, or C
• what's ..... name?
A. your
B. 's
C. name?
How ... are you?
A. am
B. is
C. old

• My's .... is Linh.
A. your
B. am
C. name
I ... twenty.
A. is
B. am
C. are
 
Gửi ý kiến