English communication skill

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng Hoa
Ngày gửi: 18h:36' 30-05-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hồng Hoa
Ngày gửi: 18h:36' 30-05-2023
Dung lượng: 7.6 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
13 topics
9. Phone conversation
1. Greeting
5. Time
10. Weather
2. Acquaintance
3. Giving thanks and
opologize.
6. Shopping
11. Health
7. Restaurant
12. Love
4. Invitation
8. Transportation
13.Feeling
Nguyên âm đơn
sheep: /ʃiːp/
ship: /ʃɪp/
good: /ɡʊd/
shoot: /ʃuːt/
teacher: /ˈtiː.tʃər/
bed: /bed/
bird: /bɜːd/
door: /dɔːr/
cat:
/kæt/
up: /ʌp/
far:
/fɑːr/
on: /ɒn/
• Hi: xin chào, chào,
• Hello: //
• Good morning: chào buổi sáng
• Good afternoon: chào buổi chiều
• Good evening: chào buổi tối.
Good morning
Good afternoon
Good evening
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
l)
sheep
ship
good
shoot
bed
teacher
bird
door
cat
up
far
on
1. con tàu
2. tốt
3. bắn súng
4. giường ngủ
5. con cừu
6. con chim
7. cửa chính
8. giáo viên
9. ở trên
10.giới từ ở trên
11.xa
12.con mèo
what's your name?
her: cô ấy
his: anh ấy
Her name's Linh. She's thirty years old.
His name's Duy. He's thirty years old.
How old is she/he?
I'm twenty one years old.
choose A, B, or C
• what's ..... name?
A. your
B. 's
C. name?
How ... are you?
A. am
B. is
C. old
• My's .... is Linh.
A. your
B. am
C. name
I ... twenty.
A. is
B. am
C. are
9. Phone conversation
1. Greeting
5. Time
10. Weather
2. Acquaintance
3. Giving thanks and
opologize.
6. Shopping
11. Health
7. Restaurant
12. Love
4. Invitation
8. Transportation
13.Feeling
Nguyên âm đơn
sheep: /ʃiːp/
ship: /ʃɪp/
good: /ɡʊd/
shoot: /ʃuːt/
teacher: /ˈtiː.tʃər/
bed: /bed/
bird: /bɜːd/
door: /dɔːr/
cat:
/kæt/
up: /ʌp/
far:
/fɑːr/
on: /ɒn/
• Hi: xin chào, chào,
• Hello: //
• Good morning: chào buổi sáng
• Good afternoon: chào buổi chiều
• Good evening: chào buổi tối.
Good morning
Good afternoon
Good evening
a)
b)
c)
d)
e)
f)
g)
h)
i)
j)
k)
l)
sheep
ship
good
shoot
bed
teacher
bird
door
cat
up
far
on
1. con tàu
2. tốt
3. bắn súng
4. giường ngủ
5. con cừu
6. con chim
7. cửa chính
8. giáo viên
9. ở trên
10.giới từ ở trên
11.xa
12.con mèo
what's your name?
her: cô ấy
his: anh ấy
Her name's Linh. She's thirty years old.
His name's Duy. He's thirty years old.
How old is she/he?
I'm twenty one years old.
choose A, B, or C
• what's ..... name?
A. your
B. 's
C. name?
How ... are you?
A. am
B. is
C. old
• My's .... is Linh.
A. your
B. am
C. name
I ... twenty.
A. is
B. am
C. are
 







Các ý kiến mới nhất