Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. I always get up early. How about you?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PowerPoint 2021
Người gửi: Thái Minh Brain
Ngày gửi: 22h:28' 22-06-2023
Dung lượng: 36.3 MB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích: 0 người
NUMBER ROOM:

C25

CHUẨN BỊ:

Wednesday,June14
h
,
2023
I
always
get
up
Unit
2:
early.
How about you?

t

OBJECTIVES:

Develop
listening,readin
g,writing and
speaking skills.

LEARNING
PROCEDURES:

I.Vocabulary:
II.Grammar:
III. Exercise:

Lesson 1
I.

Get
up:

1

Thức
dậy

Do morning
exercise:
Tập thể dục buổi
sáng

2

Brush my
teeth:

3

Đánh răng của
tôi

Wash my
face:

Rửa mặt của
tôi

4

Have
breakfast:

Ăn
sáng

5

Cook
dinner:

6

Nấu cơm
tối

Watch
TV:

7

Xem tivi

I. Vocabulary:
1

2

Have
breakfast
4

Do morning
exercise

5

Wash my
face

3

6

Get up

Brush my
teeth
7

Cook
dinner

Watch TV

II.
Gramm

1. Adverbs of Frequency:Trạng từ
tần suất

2. Hỏi và trả lời về thói quen thường ngày của ai đó
What do you do in the morning/afternoon/evening?
:
=> I + always/usually/often/sometime + V
What does she do in the morning/afternoon/evening?
=> She + always/usually/otten/sometimes + V_(s,es)

III.
Exercis

Activity 1. Look, listen and repeat:

Activity 2. Point and say:

afternoon
evening
morning
What
you
_________?  
What
dodo
you
dodo
in in
thethe
_________?  
do morning
exsercise
watch
TV
I often
____________.
I sometimes
____________.
I usually
___________________.
cook
dinner

Activity 3. Let's talk:

Activity 4. Listen and tick:
1

2

3

4

a

a

a

a

b

b

b

c

c





c




b

c

Activity 5. Read and complete:
play

do

TV

like

usually

Hi. My name is Nam. Every morning, I get up early. I (1)  do
 morning exercise, have breakfast and then go to school. After
_______

__________
school, I (2)  usually  do homework
with my classmates. Then I

often go to the sports centre and (3) play football. In the
______
evening, I sometimes
watch (4)  TV
______
films after dinner.

______

. I (5)  like  watching

Activity 6. Let's sing.

IV.Comsol
idate:

FEEDING FISH
START

__________in the
morning?
I usually do morning
exercise.

Next

What does
you do
What do
you do
What do
she do

_________in the
morning?
He often gets up
early.

Next

What do
you do
What does
she do
What does
he do

Next

__________in the
evening?
She always wash her What does
face.
she do
What does
he do
What do
you do

What ____ your
father do in the
afternoon?

Next
do
does

What ____ your
sister do in the
afternoon?

Next
do
doe

What ____do you do
in the free time?
I often play football.

Next
is
do

does

What ____ your friend
do at school?
She often plays hide
and seek.

Next
is
do
does

___ in the
evening?
She always wash
her face.

Next

What does
she do
What does
he do
What do
you do

Goodbye
and see you
again!

Next lesson 2
 
Gửi ý kiến