Bài 6. Đất nước nhiều đồi núi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tươi
Ngày gửi: 18h:09' 25-06-2023
Dung lượng: 19.8 MB
Số lượt tải: 568
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Tươi
Ngày gửi: 18h:09' 25-06-2023
Dung lượng: 19.8 MB
Số lượt tải: 568
Số lượt thích:
0 người
1
4
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
2
THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN
3
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
TIẾT 3-BÀI 6
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
1. Đặc điểm chung của địa hình
a. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn
diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi
thấp
So với diện tích
DựạTiêuvào
mục SGK và hình 6 em
cả nước
có nhận xét gì về đặc điểm
Đồi núi
3/4
địa hình nước ta? Gồm mấy
Đồngđiểm
bằng chính? 1/4
đặc
Cao < 1000m
85%
Cao > 2000m
1%
Bản đồ địa hình Việt Nam
1. Đặc điểm chung của địa hình
b. Địa hình nước ta khá đa dạng
- Địa hình trẻ hoá và có tính phân
bậc rõ rệt.
- Em
Địa hình
từ TB
hãythấp
chodần
biết
cấuxuống
trúcĐN
địa
hình của nước ta?Gồm
– Gồm 2 hướng chính:
mấyTB
hướng
chính?
+ Hướng
- ĐN: Từ
hữu ngạn
sông Hồng đến Bạch Mã
+ Hướng vòng cung: Vùng núi
Đông Bắc và Trường Sơn Nam
1. Đặc điểm chung của địa hình
c. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm
gió mùa
+ Xâm thực
Tính
mạnh
nhiệt
ở vùng
đới được
đồi núi.
+ Bồi tụ nhanh
đồngnhư
bằngthế
hạ lưu
biểuởhiện
sông. nào ở địa hình? Con
người
động
d. Địa hình
Việt tác
Nam
chịuđến
tác động
mạnh mẽ của
người.
địacon
hình
ra sao?
+ Tích cực: Xuất hiện nhiều hầm
mỏ, đường xá, cầu cống…
+ Tiêu cực: phá rừng, sói mòn đất…
Bản đồ địa hình Việt Nam
Phong Nha
Xói mòn đất do dòng chảy tạm thời
1. Đặc điểm chung của địa hình
c. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm
gió mùa
+ Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
+ Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu
sông.
d. Địa hình Việt Nam chịu tác động
mạnh mẽ của con người.
+ Tích cực: Xuất hiện nhiều hầm
mỏ, đường xá, cầu cống…
+ Tiêu cực: phá rừng, sói mòn đất…
Bản đồ địa hình Việt Nam
2. Các khu vực địa hình
THEO EM ĐỊA HÌNH
VN CÓ THỂ CHIA
THÀNH BAO NHIÊU
KHU VỰC ĐỊA HÌNH
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Đông Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Bản đồ địa hình Việt Nam
PHIẾU HỌC TẬP
Vùng núi
Đông Bắc
Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
Tên các dãy núi
hoặc cao nguyên
Vùng núi Đông Bắc
2. Các khu vực địa hình
Vùng
núi
Đông
Bắc
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
- Độ cao: chủ yếu là
núi thấp và trung
Tả
bình.
ngạn - Hướng nghiêng:
Sông TB - ĐN
Hồng - Hướng núi: vòng
cung
Tên các dãy núi hoặc cao
nguyên
Bao gồm 4 cánh
cung lớn: Sông
Gâm, Ngân Sơn,
Bắc Sơn, Đông
Triều chụm lại ở
Tam Đảo, mở về
phía Bắc và ĐB.
Átlát trang 6-7
Đèo Ô Quy
Vùng
núi
Tây Bắc
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
Tên các dãy núi hoặc cao nguyên
- Bao gồm: 3 dải địa hình:
- Độ cao: địa hình + Phía Đông: là núi cao đồ sộ
cao nhất nước ta Hoàng Liên Sơn, với đỉnh Phan xi
Giữa
- Hướng núi và –păng cao 3143m.
S.Hồng
hướng nghiêng + Phía Tây: là các dãy núi trung
và S.Cả
bình chạy dọc biên giới Việt –
đh: TB-ĐN
Lào: Pu-đen-đinh, Pu-sam-sao.
+ Ở giữa: là các cao nguyên, sơn
nguyên đá vôi: CN Sơn La, Mộc
Châu.
Átlát 6-7
Dãy Hoàng Liên Sơn với đỉnh Phan –xipăng-"nóc nhà Đông Dương"
VÙNG NÚI TÂY BẮC
Thuỷ điện
ĐỘNG SƠN MỘC HƯƠNG (SƠN
Vïng nói Trưêng S¬n B¾c
Vùng
núi
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
Chủ yếu là núi thấp,
Trường S.Cả tới cao 2 đầu (vùng núi
Tây Nghệ An, vùng
Sơn
dãy Bạch
núi Tây Thừa ThiênBắc
Mã.
Huế), trũng thấp ở
giữa.
- Hướng: TB - ĐN
Tên các dãy núi hoặc cao nguyên
- Bao gồm: các dãy núi
so le, song song, ăn ra
sát biển
Vùng
núi
Phạm vi
Trường
từ dãy
Sơn
Bạch
Nam
Mã trở
vào
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng
núi)
Tên các dãy núi hoặc cao nguyên
- Bao gồm: các khối núi và cao
- Độ cao: núi cao nguyên đồ sộ, địa hình có sự bất
và trung bình
đối xứng giữa sườn Tây và sườn
- Hướng núi:
Đông:
vòng cung
+ Sườn Đông: các dãy núi cao
có sườn dốc dựng đứng.
+ Sườn Tây: các cao nguyên
bazan tương đối bằng phẳng:
CN Mơ nông, CN Plây –cu…
a. Các khu vực đồi núi:
1.Vùng núi Đông Bắc:
- Giới hạn: Nằm ở tả ngạn S.Hồng
- Độ cao: Chủ yếu là núi thấp và trung bình.
- Hướng nghiêng: TB – ĐN, Hướng núi: vòng
cung, gồm 4 cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn,
Bắc Sơn, Đông Triều chụm lại ở Tam Đảo, mở
về phía Bắc và đông. Átlát trang 6-7
2.Vùng núi Tây Bắc:
- Giới hạn: Giữa S.Hồng và S.Cả
- Độ cao: địa hình cao nhất nước ta, Hướng núi và hướng
nghiêng đh: TB-ĐN
- Bao gồm: 3 dải địa hình:
+ Phía Đông: là núi cao đồ sộ Hoàng Liên Sơn, với đỉnh Phan
xi –păng cao 3143m
+ Phía Tây: là các dãy núi trung bình chạy dọc biên giới Việt
– Lào: Pu-đen-đinh, Pu-sam-sao.
+ Ở giữa: là các cao nguyên, sơn nguyên đá vôi: CN Sơn La,
Mộc Châu.
Átlát 6-7
3. Vùng núi Trường Sơn Bắc
- Giới hạn: S.Cả tới dãy Bạch Mã.
- Độ cao: Chủ yếu là núi thấp, cao 2 đầu (vùng núi
Tây Nghệ An, vùng núi Tây Thừa Thiên-Huế), thấp ở
giữa.
- Hướng núi: TB - ĐN
- Bao gồm: các dãy núi so le, song song, ăn ra sát biển
2. Các khu vực địa hình
- Địa hình bán bình nguyên và trung du:
+ Dải đồi trung du ở phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng.
+ Các bậc thềm phù sa cổ và bề mặt phủ bazan ở Đông Nam Bộ.
2. Các khu vực địa hình
+ Các đồi núi thấp ở Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ
Huyện Con Cuông, Nghệ An
+
ĐẤT BADAN TRÊN CAO NGUYÊN
CAO SU
CÀ PHÊ
TRỒNG CÁC CÂY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
CA CAO
HỒ TIÊU
Đà Lạt
Một số hoạt động kinh tế ở vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
4. Vùng núi Trường Sơn Nam
- Giới hạn: từ dãy Bạch Mã trở vào
- Độ cao: núi cao và trung bình, Hướng núi: vòng cung
- Bao gồm: các khối núi và cao nguyên đồ sộ, địa hình có sự bất đối xứng giữa sườn
Tây và sườn Đông:
+ Sườn Đông: núi cao dốc dựng đứng nằm kề các đồng bằng nhỏ hẹp.
+ Sườn Tây: các cao nguyên bazan tương đối bằng phẳng: CN Mơ nông, CN Plây –
cu…
b. Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du: là vùng chuyển tiếp giữa miền núi
và đồng bằng.
- Bán bình nguyên ở ĐNB.
- Dải đồi trung du ở rìa phía Bắc và phía Tây đồng bằng sông Hồng và thu hẹp lại ở
rìa đồng bằng ven biển miền Trung.
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở
nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng:
a. 80%
b. 85%
c. 87%
d. 90%
Câu 2. Yếu tố địa hình có ý nghĩa đối với sự phân hoá của cảnh quan
thiên nhiên Việt Nam?
a. Hướng của địa hình
b. Độ cao địa hình
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai
Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau cơ bản về địa hình vùng núi
Đông Bắc và Tây Bắc.
Dặn dò
Trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài.
Chuẩn bài bài 7: Đất nước nhiều đồi núi
(tiếp theo)
4
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
2
THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN
3
THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA
THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG
TIẾT 3-BÀI 6
ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI
1. Đặc điểm chung của địa hình
a. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn
diện tích nhưng chủ yếu là đồi núi
thấp
So với diện tích
DựạTiêuvào
mục SGK và hình 6 em
cả nước
có nhận xét gì về đặc điểm
Đồi núi
3/4
địa hình nước ta? Gồm mấy
Đồngđiểm
bằng chính? 1/4
đặc
Cao < 1000m
85%
Cao > 2000m
1%
Bản đồ địa hình Việt Nam
1. Đặc điểm chung của địa hình
b. Địa hình nước ta khá đa dạng
- Địa hình trẻ hoá và có tính phân
bậc rõ rệt.
- Em
Địa hình
từ TB
hãythấp
chodần
biết
cấuxuống
trúcĐN
địa
hình của nước ta?Gồm
– Gồm 2 hướng chính:
mấyTB
hướng
chính?
+ Hướng
- ĐN: Từ
hữu ngạn
sông Hồng đến Bạch Mã
+ Hướng vòng cung: Vùng núi
Đông Bắc và Trường Sơn Nam
1. Đặc điểm chung của địa hình
c. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm
gió mùa
+ Xâm thực
Tính
mạnh
nhiệt
ở vùng
đới được
đồi núi.
+ Bồi tụ nhanh
đồngnhư
bằngthế
hạ lưu
biểuởhiện
sông. nào ở địa hình? Con
người
động
d. Địa hình
Việt tác
Nam
chịuđến
tác động
mạnh mẽ của
người.
địacon
hình
ra sao?
+ Tích cực: Xuất hiện nhiều hầm
mỏ, đường xá, cầu cống…
+ Tiêu cực: phá rừng, sói mòn đất…
Bản đồ địa hình Việt Nam
Phong Nha
Xói mòn đất do dòng chảy tạm thời
1. Đặc điểm chung của địa hình
c. Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm
gió mùa
+ Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
+ Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu
sông.
d. Địa hình Việt Nam chịu tác động
mạnh mẽ của con người.
+ Tích cực: Xuất hiện nhiều hầm
mỏ, đường xá, cầu cống…
+ Tiêu cực: phá rừng, sói mòn đất…
Bản đồ địa hình Việt Nam
2. Các khu vực địa hình
THEO EM ĐỊA HÌNH
VN CÓ THỂ CHIA
THÀNH BAO NHIÊU
KHU VỰC ĐỊA HÌNH
Vùng núi Tây Bắc
Vùng núi Đông Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Bản đồ địa hình Việt Nam
PHIẾU HỌC TẬP
Vùng núi
Đông Bắc
Tây Bắc
Trường Sơn Bắc
Trường Sơn Nam
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
Tên các dãy núi
hoặc cao nguyên
Vùng núi Đông Bắc
2. Các khu vực địa hình
Vùng
núi
Đông
Bắc
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
- Độ cao: chủ yếu là
núi thấp và trung
Tả
bình.
ngạn - Hướng nghiêng:
Sông TB - ĐN
Hồng - Hướng núi: vòng
cung
Tên các dãy núi hoặc cao
nguyên
Bao gồm 4 cánh
cung lớn: Sông
Gâm, Ngân Sơn,
Bắc Sơn, Đông
Triều chụm lại ở
Tam Đảo, mở về
phía Bắc và ĐB.
Átlát trang 6-7
Đèo Ô Quy
Vùng
núi
Tây Bắc
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
Tên các dãy núi hoặc cao nguyên
- Bao gồm: 3 dải địa hình:
- Độ cao: địa hình + Phía Đông: là núi cao đồ sộ
cao nhất nước ta Hoàng Liên Sơn, với đỉnh Phan xi
Giữa
- Hướng núi và –păng cao 3143m.
S.Hồng
hướng nghiêng + Phía Tây: là các dãy núi trung
và S.Cả
bình chạy dọc biên giới Việt –
đh: TB-ĐN
Lào: Pu-đen-đinh, Pu-sam-sao.
+ Ở giữa: là các cao nguyên, sơn
nguyên đá vôi: CN Sơn La, Mộc
Châu.
Átlát 6-7
Dãy Hoàng Liên Sơn với đỉnh Phan –xipăng-"nóc nhà Đông Dương"
VÙNG NÚI TÂY BẮC
Thuỷ điện
ĐỘNG SƠN MỘC HƯƠNG (SƠN
Vïng nói Trưêng S¬n B¾c
Vùng
núi
Phạm vi
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng núi)
Chủ yếu là núi thấp,
Trường S.Cả tới cao 2 đầu (vùng núi
Tây Nghệ An, vùng
Sơn
dãy Bạch
núi Tây Thừa ThiênBắc
Mã.
Huế), trũng thấp ở
giữa.
- Hướng: TB - ĐN
Tên các dãy núi hoặc cao nguyên
- Bao gồm: các dãy núi
so le, song song, ăn ra
sát biển
Vùng
núi
Phạm vi
Trường
từ dãy
Sơn
Bạch
Nam
Mã trở
vào
Đặc điểm cơ bản
(Độ cao và hướng
núi)
Tên các dãy núi hoặc cao nguyên
- Bao gồm: các khối núi và cao
- Độ cao: núi cao nguyên đồ sộ, địa hình có sự bất
và trung bình
đối xứng giữa sườn Tây và sườn
- Hướng núi:
Đông:
vòng cung
+ Sườn Đông: các dãy núi cao
có sườn dốc dựng đứng.
+ Sườn Tây: các cao nguyên
bazan tương đối bằng phẳng:
CN Mơ nông, CN Plây –cu…
a. Các khu vực đồi núi:
1.Vùng núi Đông Bắc:
- Giới hạn: Nằm ở tả ngạn S.Hồng
- Độ cao: Chủ yếu là núi thấp và trung bình.
- Hướng nghiêng: TB – ĐN, Hướng núi: vòng
cung, gồm 4 cánh cung: Sông Gâm, Ngân Sơn,
Bắc Sơn, Đông Triều chụm lại ở Tam Đảo, mở
về phía Bắc và đông. Átlát trang 6-7
2.Vùng núi Tây Bắc:
- Giới hạn: Giữa S.Hồng và S.Cả
- Độ cao: địa hình cao nhất nước ta, Hướng núi và hướng
nghiêng đh: TB-ĐN
- Bao gồm: 3 dải địa hình:
+ Phía Đông: là núi cao đồ sộ Hoàng Liên Sơn, với đỉnh Phan
xi –păng cao 3143m
+ Phía Tây: là các dãy núi trung bình chạy dọc biên giới Việt
– Lào: Pu-đen-đinh, Pu-sam-sao.
+ Ở giữa: là các cao nguyên, sơn nguyên đá vôi: CN Sơn La,
Mộc Châu.
Átlát 6-7
3. Vùng núi Trường Sơn Bắc
- Giới hạn: S.Cả tới dãy Bạch Mã.
- Độ cao: Chủ yếu là núi thấp, cao 2 đầu (vùng núi
Tây Nghệ An, vùng núi Tây Thừa Thiên-Huế), thấp ở
giữa.
- Hướng núi: TB - ĐN
- Bao gồm: các dãy núi so le, song song, ăn ra sát biển
2. Các khu vực địa hình
- Địa hình bán bình nguyên và trung du:
+ Dải đồi trung du ở phía bắc và phía tây đồng bằng sông Hồng.
+ Các bậc thềm phù sa cổ và bề mặt phủ bazan ở Đông Nam Bộ.
2. Các khu vực địa hình
+ Các đồi núi thấp ở Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ
Huyện Con Cuông, Nghệ An
+
ĐẤT BADAN TRÊN CAO NGUYÊN
CAO SU
CÀ PHÊ
TRỒNG CÁC CÂY CÔNG NGHIỆP NHIỆT ĐỚI
CA CAO
HỒ TIÊU
Đà Lạt
Một số hoạt động kinh tế ở vùng núi và cao nguyên Trường Sơn Nam
4. Vùng núi Trường Sơn Nam
- Giới hạn: từ dãy Bạch Mã trở vào
- Độ cao: núi cao và trung bình, Hướng núi: vòng cung
- Bao gồm: các khối núi và cao nguyên đồ sộ, địa hình có sự bất đối xứng giữa sườn
Tây và sườn Đông:
+ Sườn Đông: núi cao dốc dựng đứng nằm kề các đồng bằng nhỏ hẹp.
+ Sườn Tây: các cao nguyên bazan tương đối bằng phẳng: CN Mơ nông, CN Plây –
cu…
b. Địa hình bán bình nguyên và đồi trung du: là vùng chuyển tiếp giữa miền núi
và đồng bằng.
- Bán bình nguyên ở ĐNB.
- Dải đồi trung du ở rìa phía Bắc và phía Tây đồng bằng sông Hồng và thu hẹp lại ở
rìa đồng bằng ven biển miền Trung.
Chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 1. Tỉ lệ diện tích địa hình đồng bằng và đồi núi thấp dưới 1000m ở
nước ta so với diện tích toàn bộ lãnh thổ chiếm khoảng:
a. 80%
b. 85%
c. 87%
d. 90%
Câu 2. Yếu tố địa hình có ý nghĩa đối với sự phân hoá của cảnh quan
thiên nhiên Việt Nam?
a. Hướng của địa hình
b. Độ cao địa hình
c. Cả a và b đúng
d. Cả a và b sai
Câu 3. Hãy nêu sự khác nhau cơ bản về địa hình vùng núi
Đông Bắc và Tây Bắc.
Dặn dò
Trả lời câu hỏi và làm bài tập cuối bài.
Chuẩn bài bài 7: Đất nước nhiều đồi núi
(tiếp theo)
 







Các ý kiến mới nhất