Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài 1 tiếng NHật : Tôi tên là

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Triệu Viên
Ngày gửi: 01h:23' 27-07-2023
Dung lượng: 119.8 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
MỤC LỤC

1.

TỪ VỰNG

2.

NGỮ PHÁP

3.

BÀI TẬP

1.TỪ VỰNG
1. わたし : watashi  私



TÔI ( CHÍNH BẠN NGÔI THỨ NHẤT)

2. あなた : Anata  



BẠN (ÔNG.BÀ, ANH,CHỊ,...NGÔI THỨ 2)

3. かれ  : Kare   彼



ANH ẤY ( NGÔI THỨ 3 )

4. かのじょ: kanojo  彼女



CÔ ẤY ( NGÔI THỨ 3)

5. くん  : Kun



BÉ ( NAM)

6. さん  : San



CHỈ NGƯỜI

7. ちゃん : Chan



BÉ ( GÁI)

8.



TÊN

9. です  : Desu



LÀ, THÌ

10. はい  : Hai



VÂNG, DẠ

[ お」なまえ:「 Ô] Namae  名前

1.TỪ VỰNG
1. だれ : Dare



Ai

2. ええ: Ee



VÂNG, DẠ ( GIỐNG はい )

3. いええ: Iee



KHÔNG

4. そうです: Soudesu



ĐÚNG VẬY

5. ちがいます: Chigaimasu  違います



KHÁC, TRÁI NGƯỢC

6. はじめまして: Hajimemashite  初めまし




XIN CHÀO ( LẦN GẶP ĐẦU TIÊN)



7. ねえ : Nee

NHỈ



8. なに(なん): NANI ( NAN )何

CÁI GÌ



DÙNG ĐỂ HỎI MỖI CUỐI CÂU

9. か : KA

2.NGỮ PHÁP


(  A  ) は ( B、C)です

例えば:


わたし ( 私)は アンニン です



TÔI TÊN LÀ ANNI

2. あなです


TÔI TÊN LÀ ANA

( CÁCH NÓI NGẮN GỌN)

2.NGỮ PHÁP
なまえ(名前)は なん(何)ですか


TÊN CỦA BẠN LÀ GÌ

   CHÚ Ý:
KHI MUỐN HỎI 1 VẤN ĐỂ GÌ ĐÓ KẾT THÚC CUỐI CÂU THƯỜNG CÓ TỪ か
( KÁ)

3.BÀI TẬP
1.DỊCH TỪ SAU
はじめまして;わたし ;ちがいます; CÔ ẤY ; ANH ẤY ; BẠN
2.DỊCH CÂU SAU
あなたはなんですか ;かれはだれですか

さようなら
 
Gửi ý kiến