Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 40. Địa lí ngành thương mại

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Dung
Ngày gửi: 22h:14' 16-08-2023
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Chào mừng cô và
các bạn đến với
bài thuyết trình
của nhóm 2

Cán cân xuất
nhập khẩu và cơ
cấu xuất nhập
khẩu

Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của một số
nước năm 2016
TT

Nước

1

Đơn vị: tỉ USD

Tổng số

Xuất khẩu

Nhập khẩu

Cán cân X – K

Hoa Kì

4950,4

2214,6

2735,8

-521,2

2

CHLB Đức

2930,6

1603,9

1326,7

+277,2

3

Nhật Bản

1529,5

779,8

749,7

+30,1

Cán cân xuất nhập khẩu là quan hệ so sánh
giữa giá trị hang xuất khẩu và giá trị hàng nhập
khẩu trong một năm

Bảng số liệu giá trị xuất nhập khẩu của Việt Nam giai đoạn
2005 – 2016 ( Đơn vị: tỉ USD )
Năm

Xuất khẩu

Nhập khẩu

CCXNK

2005

32,4

36,8

-4,4

2007

48,6

62,8

-14,2

2009

57,1

69,9

-12,8

2010

72,2

84,8

-12,6

2012

114,5

113,8

+0,7

2016

176,6

174,8

+1,8

 Xuất khẩu

 Công Nghiệp nặng và khoáng sản
 Công Nghiệp nhẹ và Thủ Công
Nghiệp
 Nông lâm sản, Thủy sản

o Nhập khẩu

o Thiết bị, phụ tùng
o Nguyên, vật liệu
o Hàng tiêu dùng

Cảm ơn cô và
các bạn đã chú
ý lắng nghe
 
Gửi ý kiến