Bài 8. Dân số nước ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 20h:18' 05-09-2023
Dung lượng: 48.6 MB
Số lượt tải: 122
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hương
Ngày gửi: 20h:18' 05-09-2023
Dung lượng: 48.6 MB
Số lượt tải: 122
Số lượt thích:
0 người
NĂM HỌC 2022 - 2023
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Số dân
( Triệu người)
218,7
83,7
82,0
63,8
50,1
25,6
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Số dân
(Triệu người)
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004.
13,1
5,8
4,2
0,8
0,4
1. Năm 2004 , nước ta có dân số là bao nhiêu?
2. Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong số các nước Đông Nam Á?
3. Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Số dân
( Triệu người)
218,7
83,7
82,0
63,8
50,1
25,6
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Số dân
(Triệu người)
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004.
13,1
5,8
4,2
0,8
0,4
Kết luận
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số
lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
-
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Số dân (triệu người)
275,9
109,9
98,5
70
55
32,9
17
7,4
5,9
1,3
0,44
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2021
Nước ta có diện tích vào loại trung bình (đứng hàng thứ 66
trên thế giới) nhưng dân số lại thuộc hàng các nước đông dân trên
thế giới (đứng hàng thứ 15 trên thế giới).
100
Triệu
người
76,3
80
60
98,5
64,4
52,7
40
19
1979
1989
1999
2021 Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
1. Biểu đồ thể hiện dân số nước ta từ những năm nào? Cho biết số dân nước ta
từng năm.
2. Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số nước ta tăng bao nhiêu người?
3. Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số nước ta tăng bao nhiêu người?
4. Ước tính trong vòng 20 năm (từ năm 1979 đến năm 1999), mỗi năm dân số
nước ta tăng thêm bao nhiêu người?
+ Dân số tăng nhanh gây ra những khó khăn gì?
Quá tải trong các bệnh viện, trường học và trong giao thông
Tàn phá rừng gây ảnh hưởng đến môi trường và khí hậu
Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, mất trật tự xã hội.
Trong những năm gần đây vì sao tốc độ gia tăng dân
số đã giảm đi so với trước
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc
hàng các nước đông dân trên thế giới. Dân số tăng nhanh gây
nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những năm gần
đây, tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước nhờ thực hiện
tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
- Gia đình ít con
- Cuộc sống vui vẻ, đầy
đủ, hạnh phúc.
- Gia đình đông con.
- Cuộc sống khó khăn, thiếu
thốn, vất vả.
Để hạn chế sự tăng nhanh dân số, Nhà nước ta đã có
những biện pháp gì?
Kế hoạch hóa gia đình. Nâng cao dân trí
Phát triển kinh tế , nâng cao đời sống nhân dân
Chính sách tuyên truyền
kế hoạch hóa gia đình
của nhà nước.
Trò chơi: Ô CHỮ KÌ DIỆU
Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta.
Đ
Ô
N
G
Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.
N H A N H
Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.
NGHEO KHO
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Số dân
( Triệu người)
218,7
83,7
82,0
63,8
50,1
25,6
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Số dân
(Triệu người)
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004.
13,1
5,8
4,2
0,8
0,4
1. Năm 2004 , nước ta có dân số là bao nhiêu?
2. Nước ta có số dân đứng thứ mấy trong số các nước Đông Nam Á?
3. Em có nhận xét gì về đặc điểm dân số Việt Nam?
STT
1
2
3
4
5
6
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Số dân
( Triệu người)
218,7
83,7
82,0
63,8
50,1
25,6
STT
7
8
9
10
11
Tên nước
Số dân
(Triệu người)
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2004.
13,1
5,8
4,2
0,8
0,4
Kết luận
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng dân số
lại thuộc hàng các nước đông dân trên thế giới.
-
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tên nước
In-đô-nê-xi-a
Phi-lip-pin
Việt Nam
Thái Lan
Mi-an-ma
Ma-lai-xi-a
Cam-pu-chia
Lào
Xin-ga-po
Đông Ti-mo
Bru-nây
Số dân (triệu người)
275,9
109,9
98,5
70
55
32,9
17
7,4
5,9
1,3
0,44
Bảng số liệu dân số các nước Đông Nam Á năm 2021
Nước ta có diện tích vào loại trung bình (đứng hàng thứ 66
trên thế giới) nhưng dân số lại thuộc hàng các nước đông dân trên
thế giới (đứng hàng thứ 15 trên thế giới).
100
Triệu
người
76,3
80
60
98,5
64,4
52,7
40
19
1979
1989
1999
2021 Năm
Biểu đồ dân số Việt Nam qua các năm
1. Biểu đồ thể hiện dân số nước ta từ những năm nào? Cho biết số dân nước ta
từng năm.
2. Từ năm 1979 đến năm 1989 dân số nước ta tăng bao nhiêu người?
3. Từ năm 1989 đến năm 1999 dân số nước ta tăng bao nhiêu người?
4. Ước tính trong vòng 20 năm (từ năm 1979 đến năm 1999), mỗi năm dân số
nước ta tăng thêm bao nhiêu người?
+ Dân số tăng nhanh gây ra những khó khăn gì?
Quá tải trong các bệnh viện, trường học và trong giao thông
Tàn phá rừng gây ảnh hưởng đến môi trường và khí hậu
Kinh tế chậm phát triển, thiếu việc làm, mất trật tự xã hội.
Trong những năm gần đây vì sao tốc độ gia tăng dân
số đã giảm đi so với trước
Nước ta có diện tích vào loại trung bình nhưng lại thuộc
hàng các nước đông dân trên thế giới. Dân số tăng nhanh gây
nhiều khó khăn cho việc nâng cao đời sống. Những năm gần
đây, tốc độ tăng dân số đã giảm hơn so với trước nhờ thực hiện
tốt công tác kế hoạch hóa gia đình.
- Gia đình ít con
- Cuộc sống vui vẻ, đầy
đủ, hạnh phúc.
- Gia đình đông con.
- Cuộc sống khó khăn, thiếu
thốn, vất vả.
Để hạn chế sự tăng nhanh dân số, Nhà nước ta đã có
những biện pháp gì?
Kế hoạch hóa gia đình. Nâng cao dân trí
Phát triển kinh tế , nâng cao đời sống nhân dân
Chính sách tuyên truyền
kế hoạch hóa gia đình
của nhà nước.
Trò chơi: Ô CHỮ KÌ DIỆU
Một từ gồm 4 chữ cái nói lên đặc điểm dân số nước ta.
Đ
Ô
N
G
Một từ gồm 5 chữ cái nói về tốc độ tăng dân số ở nước ta.
N H A N H
Một từ gồm 8 chữ cái nói lên hậu quả của sự tăng dân số nhanh.
NGHEO KHO
 








Các ý kiến mới nhất