Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Lôi
Ngày gửi: 16h:18' 10-09-2023
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Lôi
Ngày gửi: 16h:18' 10-09-2023
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
TOÁN 5
KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Thứ Hai, ngày 11 tháng 9 năm 2023
3
Toán
Bài: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số
2 Đọc, viết phân số
1
3
Viết một số tự nhiên dưới dạng
phân số
1. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
Viết:
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một
trăm hay bốn mươi phần
trăm
2
3
5
10
3
4
40
100
Hai phần ba
Năm phần mười
𝟓
𝟏𝟎
Ba phần tư
Bốn mươi phần một trăm
2. Chú ý
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số
9
1
4
9:2=
1:3=
4 : 10 =
2
3
10
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số
tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được
gọi là thương của phép chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 : 1 = ?5
5=
5
1
12 =
12
1
2001 =
2001
1
1
3
2
NGÔI SAO MAY MẮN
Điền số thích hợp vào ô trống:
1=
9
9
Chúc mừng em
GO HOME
Điền số thích hợp vào ô trống:
1=
15
15
Chúc mừng em
GO HOME
Điền số thích hợp vào ô trống:
1=
120
120
Chúc mừng em
GO HOME
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng
nhau và khác 0.
1=
9
9
15
1=
15
120
1=
120
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số
khác 0.
0=
0
7
0
0=
32
0
0=
231
1)
Chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó
cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có
mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu
số khác 0.
Luyện
tập
3. Luyện tập
Bài 1:
a) Đọc các phân số : ;
;
;
;
b) Nêu tử số và mẫu số từng phân số trên.
𝟐𝟓
𝟓
𝟏𝟎𝟎
𝟕
Năm
phần
bảy một trăm
Đọc là: Hai
mươi
lăm phần
5
Tử số: 25
7
Mẫu số: 10
0
- Chín mươi mốt phân ba mươi tám
- Tử số: 91
- Mẫu số: 38
- Sáu mươi phần mười bảy
- Tử số: 60
- Mẫu số: 17
- Tám mươi lăm phần một nghìn
- Tử số: 85
- Mẫu số: 1000
3. Luyện tập
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3
3:5=
5
75
75 : 100 =
100
9 : 17 =
9
17
Phân số vừa viết cũng được gọi là gì của phép chia?
3. Luyện tập
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 =
32
1
105
105 =
1
1000
1000 =
1
3. Luyện tập
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
a) 1 =
6
b) 0 =
0
5
- Ôn lại các kiến thức đã học.
- Xem trước Tiết Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số.
KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Thứ Hai, ngày 11 tháng 9 năm 2023
3
Toán
Bài: Ôn tập: Khái niệm về phân số
Ôn tập khái niệm ban đầu về
phân số
2 Đọc, viết phân số
1
3
Viết một số tự nhiên dưới dạng
phân số
1. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số
Viết:
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
Viết:
3
4
Đọc là: ba phần tư
Viết:
40
100
Đọc là: bốn mươi phần một
trăm hay bốn mươi phần
trăm
2
3
5
10
3
4
40
100
Hai phần ba
Năm phần mười
𝟓
𝟏𝟎
Ba phần tư
Bốn mươi phần một trăm
2. Chú ý
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số
9
1
4
9:2=
1:3=
4 : 10 =
2
3
10
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia một số
tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng được
gọi là thương của phép chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là 1.
5 : 1 = ?5
5=
5
1
12 =
12
1
2001 =
2001
1
1
3
2
NGÔI SAO MAY MẮN
Điền số thích hợp vào ô trống:
1=
9
9
Chúc mừng em
GO HOME
Điền số thích hợp vào ô trống:
1=
15
15
Chúc mừng em
GO HOME
Điền số thích hợp vào ô trống:
1=
120
120
Chúc mừng em
GO HOME
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số bằng
nhau và khác 0.
1=
9
9
15
1=
15
120
1=
120
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu số
khác 0.
0=
0
7
0
0=
32
0
0=
231
1)
Chú ý
Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó
cũng được gọi là thương của phép chia đã cho.
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có
mẫu số là 1.
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và mẫu
số khác 0.
Luyện
tập
3. Luyện tập
Bài 1:
a) Đọc các phân số : ;
;
;
;
b) Nêu tử số và mẫu số từng phân số trên.
𝟐𝟓
𝟓
𝟏𝟎𝟎
𝟕
Năm
phần
bảy một trăm
Đọc là: Hai
mươi
lăm phần
5
Tử số: 25
7
Mẫu số: 10
0
- Chín mươi mốt phân ba mươi tám
- Tử số: 91
- Mẫu số: 38
- Sáu mươi phần mười bảy
- Tử số: 60
- Mẫu số: 17
- Tám mươi lăm phần một nghìn
- Tử số: 85
- Mẫu số: 1000
3. Luyện tập
Bài 2: Viết các thương sau dưới dạng phân số:
3
3:5=
5
75
75 : 100 =
100
9 : 17 =
9
17
Phân số vừa viết cũng được gọi là gì của phép chia?
3. Luyện tập
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:
32 =
32
1
105
105 =
1
1000
1000 =
1
3. Luyện tập
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
6
a) 1 =
6
b) 0 =
0
5
- Ôn lại các kiến thức đã học.
- Xem trước Tiết Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số.
 







Các ý kiến mới nhất