Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 1. My new school. Lesson 3. A closer look 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Xuân Vinh
Ngày gửi: 07h:42' 11-09-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 220
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS.
Teacher : Tran Xuan Vinh

Unit 1: MY NEW SCHOOL
Period 4 : A closer look 2
I.New words
school year :
cycle :
playground :
school library:

năm học
đi xe đạp
sân chơi
thư viện trường

Unit 1: MY NEW SCHOOL
Period 4 : A closer look 2

II. Present simple
We often play football in the afternoon
“ Play” is an action that often happen
“ Play ” là một hành động mà thường
xảy ra

Minh goes to school by bicycle
“ Goes ” is an action that is fixed
“ Goes ” là một hành động mang
tính cố định, bền vững
%

We often play football in the afternoon
Minh goes to school by bicycle
“ Play ” và “ Goes” là những động từ ở
thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại đơn được dùng để nói
về các hành động mà thường xảy ra,
mang tính cố định, bền vững.

Verb form of the tense
1. Thể khẳng định.
I like music
We like music
You like music
They like music

He likes music
She likes music
It likes music
Minh likes music

Ghi nhớ :
Chỉ động từ đi với các ngôi thứ 3 số ít
như : he, she, It thì ta mới thêm “S” vào
động từ. Nếu động từ kết thúc bằng
o, s, ch ,sh, x thì ta thêm “ES” vào động
từ.
Ví dụ : go – goes , miss - misses

2. Thể phủ định
I don't like coffee.
We don't like coffee.
You don't like coffee
They don't like coffee

He doesn't like coffee
She doesn't like coffee
It doesn't like coffee
Minh doesn't like coffee

Don't / Doesn't + inf (động từ nguyên mẫu,
không thêm s, es )

3. Thể nghi vấn
Example :

Do you play sports ? ( Yes, I do / No, I don't )
Does he play sports ? (Yes,he does / No,he doesn't )

Do / Does + S (chủ ngữ)+ inf… ?

2

1
4

3
5

Choose a wild animal for an exercise

III. Adverbs of frequency

(Trạng từ chỉ sự thường xuyên)

always :
usually :
often :
sometimes :
rarely :

luôn luôn

thường xuyên
thường
thỉnh thoảng

hiếm khi

Example :
My father always gets up early
Các trạng từ chỉ sự thường xuyên
được dùng với thì hiện tại đơn và đứng
trước động từ chính trong câu.

Work in pair. Make questions, then ask your
partner ( page 10)
Ex :
you /often /ride /your/ bicycle / to school ?
S1: Do you often ride you bicycle to school ?
S2: Yes, I do

IV. Homework
- Do part 2
- Prepare for Communication

GOODBYE
SEE YOU LATER

My friend has a sister, but she…………a brother
a. don't have
b . not has
c. doesn't have

Minh …………… to school every day.

a. cycle b. cycles

c. cycling

We ………in a village near Da Nang city.
a. live
b. lives
c. living

He doesn't ………in the centre of the city
a. works b. work
c. to work

Thanh …………computer games.
a. doesn't play
b . don't play
c. doesn't plays
 
Gửi ý kiến