Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diệu
Ngày gửi: 09h:36' 12-09-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Diệu
Ngày gửi: 09h:36' 12-09-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Sep
Oct
Nov
Dec
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Bài 2: Ôn tập
TÍNH CHẤT CƠ
BẢN CỦA
PHÂN SỐ
Jul
Aug
A
B
C
D
E
F
Sep
Oct
Nov
Dec
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Trò chơi khởi động
● Em hãy điền số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
Aug
A
B
b) 0 = 0
9
Jul
C
D
c) 4:7 = 4
7
d) 22 =
1
E
F
Sep
Oct
Nov
Dec
Jan
Tính chất cơ
bản của phân
số
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Jul
Ứng dụng:
• Rút gọn phân số.
• Quy đồng mẫu số
các phân số
Bài tập
Củng cố, dặn
dò
Aug
A
B
C
D
E
F
Sep
Dec
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Nov
Tính chất cơ bản của
phân số:
Oct
Jun
Jul
Aug
• Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số
tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
= =
• Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số với
cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho.
= =
A
B
C
D
E
F
Ứng dụng:
● Rút gọn phân
số:
30
30 : 30
1
=
=
90
90 : 30
3
15
15 : 3
5
=
=
27
27 : 3
9
Ứng dụng:
● Quy đồng mẫu số các phân số:
Quy đồng mẫu số của
Lấy tích 5 x 4 = 20 là mẫu số chung (MSC). Ta có:
Quy đồng mẫu số của
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC. Ta có:
Rút gọn phân số sau:
16
16 ÷ 8 2
=¿
=
24
24 ÷ 8 3
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
2
4
𝑣à
5
7
2 2× 7 14 4 4 × 5 20
=
= 𝑣à =
=
5 5 × 7 35 7 7 ×5 35
3
9
𝑣à
5
10
3
3 ×2
6
9
=
=
𝑣à
5
5 ×2
10
10
Bài tập áp dụng
15 số18
36
Bài 1: Rút gọn các phân
;
;
25
27 64
15 15:5
3
25
18
27
36
64
=
=
=
25:5
18:9
27:9
36:4
64:4
=
5
=
2
3
=
9
16
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
2
a) 3
và
5
;
8
b)
a)
2 2 x 8 = 16
=
3 3 x 8 24
b)
3
1 1x3
=
=
4 4 x 3 12
c)
5
20
= 5 x 4=
6
6 x 4 24
1 và 7 ;
12
4
Ta có
và
và
và
5
8
c)
=
5 và 3
6
8
5 x 3 15
=
8 x 3 24
7 giữ nguyên
12
9
3x3
3
= 24
=
8
8x3
.
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong
các phân số dưới đây
2 4 12 12
5 7 30 21
;
;
;
;
20 40
35 100
;
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây
2
5
4
7
;
;
12
30
;
12
21
Ta có
và
40
12
2
30 = 5 = 100
12
4
20
=
=
21
7
35
;
20
35
;
40
100
Dặn dò
1. Xem lại các tính chất và ứng
dụng của phân số.
2. Xem trước bài 3: “Ôn tập So
sánh hai phân số”
Cảm ơn các
em đã chú ý
lắng nghe!
CREDITS: This presentation template was
created by Slidesgo, including icons by
Flaticon, and infographics & images by
Freepik
Oct
Nov
Dec
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Bài 2: Ôn tập
TÍNH CHẤT CƠ
BẢN CỦA
PHÂN SỐ
Jul
Aug
A
B
C
D
E
F
Sep
Oct
Nov
Dec
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Trò chơi khởi động
● Em hãy điền số thích hợp vào ô trống:
a) 1 =
Aug
A
B
b) 0 = 0
9
Jul
C
D
c) 4:7 = 4
7
d) 22 =
1
E
F
Sep
Oct
Nov
Dec
Jan
Tính chất cơ
bản của phân
số
Feb
Mar
Apr
May
Jun
Jul
Ứng dụng:
• Rút gọn phân số.
• Quy đồng mẫu số
các phân số
Bài tập
Củng cố, dặn
dò
Aug
A
B
C
D
E
F
Sep
Dec
Jan
Feb
Mar
Apr
May
Nov
Tính chất cơ bản của
phân số:
Oct
Jun
Jul
Aug
• Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với cùng một số
tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
= =
• Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân số với
cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số
bằng phân số đã cho.
= =
A
B
C
D
E
F
Ứng dụng:
● Rút gọn phân
số:
30
30 : 30
1
=
=
90
90 : 30
3
15
15 : 3
5
=
=
27
27 : 3
9
Ứng dụng:
● Quy đồng mẫu số các phân số:
Quy đồng mẫu số của
Lấy tích 5 x 4 = 20 là mẫu số chung (MSC). Ta có:
Quy đồng mẫu số của
Nhận xét: 10 : 5 = 2, chọn 10 là MSC. Ta có:
Rút gọn phân số sau:
16
16 ÷ 8 2
=¿
=
24
24 ÷ 8 3
Quy đồng mẫu số các phân số sau:
2
4
𝑣à
5
7
2 2× 7 14 4 4 × 5 20
=
= 𝑣à =
=
5 5 × 7 35 7 7 ×5 35
3
9
𝑣à
5
10
3
3 ×2
6
9
=
=
𝑣à
5
5 ×2
10
10
Bài tập áp dụng
15 số18
36
Bài 1: Rút gọn các phân
;
;
25
27 64
15 15:5
3
25
18
27
36
64
=
=
=
25:5
18:9
27:9
36:4
64:4
=
5
=
2
3
=
9
16
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
2
a) 3
và
5
;
8
b)
a)
2 2 x 8 = 16
=
3 3 x 8 24
b)
3
1 1x3
=
=
4 4 x 3 12
c)
5
20
= 5 x 4=
6
6 x 4 24
1 và 7 ;
12
4
Ta có
và
và
và
5
8
c)
=
5 và 3
6
8
5 x 3 15
=
8 x 3 24
7 giữ nguyên
12
9
3x3
3
= 24
=
8
8x3
.
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong
các phân số dưới đây
2 4 12 12
5 7 30 21
;
;
;
;
20 40
35 100
;
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây
2
5
4
7
;
;
12
30
;
12
21
Ta có
và
40
12
2
30 = 5 = 100
12
4
20
=
=
21
7
35
;
20
35
;
40
100
Dặn dò
1. Xem lại các tính chất và ứng
dụng của phân số.
2. Xem trước bài 3: “Ôn tập So
sánh hai phân số”
Cảm ơn các
em đã chú ý
lắng nghe!
CREDITS: This presentation template was
created by Slidesgo, including icons by
Flaticon, and infographics & images by
Freepik
 








Các ý kiến mới nhất