Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập các số đến 100 000

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Thuỳ linh
Người gửi: nguyễn văn huy
Ngày gửi: 12h:36' 12-09-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn: Thuỳ linh
Người gửi: nguyễn văn huy
Ngày gửi: 12h:36' 12-09-2023
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU THAM GIA TIẾT HỌC
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Chủ động ghi chép
Tập trung lắng nghe
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000( Tiếp theo)
KHỞI ĐỘNG
Kết quả của phép tính 1234 + 3475 là:
A: 4709
C: 4079
B: 4790
D: 7490
Kết quả của phép tính 3456 – 2734 là :
A. 732
C. 722
B. 712
D. 742
Kết quả của phép tính 6543 + 2751
là :
A. 9294
C. 9394
B. 9194
D. 9594
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 =
16000 : 2
=
9000 – 3000 =
8000 : 2 =
8000 x 3
=
11000 x 3 =
3000 x 2 =
49000 : 7 =
6718953
42
10
Hết
giờ
7000 + 2000 =
A
8000
B
7000
C
9000
D
6000
6718953
42
10
Hết
giờ
9000 - 3000 =
A
500
B
6000
C
7000
D
800
6718953
42
10
Hết
giờ
8000 : 2 =
A
4000
4000
B
5000
C
6000
D
7000
6718953
42
10
Hết
giờ
3000 x 2 =
A
9000
B
8000
C
7000
D
6000
6718953
42
10
Hết
giờ
16000 : 2 =
A
9000
B
7000
C
8000
D
6000
6718953
42
10
Hết
giờ
8000 x 3 =
A
18000
B
24000
24000
C
27000
D
32000
6718953
42
10
Hết
giờ
11000 x 3 =
A
33000
33000
B
30000
C
3300
D
3000
6718953
42
10
Hết
giờ
49000 : 7 =
A
8000
B
9000
C
6000
D
7000
7000
Bà i 2
ĐẶT TÍNH RỒI TÍNH
Bài 2: Đặt tinh rồi tinh
4637 + 8245
7035 - 2316
325
x 3
25968 : 3
4637 + 8245
4637
+
8245
12 8 82
7035 - 2316
-
7035
2316
4719
325
x
x 3
325
3
975
25968 : 3
25968 3
19
86 56
16
18
0
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
4327 … 3742
5870 … 5890
28676 … 28676
97321 … 97400
Số nào có nhiều chữ số hơn
thì lớn hơn.
Nếu hai số có chữ số bằng
nhau thì so sánh từng cặp
chữ số ở cùng một hàng kể
từ trái sang phải.
Nếu hai số có tất cả các cặp
chữ số ở từng hàng đều
bằng nhau thì hai số đó
bằng nhau.
> 3742
4327 …
< 5890
5870 …
= 28 676
28 676 …
97 321 <
… 97 400
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351.
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn :
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351.
56 731 ; 65 371 ; 67 351 ; 75 631 .
Bài 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Loại hàng
Giá tiền
Số lượng mua
Bát
2500 đồng 1 cái
5 cái
Đường
6400 đồng 1kg
2kg
Thịt
35000 đồng 1kg
2kg
a) Tính tiền mua từng loại hàng.
b) Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại
bao nhiêu tiền ?
a) Tính tiền mua từng loại hàng.
Loại hàng
Giá tiền
Số lượng mua
Bát
Đường
2500 đồng 1 cái
6400 đồng 1kg
5 cái
2kg
Thịt
35000 đồng 1kg
2kg
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường
là:6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác
Lan còn lại bao nhiêu tiền ?
Bài giải
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau
a) Số tiền mua bát là:
khi mua số hàng trên bác Lan
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường
còn lại số tiền là:
là: 6400 x 2 = 12 800 (đồng)
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
Đáp số: a) 12 500 đồng,
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 800 đồng, 70 000
12 500 + 12800 + 70000 = 95300 (đồng) đồng
b) 95 300 đồng
c) 4 700 đồng.
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65371; 75631; 56731; 67351.
56731; 65371; 67351; 75631
Dặn dò:
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
-Làm bài 2 phần b trang 4 SGK
82697;
62978;
-Dòng
cuối
bài 3 92678;
trang 479862.
SGK
-Làm bài 4 phần b trang 4 SGK
92678;
82697;
79862;
62978
-Làm
vở bài
tập Toán
trang
4
Hẹn và gặp lại
•
Chào các em
Chuẩn bị đầy đủ sách vở,
đồ dùng
Chủ động ghi chép
Tập trung lắng nghe
Thực hành theo yêu cầu
của giáo viên
Thứ ba ngày 7 tháng 9 năm 2021
Toán
Ôn tập các số đến 100 000( Tiếp theo)
KHỞI ĐỘNG
Kết quả của phép tính 1234 + 3475 là:
A: 4709
C: 4079
B: 4790
D: 7490
Kết quả của phép tính 3456 – 2734 là :
A. 732
C. 722
B. 712
D. 742
Kết quả của phép tính 6543 + 2751
là :
A. 9294
C. 9394
B. 9194
D. 9594
Bài 1: Tính nhẩm
7000 + 2000 =
16000 : 2
=
9000 – 3000 =
8000 : 2 =
8000 x 3
=
11000 x 3 =
3000 x 2 =
49000 : 7 =
6718953
42
10
Hết
giờ
7000 + 2000 =
A
8000
B
7000
C
9000
D
6000
6718953
42
10
Hết
giờ
9000 - 3000 =
A
500
B
6000
C
7000
D
800
6718953
42
10
Hết
giờ
8000 : 2 =
A
4000
4000
B
5000
C
6000
D
7000
6718953
42
10
Hết
giờ
3000 x 2 =
A
9000
B
8000
C
7000
D
6000
6718953
42
10
Hết
giờ
16000 : 2 =
A
9000
B
7000
C
8000
D
6000
6718953
42
10
Hết
giờ
8000 x 3 =
A
18000
B
24000
24000
C
27000
D
32000
6718953
42
10
Hết
giờ
11000 x 3 =
A
33000
33000
B
30000
C
3300
D
3000
6718953
42
10
Hết
giờ
49000 : 7 =
A
8000
B
9000
C
6000
D
7000
7000
Bà i 2
ĐẶT TÍNH RỒI TÍNH
Bài 2: Đặt tinh rồi tinh
4637 + 8245
7035 - 2316
325
x 3
25968 : 3
4637 + 8245
4637
+
8245
12 8 82
7035 - 2316
-
7035
2316
4719
325
x
x 3
325
3
975
25968 : 3
25968 3
19
86 56
16
18
0
Bài 3: Điền dấu so sánh thích hợp vào chỗ chấm
4327 … 3742
5870 … 5890
28676 … 28676
97321 … 97400
Số nào có nhiều chữ số hơn
thì lớn hơn.
Nếu hai số có chữ số bằng
nhau thì so sánh từng cặp
chữ số ở cùng một hàng kể
từ trái sang phải.
Nếu hai số có tất cả các cặp
chữ số ở từng hàng đều
bằng nhau thì hai số đó
bằng nhau.
> 3742
4327 …
< 5890
5870 …
= 28 676
28 676 …
97 321 <
… 97 400
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351.
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến
lớn :
65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67 351.
56 731 ; 65 371 ; 67 351 ; 75 631 .
Bài 5: Bác Lan ghi chép việc mua hàng theo bảng sau:
Loại hàng
Giá tiền
Số lượng mua
Bát
2500 đồng 1 cái
5 cái
Đường
6400 đồng 1kg
2kg
Thịt
35000 đồng 1kg
2kg
a) Tính tiền mua từng loại hàng.
b) Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lại
bao nhiêu tiền ?
a) Tính tiền mua từng loại hàng.
Loại hàng
Giá tiền
Số lượng mua
Bát
Đường
2500 đồng 1 cái
6400 đồng 1kg
5 cái
2kg
Thịt
35000 đồng 1kg
2kg
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường là:
6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết bao nhiêu tiền ?
Bài giải
a) Số tiền mua bát là:
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường
là:6400 x 2 = 12 800 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 500 + 12 800 + 70 000 = 95 300 (đồng)
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau khi mua số hàng trên bác
Lan còn lại bao nhiêu tiền ?
Bài giải
c) Nếu có 100 000 đồng thì sau
a) Số tiền mua bát là:
khi mua số hàng trên bác Lan
2500 x 5 = 12 500 (đồng)
Số tiền mua đường
còn lại số tiền là:
là: 6400 x 2 = 12 800 (đồng)
100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)
Số tiền mua thịt là:
35000 x 2 = 70 000 (đồng)
Đáp số: a) 12 500 đồng,
b) Bác Lan mua tất cả hết số tiền là:
12 800 đồng, 70 000
12 500 + 12800 + 70000 = 95300 (đồng) đồng
b) 95 300 đồng
c) 4 700 đồng.
Bài 4:
a) Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
65371; 75631; 56731; 67351.
56731; 65371; 67351; 75631
Dặn dò:
b) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
-Làm bài 2 phần b trang 4 SGK
82697;
62978;
-Dòng
cuối
bài 3 92678;
trang 479862.
SGK
-Làm bài 4 phần b trang 4 SGK
92678;
82697;
79862;
62978
-Làm
vở bài
tập Toán
trang
4
Hẹn và gặp lại
•
Chào các em
 








Các ý kiến mới nhất