Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Đột biến gen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tuấn Thanh
Ngày gửi: 13h:58' 17-09-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 738
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Tuấn Thanh
Ngày gửi: 13h:58' 17-09-2023
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 738
Số lượt thích:
1 người
(hồ thị hôị)
Hình 1
Hình 3
Hình 2
Hình 4
Quan sát hình,
dự đoán những
khác
thường
của
những
người ở hình và
nêu
nguyên
nhân?
Bài 4: Đột biến gen
Hình ảnh 1
Hình ảnh 3
Hình ảnh 2
Hình ảnh 4
* Đột biến: Những biến đổi trong vật chất di truyền ở
cấp phân tử (gen) hoặc cấp TB (NST).
Đột biến gen
Đột biến NST
BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN
Khái niệm và các dạng đột biến gen
Nội
dung
Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
- Đột biến gen: những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của
gen, thường liên quan đến 1 cặp nucleotit (đột biến
điểm) hoặc một số cặp nucleotit.
Đột biến gen là gì?
Thế đột biến là gì?
Tác nhân nào gây đột biến?
- Thể đột biến: những cá thể mang đột biến đã biểu hiện
ra kiểu hình.
Hươu sáu chân
Rùa hai đầu
Người bạch tạng
Động vật
SV bị
đột
biến
Thực vật
Nấm
VSV
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
- Đột biến gen: những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen,
thường liên quan đến 1 cặp Nu (đột biến điểm) hoặc một
số cặp Nu.
- Thể đột biến: những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra
kiểu hình.
- Tác nhân đột biến: các yếu tố dẫn đến đột biến gen.
Tác nhân
Đột
biến
gen
Tác nhân vật lí
Tác nhân
Đột
biến
gen
Tác nhân hóa học
Tác nhân
Đột
biến
gen
Tác nhân sinh học
Đối tượng
Đột biến
gen
Đột biến gen có thể xảy ra ở tế
bào sinh dưỡng (tế bào xôma) và
tế bào sinh dục.
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
2. Các dạng đột biến điểm
Thay thế 1 cặp Nu
Các
dạng đột
biến gen
Mất hay thêm 1
cặp Nu
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
2. Các dạng đột biến
I
1
2
Thay thế
Gen ban đầu
AT G AA G T T T
TA X T T X AAA
AT G AA T T T T
II
TA X T T A AAA
mARN A U G A A G U U U
A U G AA U U U U
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
Tổng số N
Liên kết H
Số aa
Chiều dài
Prôtêin
A
T
III
- Met – Asn – Phe …
T
Mất đi
ATG A G TTT
TA X T X AAA
A
IV
Thêm vào
AT G T AA G T T T
TA X A T T X AAA
AUG AGUUU
A U G U AA G U U U
- Met – Ser
- Met – Kết thúc
2. Các dạng đột biến
Các dạng
đột biến gen
Khái niệm
Hậu quả
Thay thế
Thêm
Mất
một cặp nu
một cặp nu
một cặp nu
Một cặp nu
được thêm vào
trong cấu trúc
của gen.
Trong cấu trúc
gen bị mất
một cặp nu.
Một
trong
thay
một
khác.
cặp Nu
gen được
thế bằng
cặp Nu
2. Các dạng đột biến
* Thay thế một cặp nu
Gen ban đầu
1
2
1 23 4 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T …
TAX T T X AAA…
Gen sau đột biến
1
2
1 2 3 4 5 6 7 8 9
A T G A A A T T T ...
TAX T T T AAA…
mARN A U G A A G U U U …
mARN A U G A A A U U U …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
+ Không thay đổi a.a: Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a cùng loại với bộ ba ban
đầu.
VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys Sau ĐB: – AAA- Lys.
Gen sau đột biến:
N = 18
L = 30,6
H = 20
Gen ban đầu chưa bị đột biến
AT G AAG T T T
I
ADN
TAX T T XAAA
AU G AAG U U U
- Met – Lys – Phe …
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
Đột biến thay thế 1
cặp nu cùng loại
mARN
pôlipeptit
Thay thế
III
A T GA A X T T T
T A XT T G A A A
AUGAAXUUU
- Met – Asn Phe
ADN
mARN
pôlipeptit
2. Các dạng đột biến
* Thay thế một cặp nu
1
2
mARN
Gen ban đầu
1 2 3 4 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T …
TAX T T X AAA…
AU G AAG U U U …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
Gen sau đột biến
1
2
mARN
1 2 3 4 5 6 7 8 9
AT G AAT T T T …
TAX T T A AAA…
AU G AAU U U U …
pôlipeptit - Met – Asn – Phe …
+ Thay đổi 1 a.a : Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a khác loại với bộ ba ban đầu
VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys Sau ĐB: AAU – Asn.
2. Các dạng đột biến
* Thay thế 1 cặp nu
1
2
Gen ban đầu
1 2 3 4 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T …
TAX T T X AAA…
mARN A U G A A G U U U …
pôlipeptit- Met– Lys – Phe …
Gen sau đột biến
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 ATG TAG TTT…
TAX A T X AAA…
2
mARN
AUGUAGUUU
pôlipeptit - Met – KT
+ Mất a.a: Nếu bộ ba ĐB là mã kết thúc
VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys Sau ĐB: UAG – bộ ba kết thúc
không quy định a.a.
Gen sau đột biến:
N = 18
L = 30,6
H = 19
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
I
Gen ban đầu chưa bị đột biến
A T G A A G T T T ADN
TA X T T X AAA
Thay thế
II
AT G AAA T T T
ADN
TA X T T T AAA
A U G AA G U U U
mARN
A U G AAA U U U
- Met – Lys – Phe …
pôlipeptit
- Met – Lys – Phe … pôlipepti
mARN
t
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêootit khác loại
Đột biến thay thế 1 cặp nu
*Khái niệm (SGK)
*Đặc điểm
N Không đổi
*L không đổi
*H không đổi khi thay cặp Nu có cùng số liên kết H. Vd thay A – T
thành T – A
*H tăng 1 liên kết khi thay 1 cặp A – T thành 1 cặp G – X
*H giảm 1 liên kết khi thay 1 cặp G – X thành 1 cặp A – T
*Protein: thay đổi tối đa 1 aa
*Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do đột biến gen
thay thế cặp A–T thành cặp T – A hoặc G – X
Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do
đột biến gen thay thế cặp T-A thành A – T, ở codon thứ 6
làm cho hồng cầu bị kéo dài, mất khả năng vận chuyển
khí Oxi, CO2.
2. Các dạng đột biến
* ĐB mất 1 cặp nu:
Gen ban đầu
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
AT GAAG T T T G GA T G X …
2 TAX T T X AAA X X T AX G …
mARN A U G A A G U U U G G A U G X …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe – Gly – Cys …
Mất đi
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1314 15
A T G A AGT T T G G A T G X …
2 T A X T T XA A A X X T A X G …
mARN A U G A GU U U G GA U G X …
pôlipeptit- Met – Ser – Leu – Asp – …
Gen sau đột biến
b. Đột biến mất một cặp nuclêôtit.
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
Gen ban đầu chưa bị đột biến
AT G AAG T T T
I
TAX T T XAAA
AU G AAG U U U
mARN
- Met – Lys – Phe …
pôlipeptit
A
T
V
ADN
Mất đi
ATGA G TTT
TAX T XAAA
AUGAGUUU
- Met – Ser……
-Đột
Khibiến
đột mất
biến1mất
cặp
cặpmột
nuclêôtit
nuclêôtit
trong
dẫn dài
đến
sẽ làm cho
gengen
có sẽ
chiều
mã
truyềntổng
đượcsốđọc
sai kể từ
(L) digiảm,
nuclêôtit
vị
xảy ra
độtgiảm,
biến dẫn
(N)trí của
gen
số đến
liên
làm
đổi trình
tự axit làm
amin
kết thay
H của
gen giảm,
trong
làm
thay chuỗi
đổi sốpôlipeptit
nuclêôtitvàtừng
thay
đổi chức
loại của
gen năng của prôtêin.
Gen sau đột biến:
N = 16
L = 27,2 Ăngstrong
H = 18
2. Các dạng đột biến
* ĐB thêm 1 cặp nu:
Gen ban đầu
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
AT GAAG T T T X GA T X G …
2 TAX T T X AAA G X T AG X …
mARN A U G A A G U U U X G A U X G …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe – Arg – Ser …
T
A Thêm vào
Gen sau đột biến
1
2
1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ATGA
TAXT
AGTTT XGAT X G…
T XAAAG X T AG X …
mARN A U G A U A G U U U X G A U X X …
pôlipeptit - Met – Ile – Val – Ser – Ile …
b. Đột biến thêm một cặp nuclêôtit.
Gen ban đầu chưa bị đột biến
AT G AAG T T T
I
ADN
Thêm vào
AU G AAG U U U
mARN
A T G G A A G T T ADN
T
TAX X T T X AA
A
A U G G A A G U U U mARN
- Met – Lys – Phe …
pôlipeptit
- Met – Glu – Val … pôlipeptit
IV
TAX T T XAAA
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
Gen sau đột biến:
20
N=
L = 34
H = Ăngstrong
23
-Đột
Khibiến
đột thêm
biến thêm
cặp nuclêôtit
gencósẽchiều
dẫn đến
1 cặpmột
nuclêôtit
sẽ làm trong
cho gen
dài mã
(L)dităng,
truyền
đọc sai(N)
kể của
từ vịgen
trí xảy
độtliên
biến
tổng sốđược
nuclêôtit
tăng,rasố
kếtdẫn
H đến
của làm
gen thay
tăng,đổi
làm
trình
amin trong
chuỗi
thay tự
đổiaxit
số nuclêôtit
từng
loạipôlipeptit
của gen và làm thay đổi chức năng
của prôtêin.
Đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nuclêôtit
*Khái niệm (SGK)
*Đặc điểm
*N: Tăng/giảm 2 Nu ( 1Cặp)
*L Tăng/giảm 3.4A0
*H tăng/giảm 2 khi mất cặp A – T,
*H tăng/giảm 3 khi mất cặp G – X
*Số aa tăng/giảm, cấu trúc protein thay đổi từ vị trí đột
biến về sau Đb dịch khung
*Hậu quả nghiêm trọng nhất, nhất là ở đầu gen
Hội chứng Patau
Đây là hội chứng bất thường ở
các NST, các bé khi sinh ra
thường có 46 NST và được xếp
thành 23 cặp. Nhưng nếu bé mắc
hội chứng Patau, thì trẻ sẽ sở
hữu thêm một bản sao từ NST
thứ 13 trong mỗi tế bào cơ thể.
NST thứ 13 này sẽ gây nên những
vấn đề nghiêm trọng cho tinh thần
cũng như thể chất của bé như: sức
khỏe yếu, khuyết tật thần kinh, não
bộ phát triển kém.
Hội chứng Edward
Hội chứng Edward hay còn gọi là
trisomy 18. Đây là một rối loạn di
truyền do bị thừa 1 NST số 18
trong bộ gen. Thông thường, mỗi
em bé sẽ nhận được 23 NST từ
trứng của mẹ và 23 NSTtừ tinh
trùng của người cha – tổng cộng 46
NST. Trong trường hợp trisomy 18,
em bé có ba bản sao NST 18.
Đây là một trong những hội chứng di truyền nguy hiểm, bởi đa số thai nhi mắc phải
đều tử vong trước khi ra đời. Nếu có cơ hội sống thì trẻ sẽ bị dị tật bẩm sinh, khuôn
đầu nhỏ, trí tuệ và sự vận động kém, thoát vị rốn và hoàn toàn phụ thuộc vào sự
chăm sóc của cha mẹ.
2. Các dạng đột biến
Các dạng
đột biến gen
Khái niệm
Hậu quả
Thay thế một
cặp nu
Thêm
một cặp nu
Một cặp Nu trong Một cặp nu được
gen được thay thế thêm vào trong
bằng một cặp Nu cấu trúc của gen.
khác.
- Một cặp nu bị
thay thế trong
phạm vi 1 bộ ba
có thể gây biến đổi
1 axit amin có thể
làm thay đổi cấu
trúc prôtêin
Mất
một cặp nu
Trong cấu trúc
gen bị mất một
cặp nu.
Mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy
ra thêm hoặc mất 1 cặp nu làm thay
đổi trình tự a.a trong chuỗi pôipeptit
và làm thay đổi chức năng của
protein.
2. Các dạng đột biến
Đột biến điểm dạng nào gây
hậu quả lớn hơn? Giải thích?
- Đột biến thay thế một cặp nu có thể làm thay đổi 1 acid amin
trong protein được tổng hợp.
- Đột biến thêm hoặc mất 1 nu biến đổi trong dãy nuclêôtit
của mARN → biến đổi axit amin của chuỗi polipeptit tương
ứng → có thể làm thay đổi cấu trúc prôtêin nên nghiêm trọng
hơn.
Thay thế
2. Các dạng đột biến
1 2 34 5 6 7 8 9
1 AT G AAT T T T
2 TAX T T AAAA
Gen sau đột biến
Gen ban đầu
1 1 2 34 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T
2 TAX T T X AAA
Sau đột biến
Chiều dài
gen (L'gen)
A-T thay thế G-X
G-X thay thế A-T
L'=L
Tổng số
nu/gen
(N')
N' = N
A' = T'
A+1=T+1
A– 1 =T– 1
G' = X'
G–1=X–1
G+1=X+1
A
T
2. Các dạng đột biến
Gen ban đầu
1 2 34 5 6 7 8 9
1 AT G AAG T T T
2 TAX T T X AAA
Mất đi
1 2 34 5 6 7 8 9
1 ATGA GTTT
2 TAX T XAAA
Gen sau đột biến
Sau đột biến
Mất 1 cặp nu
A-T
G-X
Chiều dài
gen (L'gen)
L - 3,4 Å
Tổng số
nu/gen (N')
N-2
A' = T'
A– 1 =T– 1
A=T
G' = X'
G=X
G–1=X–1
T
A
2. Các dạng đột biến
Gen ban đầu
1 2 34 5 6 7 8 9
1 AT G AAG T T T
TAX T T X AAA
Thêm vào
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 AT G T AA G T T T
2 TAX A T T X AAA
2
Gen sau đột biến
Sau đột biến
Thêm 1 cặp nu
A-T
G-X
Chiều dài
gen (L'gen)
L + 3,4 Å
Tổng số
nu/gen (N')
N+2
A' = T'
A+ 1 =T+ 1
A=T
G' = X'
G=X
G+1=X+1
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐBG
1. Nguyên nhân
Nguyên
nhân đột
biến gen
Bên
ngoài
Vật lí (tia phóng xạ, tia tử
ngoại, sốc nhiệt,…)
Hóa học (các hóa chất 5BU,
Acrydin, EMS, NMU,…)
Sinh học (một số virut,…)
Bên
trong
Rối loạn sinh lí, sinh
hóa trong tế bào.
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
1. Nguyên nhân:
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
Ví dụ: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình
nhân đôi, tạo nên đột biến G-X A-T
G*
G
G
X
X
T
*
Nhân đôi
Nhân đôi
A
T
Do kết cặp không hợp đôi trong nhân đôi ADN
=> ĐBG chỉ xảy ra qua ít nhất 2 lần nhân đôi của ADN
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
1. Nguyên nhân:
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
- Sự tồn tại các dạng nucleotit hiếm
kết cặp không đúng
đột biến gen
A*
A*
Ví dụ:
T
A*
X
X
T
T
G
A
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
b. Tác động của các tác nhân đột biến
- Tác nhân vật lý: tia UV có
thể làm cho hai bazo Timin trên
cùng 1 mạch ADN liên kết với
nhau dẫn đến phát sinh gây ra
đột biến mất 1 cặp A-T thay
đổi cấu trúc của gen.
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
b. Tác động của các tác nhân đột biến
- Tác nhân vật lý: tia UV gây mất 1 cặp A-T
thay đổi cấu trúc của gen.
- Tác nhân hóa học: 5-BU, đồng đẳng của Timin thay thế
A-T bằng G-X có thể thay đổi liên kết, thay thế các cặp
nucleotit.
- Tác nhân sinh học: Vi rút Hecpet, vi rút viêm gan B …cài
xen hệ gen của VR vào hệ gen của TB chủ làm thay đổi
cấu trúc gen.
- Tác nhân hóa học: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng
đẳng của Timin gây thay thế A-T bằng G-X.
VD: A-T A-5BU G-5BU G-X (3 lần nhân đôi).
A
A
T
Nhân đôi 5BU
Nhân đôi G
5BU
Nhân đôi
G
X
Do tác động của 5BU
b. Tác động của các tác nhân gây đột biến:
- Tác nhân hóa học: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng đẳng của tim
thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
A
Nhân đôi
5BU
A
G
5BU
*
Nhân đôi
Nhân đôi
T
G
X
Đột biến A –T thành G-X do tác động của 5BU
III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN
1. Hậu quả của đột biến gen
- Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính.
- Tác nhân sinh học: Một số virut: Virut viêm gan B,
virut hecpet, …
mARN
….GAG….
….XTX….
…GAG…
Protein
….Glu….
Gen HbA
mARN
….GTG….
….XAX….
…GUG…
Protein
….Val….
Gen HbS
Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm
Hình 3
Hình 2
Hình 4
Quan sát hình,
dự đoán những
khác
thường
của
những
người ở hình và
nêu
nguyên
nhân?
Bài 4: Đột biến gen
Hình ảnh 1
Hình ảnh 3
Hình ảnh 2
Hình ảnh 4
* Đột biến: Những biến đổi trong vật chất di truyền ở
cấp phân tử (gen) hoặc cấp TB (NST).
Đột biến gen
Đột biến NST
BÀI 4 : ĐỘT BIẾN GEN
Khái niệm và các dạng đột biến gen
Nội
dung
Nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gen
Hậu quả và ý nghĩa của đột biến gen
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
- Đột biến gen: những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của
gen, thường liên quan đến 1 cặp nucleotit (đột biến
điểm) hoặc một số cặp nucleotit.
Đột biến gen là gì?
Thế đột biến là gì?
Tác nhân nào gây đột biến?
- Thể đột biến: những cá thể mang đột biến đã biểu hiện
ra kiểu hình.
Hươu sáu chân
Rùa hai đầu
Người bạch tạng
Động vật
SV bị
đột
biến
Thực vật
Nấm
VSV
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
- Đột biến gen: những biến đổi nhỏ trong cấu trúc của gen,
thường liên quan đến 1 cặp Nu (đột biến điểm) hoặc một
số cặp Nu.
- Thể đột biến: những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra
kiểu hình.
- Tác nhân đột biến: các yếu tố dẫn đến đột biến gen.
Tác nhân
Đột
biến
gen
Tác nhân vật lí
Tác nhân
Đột
biến
gen
Tác nhân hóa học
Tác nhân
Đột
biến
gen
Tác nhân sinh học
Đối tượng
Đột biến
gen
Đột biến gen có thể xảy ra ở tế
bào sinh dưỡng (tế bào xôma) và
tế bào sinh dục.
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
2. Các dạng đột biến điểm
Thay thế 1 cặp Nu
Các
dạng đột
biến gen
Mất hay thêm 1
cặp Nu
I. KHÁI NIỆM VÀ CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN GEN
1. Khái niệm
2. Các dạng đột biến
I
1
2
Thay thế
Gen ban đầu
AT G AA G T T T
TA X T T X AAA
AT G AA T T T T
II
TA X T T A AAA
mARN A U G A A G U U U
A U G AA U U U U
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
Tổng số N
Liên kết H
Số aa
Chiều dài
Prôtêin
A
T
III
- Met – Asn – Phe …
T
Mất đi
ATG A G TTT
TA X T X AAA
A
IV
Thêm vào
AT G T AA G T T T
TA X A T T X AAA
AUG AGUUU
A U G U AA G U U U
- Met – Ser
- Met – Kết thúc
2. Các dạng đột biến
Các dạng
đột biến gen
Khái niệm
Hậu quả
Thay thế
Thêm
Mất
một cặp nu
một cặp nu
một cặp nu
Một cặp nu
được thêm vào
trong cấu trúc
của gen.
Trong cấu trúc
gen bị mất
một cặp nu.
Một
trong
thay
một
khác.
cặp Nu
gen được
thế bằng
cặp Nu
2. Các dạng đột biến
* Thay thế một cặp nu
Gen ban đầu
1
2
1 23 4 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T …
TAX T T X AAA…
Gen sau đột biến
1
2
1 2 3 4 5 6 7 8 9
A T G A A A T T T ...
TAX T T T AAA…
mARN A U G A A G U U U …
mARN A U G A A A U U U …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
+ Không thay đổi a.a: Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a cùng loại với bộ ba ban
đầu.
VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys Sau ĐB: – AAA- Lys.
Gen sau đột biến:
N = 18
L = 30,6
H = 20
Gen ban đầu chưa bị đột biến
AT G AAG T T T
I
ADN
TAX T T XAAA
AU G AAG U U U
- Met – Lys – Phe …
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
Đột biến thay thế 1
cặp nu cùng loại
mARN
pôlipeptit
Thay thế
III
A T GA A X T T T
T A XT T G A A A
AUGAAXUUU
- Met – Asn Phe
ADN
mARN
pôlipeptit
2. Các dạng đột biến
* Thay thế một cặp nu
1
2
mARN
Gen ban đầu
1 2 3 4 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T …
TAX T T X AAA…
AU G AAG U U U …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe …
Gen sau đột biến
1
2
mARN
1 2 3 4 5 6 7 8 9
AT G AAT T T T …
TAX T T A AAA…
AU G AAU U U U …
pôlipeptit - Met – Asn – Phe …
+ Thay đổi 1 a.a : Nếu bộ ba ĐB mã hóa a.a khác loại với bộ ba ban đầu
VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys Sau ĐB: AAU – Asn.
2. Các dạng đột biến
* Thay thế 1 cặp nu
1
2
Gen ban đầu
1 2 3 4 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T …
TAX T T X AAA…
mARN A U G A A G U U U …
pôlipeptit- Met– Lys – Phe …
Gen sau đột biến
1 2 3 4 5 6 7 8 9
1 ATG TAG TTT…
TAX A T X AAA…
2
mARN
AUGUAGUUU
pôlipeptit - Met – KT
+ Mất a.a: Nếu bộ ba ĐB là mã kết thúc
VD: bộ ba trước ĐB: AAG - Lys Sau ĐB: UAG – bộ ba kết thúc
không quy định a.a.
Gen sau đột biến:
N = 18
L = 30,6
H = 19
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
I
Gen ban đầu chưa bị đột biến
A T G A A G T T T ADN
TA X T T X AAA
Thay thế
II
AT G AAA T T T
ADN
TA X T T T AAA
A U G AA G U U U
mARN
A U G AAA U U U
- Met – Lys – Phe …
pôlipeptit
- Met – Lys – Phe … pôlipepti
mARN
t
Đột biến thay thế 1 cặp nuclêootit khác loại
Đột biến thay thế 1 cặp nu
*Khái niệm (SGK)
*Đặc điểm
N Không đổi
*L không đổi
*H không đổi khi thay cặp Nu có cùng số liên kết H. Vd thay A – T
thành T – A
*H tăng 1 liên kết khi thay 1 cặp A – T thành 1 cặp G – X
*H giảm 1 liên kết khi thay 1 cặp G – X thành 1 cặp A – T
*Protein: thay đổi tối đa 1 aa
*Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do đột biến gen
thay thế cặp A–T thành cặp T – A hoặc G – X
Ví dụ: Bệnh hồng cầu hình lưỡi liềm gây thiếu máu do
đột biến gen thay thế cặp T-A thành A – T, ở codon thứ 6
làm cho hồng cầu bị kéo dài, mất khả năng vận chuyển
khí Oxi, CO2.
2. Các dạng đột biến
* ĐB mất 1 cặp nu:
Gen ban đầu
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
AT GAAG T T T G GA T G X …
2 TAX T T X AAA X X T AX G …
mARN A U G A A G U U U G G A U G X …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe – Gly – Cys …
Mất đi
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 1314 15
A T G A AGT T T G G A T G X …
2 T A X T T XA A A X X T A X G …
mARN A U G A GU U U G GA U G X …
pôlipeptit- Met – Ser – Leu – Asp – …
Gen sau đột biến
b. Đột biến mất một cặp nuclêôtit.
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
Gen ban đầu chưa bị đột biến
AT G AAG T T T
I
TAX T T XAAA
AU G AAG U U U
mARN
- Met – Lys – Phe …
pôlipeptit
A
T
V
ADN
Mất đi
ATGA G TTT
TAX T XAAA
AUGAGUUU
- Met – Ser……
-Đột
Khibiến
đột mất
biến1mất
cặp
cặpmột
nuclêôtit
nuclêôtit
trong
dẫn dài
đến
sẽ làm cho
gengen
có sẽ
chiều
mã
truyềntổng
đượcsốđọc
sai kể từ
(L) digiảm,
nuclêôtit
vị
xảy ra
độtgiảm,
biến dẫn
(N)trí của
gen
số đến
liên
làm
đổi trình
tự axit làm
amin
kết thay
H của
gen giảm,
trong
làm
thay chuỗi
đổi sốpôlipeptit
nuclêôtitvàtừng
thay
đổi chức
loại của
gen năng của prôtêin.
Gen sau đột biến:
N = 16
L = 27,2 Ăngstrong
H = 18
2. Các dạng đột biến
* ĐB thêm 1 cặp nu:
Gen ban đầu
1
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
AT GAAG T T T X GA T X G …
2 TAX T T X AAA G X T AG X …
mARN A U G A A G U U U X G A U X G …
pôlipeptit - Met – Lys – Phe – Arg – Ser …
T
A Thêm vào
Gen sau đột biến
1
2
1 2 3 4
5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
ATGA
TAXT
AGTTT XGAT X G…
T XAAAG X T AG X …
mARN A U G A U A G U U U X G A U X X …
pôlipeptit - Met – Ile – Val – Ser – Ile …
b. Đột biến thêm một cặp nuclêôtit.
Gen ban đầu chưa bị đột biến
AT G AAG T T T
I
ADN
Thêm vào
AU G AAG U U U
mARN
A T G G A A G T T ADN
T
TAX X T T X AA
A
A U G G A A G U U U mARN
- Met – Lys – Phe …
pôlipeptit
- Met – Glu – Val … pôlipeptit
IV
TAX T T XAAA
Gen ban đầu có:
N = 18
L = 30,6 Ăngstrong
H = 20
Gen sau đột biến:
20
N=
L = 34
H = Ăngstrong
23
-Đột
Khibiến
đột thêm
biến thêm
cặp nuclêôtit
gencósẽchiều
dẫn đến
1 cặpmột
nuclêôtit
sẽ làm trong
cho gen
dài mã
(L)dităng,
truyền
đọc sai(N)
kể của
từ vịgen
trí xảy
độtliên
biến
tổng sốđược
nuclêôtit
tăng,rasố
kếtdẫn
H đến
của làm
gen thay
tăng,đổi
làm
trình
amin trong
chuỗi
thay tự
đổiaxit
số nuclêôtit
từng
loạipôlipeptit
của gen và làm thay đổi chức năng
của prôtêin.
Đột biến thêm hoặc mất 1 cặp nuclêôtit
*Khái niệm (SGK)
*Đặc điểm
*N: Tăng/giảm 2 Nu ( 1Cặp)
*L Tăng/giảm 3.4A0
*H tăng/giảm 2 khi mất cặp A – T,
*H tăng/giảm 3 khi mất cặp G – X
*Số aa tăng/giảm, cấu trúc protein thay đổi từ vị trí đột
biến về sau Đb dịch khung
*Hậu quả nghiêm trọng nhất, nhất là ở đầu gen
Hội chứng Patau
Đây là hội chứng bất thường ở
các NST, các bé khi sinh ra
thường có 46 NST và được xếp
thành 23 cặp. Nhưng nếu bé mắc
hội chứng Patau, thì trẻ sẽ sở
hữu thêm một bản sao từ NST
thứ 13 trong mỗi tế bào cơ thể.
NST thứ 13 này sẽ gây nên những
vấn đề nghiêm trọng cho tinh thần
cũng như thể chất của bé như: sức
khỏe yếu, khuyết tật thần kinh, não
bộ phát triển kém.
Hội chứng Edward
Hội chứng Edward hay còn gọi là
trisomy 18. Đây là một rối loạn di
truyền do bị thừa 1 NST số 18
trong bộ gen. Thông thường, mỗi
em bé sẽ nhận được 23 NST từ
trứng của mẹ và 23 NSTtừ tinh
trùng của người cha – tổng cộng 46
NST. Trong trường hợp trisomy 18,
em bé có ba bản sao NST 18.
Đây là một trong những hội chứng di truyền nguy hiểm, bởi đa số thai nhi mắc phải
đều tử vong trước khi ra đời. Nếu có cơ hội sống thì trẻ sẽ bị dị tật bẩm sinh, khuôn
đầu nhỏ, trí tuệ và sự vận động kém, thoát vị rốn và hoàn toàn phụ thuộc vào sự
chăm sóc của cha mẹ.
2. Các dạng đột biến
Các dạng
đột biến gen
Khái niệm
Hậu quả
Thay thế một
cặp nu
Thêm
một cặp nu
Một cặp Nu trong Một cặp nu được
gen được thay thế thêm vào trong
bằng một cặp Nu cấu trúc của gen.
khác.
- Một cặp nu bị
thay thế trong
phạm vi 1 bộ ba
có thể gây biến đổi
1 axit amin có thể
làm thay đổi cấu
trúc prôtêin
Mất
một cặp nu
Trong cấu trúc
gen bị mất một
cặp nu.
Mã di truyền bị đọc sai kể từ vị trí xảy
ra thêm hoặc mất 1 cặp nu làm thay
đổi trình tự a.a trong chuỗi pôipeptit
và làm thay đổi chức năng của
protein.
2. Các dạng đột biến
Đột biến điểm dạng nào gây
hậu quả lớn hơn? Giải thích?
- Đột biến thay thế một cặp nu có thể làm thay đổi 1 acid amin
trong protein được tổng hợp.
- Đột biến thêm hoặc mất 1 nu biến đổi trong dãy nuclêôtit
của mARN → biến đổi axit amin của chuỗi polipeptit tương
ứng → có thể làm thay đổi cấu trúc prôtêin nên nghiêm trọng
hơn.
Thay thế
2. Các dạng đột biến
1 2 34 5 6 7 8 9
1 AT G AAT T T T
2 TAX T T AAAA
Gen sau đột biến
Gen ban đầu
1 1 2 34 5 6 7 8 9
AT G AAG T T T
2 TAX T T X AAA
Sau đột biến
Chiều dài
gen (L'gen)
A-T thay thế G-X
G-X thay thế A-T
L'=L
Tổng số
nu/gen
(N')
N' = N
A' = T'
A+1=T+1
A– 1 =T– 1
G' = X'
G–1=X–1
G+1=X+1
A
T
2. Các dạng đột biến
Gen ban đầu
1 2 34 5 6 7 8 9
1 AT G AAG T T T
2 TAX T T X AAA
Mất đi
1 2 34 5 6 7 8 9
1 ATGA GTTT
2 TAX T XAAA
Gen sau đột biến
Sau đột biến
Mất 1 cặp nu
A-T
G-X
Chiều dài
gen (L'gen)
L - 3,4 Å
Tổng số
nu/gen (N')
N-2
A' = T'
A– 1 =T– 1
A=T
G' = X'
G=X
G–1=X–1
T
A
2. Các dạng đột biến
Gen ban đầu
1 2 34 5 6 7 8 9
1 AT G AAG T T T
TAX T T X AAA
Thêm vào
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1 AT G T AA G T T T
2 TAX A T T X AAA
2
Gen sau đột biến
Sau đột biến
Thêm 1 cặp nu
A-T
G-X
Chiều dài
gen (L'gen)
L + 3,4 Å
Tổng số
nu/gen (N')
N+2
A' = T'
A+ 1 =T+ 1
A=T
G' = X'
G=X
G+1=X+1
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐBG
1. Nguyên nhân
Nguyên
nhân đột
biến gen
Bên
ngoài
Vật lí (tia phóng xạ, tia tử
ngoại, sốc nhiệt,…)
Hóa học (các hóa chất 5BU,
Acrydin, EMS, NMU,…)
Sinh học (một số virut,…)
Bên
trong
Rối loạn sinh lí, sinh
hóa trong tế bào.
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
1. Nguyên nhân:
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
Ví dụ: Guanin dạng hiếm (G*) kết cặp với Timin trong quá trình
nhân đôi, tạo nên đột biến G-X A-T
G*
G
G
X
X
T
*
Nhân đôi
Nhân đôi
A
T
Do kết cặp không hợp đôi trong nhân đôi ADN
=> ĐBG chỉ xảy ra qua ít nhất 2 lần nhân đôi của ADN
II. NGUYÊN NHÂN VÀ CƠ CHẾ PHÁT SINH ĐỘT BIẾN GEN
1. Nguyên nhân:
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
- Sự tồn tại các dạng nucleotit hiếm
kết cặp không đúng
đột biến gen
A*
A*
Ví dụ:
T
A*
X
X
T
T
G
A
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
b. Tác động của các tác nhân đột biến
- Tác nhân vật lý: tia UV có
thể làm cho hai bazo Timin trên
cùng 1 mạch ADN liên kết với
nhau dẫn đến phát sinh gây ra
đột biến mất 1 cặp A-T thay
đổi cấu trúc của gen.
2. Cơ chế phát sinh đột biến gen
a. Sự kết cặp không đúng trong nhân đôi ADN
b. Tác động của các tác nhân đột biến
- Tác nhân vật lý: tia UV gây mất 1 cặp A-T
thay đổi cấu trúc của gen.
- Tác nhân hóa học: 5-BU, đồng đẳng của Timin thay thế
A-T bằng G-X có thể thay đổi liên kết, thay thế các cặp
nucleotit.
- Tác nhân sinh học: Vi rút Hecpet, vi rút viêm gan B …cài
xen hệ gen của VR vào hệ gen của TB chủ làm thay đổi
cấu trúc gen.
- Tác nhân hóa học: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng
đẳng của Timin gây thay thế A-T bằng G-X.
VD: A-T A-5BU G-5BU G-X (3 lần nhân đôi).
A
A
T
Nhân đôi 5BU
Nhân đôi G
5BU
Nhân đôi
G
X
Do tác động của 5BU
b. Tác động của các tác nhân gây đột biến:
- Tác nhân hóa học: 5-brôm uraxin (5BU) là chất đồng đẳng của tim
thay thế một cặp A-T bằng một cặp G-X.
A
Nhân đôi
5BU
A
G
5BU
*
Nhân đôi
Nhân đôi
T
G
X
Đột biến A –T thành G-X do tác động của 5BU
III. HẬU QUẢ VÀ Ý NGHĨA CỦA ĐỘT BIẾN GEN
1. Hậu quả của đột biến gen
- Đột biến gen có thể có hại, có lợi hoặc trung tính.
- Tác nhân sinh học: Một số virut: Virut viêm gan B,
virut hecpet, …
mARN
….GAG….
….XTX….
…GAG…
Protein
….Glu….
Gen HbA
mARN
….GTG….
….XAX….
…GUG…
Protein
….Val….
Gen HbS
Bệnh thiếu máu do hồng cầu hình liềm
 








Các ý kiến mới nhất