Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Cẩm Linh
Ngày gửi: 00h:04' 18-09-2023
Dung lượng: 924.4 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Cẩm Linh
Ngày gửi: 00h:04' 18-09-2023
Dung lượng: 924.4 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC CON ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
a) Số 12 345. Đọc là:
b) Số 54 567. Đọc là:
c) Số 21 014. Đọc là:
d) Số 59 205. Đọc là:
a) Số 12 345. Đọc là: Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm.
b) Số 54 567. Đọc là: Năm mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
c) Số 21 014. Đọc là: Hai mươi mốt nghìn không trăm mười bốn.
d) Số 59 205. Đọc là: Năm mươi chín nghìn hai trăm linh năm.
Thứ năm, ngày 23 tháng 03 năm 2023
TOÁN
BÀI 59: LUYỆN TẬP (TIẾT 4)
1
Chọn cách đọc thích hợp với số.
12 456
12 156
8 999
22 015
Hai mươi hai
nghìn không
trăm mười lăm
Mười hai nghìn
bốn trăm năm
mươi sáu
Mười hai nghìn
một trăm năm
mươi sáu
Tám nghìn chín
trăm chín mươi
chín
2
10 000
a) Số ?
15 000
20 000
25 ?000
30 ?000
35 000
b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
3
Chọn câu trả lời đúng.
Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước
64 301, 80 458, 82 361, 83 045, biết rằng:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì
chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì
chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.
Số cần tìm là:
A. 64 031
B. 80 458
C. 82 361
D. 83 405
TIẾT HỌC NGÀY HÔM NAY
KHỞI ĐỘNG
a) Số 12 345. Đọc là:
b) Số 54 567. Đọc là:
c) Số 21 014. Đọc là:
d) Số 59 205. Đọc là:
a) Số 12 345. Đọc là: Mười hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm.
b) Số 54 567. Đọc là: Năm mươi tư nghìn năm trăm sáu mươi bảy.
c) Số 21 014. Đọc là: Hai mươi mốt nghìn không trăm mười bốn.
d) Số 59 205. Đọc là: Năm mươi chín nghìn hai trăm linh năm.
Thứ năm, ngày 23 tháng 03 năm 2023
TOÁN
BÀI 59: LUYỆN TẬP (TIẾT 4)
1
Chọn cách đọc thích hợp với số.
12 456
12 156
8 999
22 015
Hai mươi hai
nghìn không
trăm mười lăm
Mười hai nghìn
bốn trăm năm
mươi sáu
Mười hai nghìn
một trăm năm
mươi sáu
Tám nghìn chín
trăm chín mươi
chín
2
10 000
a) Số ?
15 000
20 000
25 ?000
30 ?000
35 000
b) Trong các số trên, số nào là số tròn chục nghìn?
3
Chọn câu trả lời đúng.
Bạn An đố Mai tìm một số từ bốn số cho trước
64 301, 80 458, 82 361, 83 045, biết rằng:
- Hàng chục nghìn của số cần tìm là 8.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng chục thì
chữ số hàng chục của số làm tròn là 6.
- Nếu làm tròn số cần tìm đến hàng trăm thì
chữ số hàng trăm của số làm tròn là 4.
Số cần tìm là:
A. 64 031
B. 80 458
C. 82 361
D. 83 405
 







Các ý kiến mới nhất