Các số có năm chữ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 22h:13' 08-01-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 237
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thuận
Ngày gửi: 22h:13' 08-01-2022
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 237
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG LIÊN
TOÁN LỚP 3
Các số có năm chữ số
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Thuận
Kiểm tra bài cũ:
2240
7
5569
8
3
0
1
4
0
6
6
6
9
4
9
0
0
2
7
1
Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2022
Don v?
Ch?c
Tram
Nghỡn
Ch?c nghỡn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
HÀNG
4
2
3
1
6
2 316
52 316
- Cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau?
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Bài 2 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
35 187
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
94 361
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
57 136
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
15 411
Bài 3 (SGK/Tr.141): Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
Bài 4 (SGK/Tr.141) Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Chục nghìn
* Bài 1: ( SGK/142)Viết (theo mẫu)
45 913
63 721
47 535
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.
* Bài 2: Viết (theo mẫu)
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm.
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một.
CHÀO CÁC EM !
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG LIÊN
TOÁN LỚP 3
Các số có năm chữ số
GIÁO VIÊN: Nguyễn Thị Thuận
Kiểm tra bài cũ:
2240
7
5569
8
3
0
1
4
0
6
6
6
9
4
9
0
0
2
7
1
Toán
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
Thứ ba ngày 11 tháng 1 năm 2022
Don v?
Ch?c
Tram
Nghỡn
Ch?c nghỡn
10 000
10 000
10 000
10 000
1 000
1 000
100
100
100
10
1
1
1
1
1
1
4
2
3
1
6
Viết số:
Đọc số:
Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
HÀNG
4
2
3
1
6
2 316
52 316
- Cách đọc hai số này có gì giống và khác nhau?
+ Khi viết số có nhiều chữ số chúng ta bắt đầu viết từ đâu?
+ Viết theo thứ tự như thế nào?
Kết luận:
+ Viết từ trái sang phải.
+ Viết theo thứ tự từ hàng cao đến hàng thấp, tức là: Từ hàng chục nghìn đến hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị.
Bài 2 (SGK/Tr.141): Viết (theo mẫu)
Ba mươi lăm nghìn một trăm
tám mươi bảy.
35 187
Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt.
94 361
Năm mươi bảy nghìn một trăm ba mươi sáu.
57 136
Mười lăm nghìn bốn trăm mười một.
15 411
Bài 3 (SGK/Tr.141): Đọc các số
Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu.
23 116
Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
12 427
Ba nghìn một trăm mười sáu.
3116
Tám mươi hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy.
82 427
Bài 4 (SGK/Tr.141) Số ?
80 000
90 000
25 000
26 000
27 000
23 300
23 400
Chục nghìn
* Bài 1: ( SGK/142)Viết (theo mẫu)
45 913
63 721
47 535
Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba.
Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt.
Bốn mươi bảy nghìn năm trăm ba mươi lăm.
* Bài 2: Viết (theo mẫu)
27 155
89 371
Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm.
Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một.
CHÀO CÁC EM !
 







Các ý kiến mới nhất