Khoa học tự nhiên 8 _KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Vân Anh
Ngày gửi: 16h:30' 24-09-2023
Dung lượng: 15.2 MB
Số lượt tải: 141
Nguồn:
Người gửi: Hà Vân Anh
Ngày gửi: 16h:30' 24-09-2023
Dung lượng: 15.2 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích:
0 người
BÀI 4: DUNG DỊCH
VÀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
GV: Hà Vân Anh
HOẠT
ĐỘNG
MỞ ĐẦU
- GV cho 1 HS lên tiến hành TN:
Cốc 1: cho 1 thìa đường vào 100ml nước
Cốc 2: cho 2 thìa đường vào 100g nước
Cốc TN Chất tan Dung môi Dung dịch
1
2
Đường
Đường
DD đặc hay
loãng
Nước
Nước đường
dung dịch loãng
Nước
Nước đường
dung dịch đặc
- Để định lượng một dung dịch đặc hay loãng, ta dùng
đại lượng nồng độ
- Có 2 loại nồng độ thường dùng: Nồng độ phần trăm và
nồng độ mol
Tiết …,BÀI 4
DUNG DỊCH
VÀ NỒNG ĐỘ
DUNG DỊCH (tt)
(Tiết 3)
BÀI 4- Tiết 3:
DUNG DỊCH VÀ
NỒNG ĐỘ
DUNG DỊCH
(TT)
1
.
2
.
3
NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM
NỒNG ĐỘ MOL
LUYỆN TẬP
HOẠT
ĐỘNG
Hình thành kiến thức
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
1) Nồng độ phần trăm
GV tiến hành TN: cân 15 gam muối ăn sau đó cho vào cốc đựng
85g nước ta được dd nước muối có nồng độ 15%
Nồng độ % của dung dịch là gì?
Cho biết ý nghĩa dd muối ăn 35% là gì?
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
1) Nồng độ phần trăm
Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất
tan có trong 100 gam dung dịch.
VD: DD nước muối 35% có nghĩa là trong 100g dd nước muối có 35g muối
m ct
C%
.100
m dd
m dd m ct m dm
CT chuyển đổi
Trong đó:
+ C% là Nồng độ phần trăm của dung dịch (%)
+ mct là khối lượng chất tan (g)
+ mdd là khối lượng dung dịch (g)
C%
mct
.mdd
100
mct
mdd
.100
C%
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
VD cho biết đại lượng nào? Yêu cầu tính đại lượng nào?
Nếu chưa biết mct mà biết C% và mdd thì tính được mct không ?
Nếu được thì tính toán áp dụng biểu thức nào?
Tóm tắt
m dd nước oxy già = 20g
C% = 3%
m ct H2O2 = ?
Giải: Khối lượng hydrogen peroxid có
trong 20 g dd nước oxy già 3% là:
m H 2 O2
m dd C% 20 3
0, 6 (g)
100
100
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
2) Nồng độ mol
Nồng độ mol của dd là gì?
Nồng độ mol dd nước muối 0,2M có nghĩa là gì?
+ Muốn tính CM cần phải có những đại lượng nào ?
+ Nếu biết CM, V tính n như thế nào?
+ Nếu biết n, CM tính V như thế nào
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
2) Nồng độ mol
Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch cho ta biết số mol chất tan
có trong 1 lít dung dịch.
VD: dd nước muối 0,2M có nghĩa là trong 1 lít dd nước muối có 0,2 mol muối
Trong đó:
+ CM là nồng độ mol của dung dịch (mol/l)
+ n là số mol chất tan (mol)
+ V là thể tích dung dịch (l)
CT chuyển đổi:
n = C M.V ;
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
VD: SGK
+ Hãy tóm tắt đề
+ Nêu các bước giải
Tóm tắt
m CuCl2 = 1,35g
V dd = 50ml = 0,05l
Cm =?
Hướng dẫn giải:
- Đổi Vdd ra lit
- Tính số mol chất tan.
- áp dụng công thức tính CM
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
Giải
B1: Tính số mol chất tan
n CuCl2
m CuCl
2
M CuCl2
1, 35
1,35
0, 01(mol)
64 2 35,5 135
B2: Tính nồng độ dd copper (II)
chloride
n 0,01
CM
0, 2 (mol / l)
V 0,05
HOẠT
ĐỘNG
Luyện tập
- Gv cho các nhóm lên bốc thăm nội dung luyện tập
Câu 1: Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung
dịch KNO3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 thu
được.
mct 100 20 100
Hướng dẫn giải
C%
mdd
20 180
10 gam
Câu 2: Tính khối lượng H2SO4 có trong 20 gam dung dịch H2SO4
98%. Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải
m ct 100 20 98
m dd
19, 6 gam
C%
100
Câu 3: Trộn lẫn 2 lít dung dịch urea 0,02 M (dung dịch A) với 3 lít dung dịch
urea 0,1 M (dung dịch B), thu được 5 lít dung dịch C.
a) Tính số mol urea trong dung dịch A, B và C.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch C. Nhận xét về giá trị nồng độ mol của dung
dịch C so với nồng độ mol của dung dịch A, B.
Giải:
a) =
=
b) = = 0,068 M
Nhận xét: nồng độ dung dịch C có giá trị nằm giữa nồng độ của dd A và
dd B.
Dạng bài toán pha trộn dd không xảy ra phản ứng:
Phương pháp giải:
Sử dụng định luật bảo toàn khối lượng (ĐLBTKL):
+ Khối lượng chất tan sau khi pha trộn bằng tổng khối lượng của
các dung dịch đem trộn. Khối lượng dung dịch sau khi pha trộn
bằng tổng khối lượng các dung dịch đem trộn
Ta có:
+
+ Số mol chất tan sau khi pha trộn bằng tổng số mol chất tan của
các chất đem trộn. Thể tích sau khi đem trộn bằng tổng thể tích các
dung dịch đem trộn (giả sử trộn lẫn không làm thay đổi thể tích).
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
HỘP QUÀ
BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn chứa
một số điều bí ấn. Các em
hãy trả lời đúng các câu hỏi
để nhận về phần quà cho
mình nhé.
Câu 1: Nước muối sinh lí
(dung dịch NaCl 0,9%)
được sử dụng nhiều trong
y học, trong cuộc sống
hàng ngày nước muối
sinh lí cũng có rất nhiều
ứng dụng như dùng để
súc miệng, ngâm, rửa rau
quả,… Hãy tính khối
lượng NaCl và khối
lượng nước cần dùng để
pha được 100g nước
muối sinh lí.
Câu 2: Một viên
chloramin B
(C6H5ClNNaO2S) 0,25
gam dùng để khử
khuẩn 25 lít nước.
Tính nồng độ mol của
chloramin B có trong
25 lít nước.
Câu 1:
Khối lượng chất tan NaCl là
mct
mNaCl
C %. mdd
100%
C %. mdd 0,9% 100
0,9 ( g )
100%
100
- Khối lương nước cần lấy là:
mdung moi mdd mct
100 0,9 99,1 ( g )
Câu 2:
- Khối lượng mol của chloramin B là
MB = 12.6 + 1.5 + 35,5 + 14 + 23
+ 2.16 + 32 = 213,5 (g/mol)
- Số mol của chloramin B là
n
0, 25
3
nB
1,17.10 mol
M 213, 5
- Nồng độ mol của chloramin B là
n 1,17.10 3
5
CM ( B )
4,68.10 M
V
25
9 điểm
9 điểm
8 điểm
Gói bim
bim
10 điểm
Gói bim
bim
Two content layout with SmartArt
• First bullet point here
Group
A
• Second bullet point here
• Third bullet point here
Group
D
Group
Title
Group
C
Group
B
Add a Slide Title - 1
Add a Slide Title - 2
VÀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH
KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
GV: Hà Vân Anh
HOẠT
ĐỘNG
MỞ ĐẦU
- GV cho 1 HS lên tiến hành TN:
Cốc 1: cho 1 thìa đường vào 100ml nước
Cốc 2: cho 2 thìa đường vào 100g nước
Cốc TN Chất tan Dung môi Dung dịch
1
2
Đường
Đường
DD đặc hay
loãng
Nước
Nước đường
dung dịch loãng
Nước
Nước đường
dung dịch đặc
- Để định lượng một dung dịch đặc hay loãng, ta dùng
đại lượng nồng độ
- Có 2 loại nồng độ thường dùng: Nồng độ phần trăm và
nồng độ mol
Tiết …,BÀI 4
DUNG DỊCH
VÀ NỒNG ĐỘ
DUNG DỊCH (tt)
(Tiết 3)
BÀI 4- Tiết 3:
DUNG DỊCH VÀ
NỒNG ĐỘ
DUNG DỊCH
(TT)
1
.
2
.
3
NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM
NỒNG ĐỘ MOL
LUYỆN TẬP
HOẠT
ĐỘNG
Hình thành kiến thức
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
1) Nồng độ phần trăm
GV tiến hành TN: cân 15 gam muối ăn sau đó cho vào cốc đựng
85g nước ta được dd nước muối có nồng độ 15%
Nồng độ % của dung dịch là gì?
Cho biết ý nghĩa dd muối ăn 35% là gì?
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
1) Nồng độ phần trăm
Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất
tan có trong 100 gam dung dịch.
VD: DD nước muối 35% có nghĩa là trong 100g dd nước muối có 35g muối
m ct
C%
.100
m dd
m dd m ct m dm
CT chuyển đổi
Trong đó:
+ C% là Nồng độ phần trăm của dung dịch (%)
+ mct là khối lượng chất tan (g)
+ mdd là khối lượng dung dịch (g)
C%
mct
.mdd
100
mct
mdd
.100
C%
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
VD cho biết đại lượng nào? Yêu cầu tính đại lượng nào?
Nếu chưa biết mct mà biết C% và mdd thì tính được mct không ?
Nếu được thì tính toán áp dụng biểu thức nào?
Tóm tắt
m dd nước oxy già = 20g
C% = 3%
m ct H2O2 = ?
Giải: Khối lượng hydrogen peroxid có
trong 20 g dd nước oxy già 3% là:
m H 2 O2
m dd C% 20 3
0, 6 (g)
100
100
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
2) Nồng độ mol
Nồng độ mol của dd là gì?
Nồng độ mol dd nước muối 0,2M có nghĩa là gì?
+ Muốn tính CM cần phải có những đại lượng nào ?
+ Nếu biết CM, V tính n như thế nào?
+ Nếu biết n, CM tính V như thế nào
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
2) Nồng độ mol
Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch cho ta biết số mol chất tan
có trong 1 lít dung dịch.
VD: dd nước muối 0,2M có nghĩa là trong 1 lít dd nước muối có 0,2 mol muối
Trong đó:
+ CM là nồng độ mol của dung dịch (mol/l)
+ n là số mol chất tan (mol)
+ V là thể tích dung dịch (l)
CT chuyển đổi:
n = C M.V ;
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
VD: SGK
+ Hãy tóm tắt đề
+ Nêu các bước giải
Tóm tắt
m CuCl2 = 1,35g
V dd = 50ml = 0,05l
Cm =?
Hướng dẫn giải:
- Đổi Vdd ra lit
- Tính số mol chất tan.
- áp dụng công thức tính CM
Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
Giải
B1: Tính số mol chất tan
n CuCl2
m CuCl
2
M CuCl2
1, 35
1,35
0, 01(mol)
64 2 35,5 135
B2: Tính nồng độ dd copper (II)
chloride
n 0,01
CM
0, 2 (mol / l)
V 0,05
HOẠT
ĐỘNG
Luyện tập
- Gv cho các nhóm lên bốc thăm nội dung luyện tập
Câu 1: Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung
dịch KNO3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 thu
được.
mct 100 20 100
Hướng dẫn giải
C%
mdd
20 180
10 gam
Câu 2: Tính khối lượng H2SO4 có trong 20 gam dung dịch H2SO4
98%. Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải
m ct 100 20 98
m dd
19, 6 gam
C%
100
Câu 3: Trộn lẫn 2 lít dung dịch urea 0,02 M (dung dịch A) với 3 lít dung dịch
urea 0,1 M (dung dịch B), thu được 5 lít dung dịch C.
a) Tính số mol urea trong dung dịch A, B và C.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch C. Nhận xét về giá trị nồng độ mol của dung
dịch C so với nồng độ mol của dung dịch A, B.
Giải:
a) =
=
b) = = 0,068 M
Nhận xét: nồng độ dung dịch C có giá trị nằm giữa nồng độ của dd A và
dd B.
Dạng bài toán pha trộn dd không xảy ra phản ứng:
Phương pháp giải:
Sử dụng định luật bảo toàn khối lượng (ĐLBTKL):
+ Khối lượng chất tan sau khi pha trộn bằng tổng khối lượng của
các dung dịch đem trộn. Khối lượng dung dịch sau khi pha trộn
bằng tổng khối lượng các dung dịch đem trộn
Ta có:
+
+ Số mol chất tan sau khi pha trộn bằng tổng số mol chất tan của
các chất đem trộn. Thể tích sau khi đem trộn bằng tổng thể tích các
dung dịch đem trộn (giả sử trộn lẫn không làm thay đổi thể tích).
HOẠT
ĐỘNG
VẬN DỤNG
HỘP QUÀ
BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn chứa
một số điều bí ấn. Các em
hãy trả lời đúng các câu hỏi
để nhận về phần quà cho
mình nhé.
Câu 1: Nước muối sinh lí
(dung dịch NaCl 0,9%)
được sử dụng nhiều trong
y học, trong cuộc sống
hàng ngày nước muối
sinh lí cũng có rất nhiều
ứng dụng như dùng để
súc miệng, ngâm, rửa rau
quả,… Hãy tính khối
lượng NaCl và khối
lượng nước cần dùng để
pha được 100g nước
muối sinh lí.
Câu 2: Một viên
chloramin B
(C6H5ClNNaO2S) 0,25
gam dùng để khử
khuẩn 25 lít nước.
Tính nồng độ mol của
chloramin B có trong
25 lít nước.
Câu 1:
Khối lượng chất tan NaCl là
mct
mNaCl
C %. mdd
100%
C %. mdd 0,9% 100
0,9 ( g )
100%
100
- Khối lương nước cần lấy là:
mdung moi mdd mct
100 0,9 99,1 ( g )
Câu 2:
- Khối lượng mol của chloramin B là
MB = 12.6 + 1.5 + 35,5 + 14 + 23
+ 2.16 + 32 = 213,5 (g/mol)
- Số mol của chloramin B là
n
0, 25
3
nB
1,17.10 mol
M 213, 5
- Nồng độ mol của chloramin B là
n 1,17.10 3
5
CM ( B )
4,68.10 M
V
25
9 điểm
9 điểm
8 điểm
Gói bim
bim
10 điểm
Gói bim
bim
Two content layout with SmartArt
• First bullet point here
Group
A
• Second bullet point here
• Third bullet point here
Group
D
Group
Title
Group
C
Group
B
Add a Slide Title - 1
Add a Slide Title - 2
 







Các ý kiến mới nhất