Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Khoa học tự nhiên 8 _KNTT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Vân Anh
Ngày gửi: 16h:30' 24-09-2023
Dung lượng: 15.2 MB
Số lượt tải: 141
Số lượt thích: 0 người
BÀI 4: DUNG DỊCH
VÀ NỒNG ĐỘ DUNG DỊCH

KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8
GV: Hà Vân Anh

HOẠT
ĐỘNG

MỞ ĐẦU

- GV cho 1 HS lên tiến hành TN:
Cốc 1: cho 1 thìa đường vào 100ml nước
Cốc 2: cho 2 thìa đường vào 100g nước
Cốc TN Chất tan Dung môi Dung dịch
1
2

Đường
Đường

DD đặc hay
loãng

Nước

Nước đường

dung dịch loãng

Nước

Nước đường

dung dịch đặc

- Để định lượng một dung dịch đặc hay loãng, ta dùng

đại lượng nồng độ

- Có 2 loại nồng độ thường dùng: Nồng độ phần trăm và

nồng độ mol

Tiết …,BÀI 4

DUNG DỊCH
VÀ NỒNG ĐỘ
DUNG DỊCH (tt)
(Tiết 3)

BÀI 4- Tiết 3:
DUNG DỊCH VÀ
NỒNG ĐỘ
DUNG DỊCH
(TT)

1
.
2
.
3

NỒNG ĐỘ PHẦN TRĂM

NỒNG ĐỘ MOL

LUYỆN TẬP

HOẠT
ĐỘNG

Hình thành kiến thức

Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH

III. Nồng độ dung dịch
1) Nồng độ phần trăm
GV tiến hành TN: cân 15 gam muối ăn sau đó cho vào cốc đựng
85g nước  ta được dd nước muối có nồng độ 15%
Nồng độ % của dung dịch là gì?
Cho biết ý nghĩa dd muối ăn 35% là gì?

Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
1) Nồng độ phần trăm
Nồng độ phần trăm (kí hiệu là C%) của một dung dịch cho ta biết số gam chất
tan có trong 100 gam dung dịch.
VD: DD nước muối 35% có nghĩa là trong 100g dd nước muối có 35g muối

m ct
C% 
.100
m dd

m dd m ct  m dm
CT chuyển đổi

Trong đó:
+ C% là Nồng độ phần trăm của dung dịch (%)
+ mct là khối lượng chất tan (g)
+ mdd là khối lượng dung dịch (g)

C%
mct 
.mdd
100

mct
mdd 
.100
C%

Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
VD cho biết đại lượng nào? Yêu cầu tính đại lượng nào?
Nếu chưa biết mct mà biết C% và mdd thì tính được mct không ?
Nếu được thì tính toán áp dụng biểu thức nào?
Tóm tắt
m dd nước oxy già = 20g
C% = 3%
m ct H2O2 = ?

Giải: Khối lượng hydrogen peroxid có
trong 20 g dd nước oxy già 3% là:
m H 2 O2

m dd C% 20 3


0, 6 (g)
100
100

Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH

III. Nồng độ dung dịch
2) Nồng độ mol
Nồng độ mol của dd là gì?
Nồng độ mol dd nước muối 0,2M có nghĩa là gì?
+ Muốn tính CM cần phải có những đại lượng nào ?
+ Nếu biết CM, V tính n như thế nào?
+ Nếu biết n, CM tính V như thế nào

Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
III. Nồng độ dung dịch
2) Nồng độ mol
Nồng độ mol (kí hiệu là CM) của một dung dịch cho ta biết số mol chất tan
có trong 1 lít dung dịch.
VD: dd nước muối 0,2M có nghĩa là trong 1 lít dd nước muối có 0,2 mol muối
Trong đó:
+ CM là nồng độ mol của dung dịch (mol/l)
+ n là số mol chất tan (mol)
+ V là thể tích dung dịch (l)
CT chuyển đổi:

n = C M.V ;

Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH
VD: SGK
+ Hãy tóm tắt đề
+ Nêu các bước giải

Tóm tắt
m CuCl2 = 1,35g
V dd = 50ml = 0,05l
Cm =?

Hướng dẫn giải:
- Đổi Vdd ra lit
- Tính số mol chất tan.
- áp dụng công thức tính CM

Tiết…, Bài 4. DUNG D ỊCH VÀ N ỒNG Đ Ộ DUNG D ỊCH

Giải
B1: Tính số mol chất tan
n CuCl2 

m CuCl

2

M CuCl2

1, 35
1,35


0, 01(mol)
64  2 35,5 135

B2: Tính nồng độ dd copper (II)
chloride
n 0,01
CM  
0, 2 (mol / l)
V 0,05

HOẠT
ĐỘNG

Luyện tập

- Gv cho các nhóm lên bốc thăm nội dung luyện tập

Câu 1: Hòa tan 20 gam KNO3 vào 180 gam nước thu được dung
dịch KNO3. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KNO3 thu
được.
mct 100 20 100
Hướng dẫn giải

 C% 

mdd



20  180

10 gam

Câu 2: Tính khối lượng H2SO4 có trong 20 gam dung dịch H2SO4
98%. Hướng dẫn giải
Hướng dẫn giải

m ct 100 20 98
 m dd 

19, 6 gam
C%
100

Câu 3: Trộn lẫn 2 lít dung dịch urea 0,02 M (dung dịch A) với 3 lít dung dịch
urea 0,1 M (dung dịch B), thu được 5 lít dung dịch C.
a) Tính số mol urea trong dung dịch A, B và C.
b) Tính nồng độ mol của dung dịch C. Nhận xét về giá trị nồng độ mol của dung
dịch C so với nồng độ mol của dung dịch A, B.
Giải:
a) =
=
 
b) = = 0,068 M
Nhận xét: nồng độ dung dịch C có giá trị nằm giữa nồng độ của dd A và
dd B.

Dạng bài toán pha trộn dd không xảy ra phản ứng:
Phương pháp giải:
Sử dụng định luật bảo toàn khối lượng (ĐLBTKL):
+ Khối lượng chất tan sau khi pha trộn bằng tổng khối lượng của
các dung dịch đem trộn. Khối lượng dung dịch sau khi pha trộn
bằng tổng khối lượng các dung dịch đem trộn
Ta có:
+
+ Số mol chất tan sau khi pha trộn bằng tổng số mol chất tan của
các chất đem trộn. Thể tích sau khi đem trộn bằng tổng thể tích các
dung dịch đem trộn (giả sử trộn lẫn không làm thay đổi thể tích).

HOẠT
ĐỘNG

VẬN DỤNG

HỘP QUÀ
BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn chứa
một số điều bí ấn. Các em
hãy trả lời đúng các câu hỏi
để nhận về phần quà cho
mình nhé.

Câu 1: Nước muối sinh lí
(dung dịch NaCl 0,9%)
được sử dụng nhiều trong
y học, trong cuộc sống
hàng ngày nước muối
sinh lí cũng có rất nhiều
ứng dụng như dùng để
súc miệng, ngâm, rửa rau
quả,… Hãy tính khối
lượng NaCl và khối
lượng nước cần dùng để
pha được 100g nước
muối sinh lí.

Câu 2: Một viên
chloramin B
(C6H5ClNNaO2S) 0,25
gam dùng để khử
khuẩn 25 lít nước.
Tính nồng độ mol của
chloramin B có trong
25 lít nước.

Câu 1:
Khối lượng chất tan NaCl là
mct 
mNaCl

C %. mdd
100%

C %. mdd 0,9% 100


0,9 ( g )
100%
100

- Khối lương nước cần lấy là:

mdung moi mdd  mct
100  0,9  99,1 ( g )

Câu 2:
- Khối lượng mol của chloramin B là

MB = 12.6 + 1.5 + 35,5 + 14 + 23
+ 2.16 + 32 = 213,5 (g/mol)
- Số mol của chloramin B là
n
0, 25
3
nB  
1,17.10 mol
M 213, 5
- Nồng độ mol của chloramin B là

n 1,17.10 3
5
CM ( B )  
4,68.10 M 
V
25

9 điểm

9 điểm

8 điểm

Gói bim
bim

10 điểm

Gói bim
bim

Two content layout with SmartArt
• First bullet point here

Group
A

• Second bullet point here
• Third bullet point here

Group
D

Group
Title
Group
C

Group
B

Add a Slide Title - 1

Add a Slide Title - 2
 
Gửi ý kiến