Đơn thức và đa thức nhiều biến

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tấn Thanh
Ngày gửi: 16h:52' 28-09-2023
Dung lượng: 161.6 MB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Phạm Tấn Thanh
Ngày gửi: 16h:52' 28-09-2023
Dung lượng: 161.6 MB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS MỸ THỌ
CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 8
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần x ( 4 tiết/tuần) = 72 tiết
Học kì II: 17 tuần x (4 tiết/tuần) = 68 tiết
HỌC KÌ I
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (29 tiết)
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ (12 tiết)
CHƯƠNG II: CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỂN (8 tiết)
CHƯƠNG III: ĐỊNH LÝ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP (23 tiết)
Đơn thức và đa thức nhiều biến
Các phép toán với đa thức nhiều
biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ
CHƯƠNG I.
BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ
Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân thức đại số
Cộng, trừ phân thức
Nhân, chia phân thức
04:53 PM
19
G
CH
ƯƠ
N
BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
NHIỀU BIẾN (3 tiết)
Nhận biết được đơn thức, đa thức
nhiều biến.
MỤC TIÊU
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
Thực hiện thu gọn đơn thức, đa thức
Vận dụng giải các bài tập liên quan.
04:53 PM
Diện tích nền nhà là: S = x.x + x.x + x.y + x.2
= 2x2 + xy + 2x
Biểu thức trên chứa các phép toán lũy thừa, cộng, nhân
04:53 PM
1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
a) Các biểu thức ở nhóm A có đặc điểm gì phân biệt với các biểu thức ở nhóm B và
nhóm C ?
b) Các biểu thức ở nhóm A và nhóm B có đặc điểm gì chung phân biệt với các biểu
thức ở nhóm C ?
Các biểu thức như ở nhóm A gọi là đơn thức.
Các biểu thức như ở nhóm A hoặc nhóm B gọi là đa thức
Các biểu thức như ở nhóm C không phải là đơn thức cũng không phải là đa thức
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các
số và các biến.
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử
của đa thức đó.
04:53 PM
1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
04:53 PM
1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Trả
lời:
Hai kết quả đều đúng. Tuy nhiên kết quả
của Tâm được viết gọn hơn.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến chỉ
xuất hiện một lần dưới dạng nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn.
Ví dụ: Đơn thức 6x2y là đơn thức thu gọn, có: Hệ số là 6, phần biến là x2y
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Chú ý:
a)Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức (có hệ số
khác 0) gọi là bậc của đơn thức đó.
b)Một số khác 0 là đơn thức thu gọn, có hệ số bằng chính số đó
và có bậc bằng 0.
c)Đơn thức không (số 0) không có bậc
d)Khi viết đơn thức thu gọn ta viết:
+ Hệ số trước
+ Phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Giải:
a)12x2y2; hệ số là 12, bậc là 4.
b) -2y2z; hệ số là -2, bậc là 3.
c) x4y; hệ số là 1; bậc là 5.
d) 5x2y4z4; hệ số là 5; bậc là 10.
04:53 PM
3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Trả lời: a) 3x.y.x + x.2x.y = 3x2y + 2 x2y = (3 + 2) x2y = 5x2y
b) 3x.y.x - x.2x.y = 3x2y - 2 x2y = (3 – 2)x2y= x2y
04:53 PM
3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
04:53 PM
3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Giải:
a) Hai đơn thức xy và -6xy đồng dạng.
Tổng: xy + (-6xy) = -5xy
Hiệu: xy - (-6xy) = 7xy
b) Hai đơn thức 2xy và xy2 không đồng dạng.
c) Hai đơn thức -4yzx2 và 4x2yz đồng dạng.
Tổng: -4yzx2 + 4x2yz = 0
Hiệu: -4yzx2 - 4x2yz = - 8x2yz
04:53 PM
4. ĐA THỨC THU GỌN
Đa thức B không có hai hạng tử nào đồng dạng.
đa thức thu gọn.
Trả lời: a) Giá trị của A tại x = -2; y = là 2
b) Giá trị của B tại x = -2; y = là 2
Giá trị của hai đa thức tại x = -2; y = bằng nhau.
Đa thức thu gọn là đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.
Chú ý:
a) Biến đổi một đa thức thành đa thức thu gọn gọi là thu gọn đa thức đó.
b) Để thu gọn đa thức, ta nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau và cộng các hạng tử
đồng dạng đó.
c) Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức gọi là bậc của đa thức
đó.
04:53 PM
4. ĐA THỨC THU GỌN
04:53 PM
4. ĐA THỨC THU GỌN
04:53 PM
Chọn các đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 12x y ;
2
B. x(y 1) ;
C. 1 2x ;
5
D.
.
2x
Câu 2: Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?
A.x2 – 5x +2 ;
B. xy 2x2 ;
C. x2 4 ;
x2 1
D.
.
xy
Câu 3: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2yz ?
A. 3xyz ;
2 2
B. x yz ;
3
3
C. yzx2 ;
2
D. 4x2y .
Câu 4: Bậc của đa thức 5x2y – 2xy2 – 2x + 4 là
A.3
B. 2
C. 1
D. 0
04:53 PM
Bài tập 4/SGK. Tính giá trị của đa thức
P = 3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz tại x = -3; y = -; z = 3
Ta có: P = 3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz
= (3xy2 + xy2) – 6xy + (8xz – 10xz)
= 4xy2 – 6xy – 2xz
Thay x = -3; y = ; z = 3 vào biểu thức P, ta được:
P = 4. (-3).2 – 6. (-3).) – 2(-3).3
=6
Vậy giá trị của biểu thức P tại x = -3; y = ; z = 3 là 6.
04:53 PM
Ôn lại các khái niệm đơn thức, đa
thức, bậc của đơn thức, đa thức
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập còn lại ở SGK
Đọc và tìm hiểu trước bài 2: Các phép toán
trên đa thức nhiều biến.
04:53 PM
CHƯƠNG TRÌNH TOÁN 8
CHÂN TRỜI SÁNG TẠO
Cả năm 35 tuần (140 tiết)
Học kì I: 18 tuần x ( 4 tiết/tuần) = 72 tiết
Học kì II: 17 tuần x (4 tiết/tuần) = 68 tiết
HỌC KÌ I
CHƯƠNG I. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ (29 tiết)
CHƯƠNG IV. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ (12 tiết)
CHƯƠNG II: CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỂN (8 tiết)
CHƯƠNG III: ĐỊNH LÝ PYTHAGORE. CÁC LOẠI TỨ GIÁC THƯỜNG GẶP (23 tiết)
Đơn thức và đa thức nhiều biến
Các phép toán với đa thức nhiều
biến
Hằng đẳng thức đáng nhớ
CHƯƠNG I.
BIỂU THỨC
ĐẠI SỐ
Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân thức đại số
Cộng, trừ phân thức
Nhân, chia phân thức
04:53 PM
19
G
CH
ƯƠ
N
BÀI 1: ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
NHIỀU BIẾN (3 tiết)
Nhận biết được đơn thức, đa thức
nhiều biến.
MỤC TIÊU
Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
Thực hiện thu gọn đơn thức, đa thức
Vận dụng giải các bài tập liên quan.
04:53 PM
Diện tích nền nhà là: S = x.x + x.x + x.y + x.2
= 2x2 + xy + 2x
Biểu thức trên chứa các phép toán lũy thừa, cộng, nhân
04:53 PM
1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
a) Các biểu thức ở nhóm A có đặc điểm gì phân biệt với các biểu thức ở nhóm B và
nhóm C ?
b) Các biểu thức ở nhóm A và nhóm B có đặc điểm gì chung phân biệt với các biểu
thức ở nhóm C ?
Các biểu thức như ở nhóm A gọi là đơn thức.
Các biểu thức như ở nhóm A hoặc nhóm B gọi là đa thức
Các biểu thức như ở nhóm C không phải là đơn thức cũng không phải là đa thức
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các
số và các biến.
Đa thức là một tổng của những đơn thức. Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử
của đa thức đó.
04:53 PM
1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
04:53 PM
1. ĐƠN THỨC VÀ ĐA THỨC
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Trả
lời:
Hai kết quả đều đúng. Tuy nhiên kết quả
của Tâm được viết gọn hơn.
Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến mà mỗi biến chỉ
xuất hiện một lần dưới dạng nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên dương.
Số nói trên gọi là hệ số, phần còn lại gọi là phần biến của đơn thức thu gọn.
Ví dụ: Đơn thức 6x2y là đơn thức thu gọn, có: Hệ số là 6, phần biến là x2y
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Chú ý:
a)Tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức (có hệ số
khác 0) gọi là bậc của đơn thức đó.
b)Một số khác 0 là đơn thức thu gọn, có hệ số bằng chính số đó
và có bậc bằng 0.
c)Đơn thức không (số 0) không có bậc
d)Khi viết đơn thức thu gọn ta viết:
+ Hệ số trước
+ Phần biến sau và các biến được viết theo thứ tự bảng chữ cái.
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
04:53 PM
2. ĐƠN THỨC THU GỌN
Giải:
a)12x2y2; hệ số là 12, bậc là 4.
b) -2y2z; hệ số là -2, bậc là 3.
c) x4y; hệ số là 1; bậc là 5.
d) 5x2y4z4; hệ số là 5; bậc là 10.
04:53 PM
3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Trả lời: a) 3x.y.x + x.2x.y = 3x2y + 2 x2y = (3 + 2) x2y = 5x2y
b) 3x.y.x - x.2x.y = 3x2y - 2 x2y = (3 – 2)x2y= x2y
04:53 PM
3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
04:53 PM
3. CỘNG, TRỪ ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
Giải:
a) Hai đơn thức xy và -6xy đồng dạng.
Tổng: xy + (-6xy) = -5xy
Hiệu: xy - (-6xy) = 7xy
b) Hai đơn thức 2xy và xy2 không đồng dạng.
c) Hai đơn thức -4yzx2 và 4x2yz đồng dạng.
Tổng: -4yzx2 + 4x2yz = 0
Hiệu: -4yzx2 - 4x2yz = - 8x2yz
04:53 PM
4. ĐA THỨC THU GỌN
Đa thức B không có hai hạng tử nào đồng dạng.
đa thức thu gọn.
Trả lời: a) Giá trị của A tại x = -2; y = là 2
b) Giá trị của B tại x = -2; y = là 2
Giá trị của hai đa thức tại x = -2; y = bằng nhau.
Đa thức thu gọn là đa thức không chứa hai hạng tử nào đồng dạng.
Chú ý:
a) Biến đổi một đa thức thành đa thức thu gọn gọi là thu gọn đa thức đó.
b) Để thu gọn đa thức, ta nhóm các hạng tử đồng dạng với nhau và cộng các hạng tử
đồng dạng đó.
c) Bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức gọi là bậc của đa thức
đó.
04:53 PM
4. ĐA THỨC THU GỌN
04:53 PM
4. ĐA THỨC THU GỌN
04:53 PM
Chọn các đáp án đúng cho các câu hỏi sau:
Câu 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 12x y ;
2
B. x(y 1) ;
C. 1 2x ;
5
D.
.
2x
Câu 2: Biểu thức nào không phải là đa thức trong các biểu thức sau?
A.x2 – 5x +2 ;
B. xy 2x2 ;
C. x2 4 ;
x2 1
D.
.
xy
Câu 3: Trong các đơn thức sau, đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 3x2yz ?
A. 3xyz ;
2 2
B. x yz ;
3
3
C. yzx2 ;
2
D. 4x2y .
Câu 4: Bậc của đa thức 5x2y – 2xy2 – 2x + 4 là
A.3
B. 2
C. 1
D. 0
04:53 PM
Bài tập 4/SGK. Tính giá trị của đa thức
P = 3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz tại x = -3; y = -; z = 3
Ta có: P = 3xy2 – 6xy + 8xz + xy2 – 10xz
= (3xy2 + xy2) – 6xy + (8xz – 10xz)
= 4xy2 – 6xy – 2xz
Thay x = -3; y = ; z = 3 vào biểu thức P, ta được:
P = 4. (-3).2 – 6. (-3).) – 2(-3).3
=6
Vậy giá trị của biểu thức P tại x = -3; y = ; z = 3 là 6.
04:53 PM
Ôn lại các khái niệm đơn thức, đa
thức, bậc của đơn thức, đa thức
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
Xem lại các bài tập đã giải
Làm bài tập còn lại ở SGK
Đọc và tìm hiểu trước bài 2: Các phép toán
trên đa thức nhiều biến.
04:53 PM
 








Các ý kiến mới nhất