CD - Bài tập Chủ đề 7. Tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 20h:39' 30-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 735
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Bình
Ngày gửi: 20h:39' 30-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 735
Số lượt thích:
1 người
(Đào Thị Thanh Thủy)
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II- BÀI TẬP
Màng tế bào
Chất tế bào
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Cấu tạo
Cơ thể
đơn bào
Nhân/ vùng nhân
Giúp cơ thể
lớn lên,
sinh sản
TẾ BÀO
Chức
năng
Cơ thể được cấu tạo từ một
tế bào: vi khuẩn, tảo lục,
trùng giày..
Cơ thể được cấu tạo từ
nhiều tế bào.
Cơ thể đa
bào
Phân loại
Tế bào
nhân sơ
Tế bào
nhân thực
Các cấp độ tổ chức cơ thể:
tế bào mô cơ quan hệ cơ quan
cơ thể.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu1. Hãy đóng vai một nhà khoa học và giới thiệu cho
mọi người khám phá cấu tạo tế bào thực vật.
Trả lời:
- Tế bào thực vật là tế bào nhân thực với cấu tạo đầy đủ
các thành phần chính của tế bào như màng tế bào, tế
bào chất và nhân.
- Ngoài ra, tế bào nhân thực còn bao gồm một số các
bào quan cần thiết khác như: lc lạp, ti thể, không bào,
thể golgi, lưới nội chất, trung thể, thành cellulose,…
+ Lục lạp là bào quan có chứa sắc tố quang hợp, giúp
thực vật hấp thu được năng lượng ánh sáng Mặt Trời
giúp cây quang hợp.
+ Thành tế bào cellulose cứng chắc, đóng vai trò bảo vệ
và nâng đỡ cơ thể thực vật. Điều này rất quan trọng vì
thực vật không có bộ xương.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 2. Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế
bào nhân thực?
Trả lời:- Thành phần giúp ta có thể nhận biết đó là tế bào nhân sơ hay nhân thực là nhân tế bào.
- Nếu nhân tế bào có màng bao bọc, đó là tế bào nhân thực, còn nếu tế bào không có màng bao bọc
thì đó là tế bào nhân sơ.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 3 .
a) Hình 13.9 là sơ đồ mô tả tế bào thực vật hay tế bào
động vật? Hãy giải thích câu trả lời của em.
b) Hãy gọi tên các thành phần a, b, c trong hình 13.9 và
nêu chức năng của chúng trong tế bào.
Trả lời:a, Hình 13.9 là hình mô tả tế bào động vật vì nó
không có thành cellulose, lục lạp và không bào lớn.
b, Tên và chức năng của các thành phần a, b, c là:
Thành phần
a
b
c
Tên
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
Chức năng
Chứa các bào
Kiểm soát sự quan và là
Là trung tâm
di chuyển
nơi diễn ra
điều khiển
của các chất hầu hết các hầu hết hoạt
vào và ra
hoạt động
động sống
khỏi tế bào
sống của tế
của tế bào
bào
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 4. Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp một số lần tạo ra 32 tế bào con. Hãy xác
định số lần phân chia từ tế bào ban đầu.
Trả lời:
Gọi số lần phân chia của tế bào là n.
Ta có công thức tính số tế bào sau n lần phân chia là: N = 2n hay 32 =
2n.
Vậy số lần phân chia của tế bào là n = 5.
Xem thêm các bài giải bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh diều hay,
chi tiết khác:
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 5 . Những đặc điểm nào chứng tỏ sinh vật đa bào
có cấu tạo phức tạp hơn sinh vật đơn bào?
Trả lời:
Những đặc điểm chứng tỏ sinh vật đa bào có cấu tạo phức tạp hơn sinh vật đơn bào là:
- Đối với sinh vật đơn bào, cơ thể chỉ được cấu tạo từ một tế bào, mọi hoạt động sống của cơ thể đều
diễn ra trong một tế bào đó.
- Đối với sinh vật đa bào:
+ Cơ thể được cấu tạo từ số lượng và số loại tế bào lớn. Các tế bào giống nhau tập hợp lại tạo thành mô,
nhiều mô cùng thực hiện một chức năng tập hợp lại tạo thành cơ quan, nhiều cơ quan cùng thực hiện
một chức năng tập hợp lại tạo thành hệ cơ quan.
+ Mỗi cơ quan, hệ cơ quan thực hiện một chức phận khác nhau. Tuy nhiên, sự hoạt động của các cơ
quan, hệ cơ quan không phải là sự hoạt động độc lập, riêng lẻ mà chúng phối hợp hoạt động với nhau để
đảm bảo sự hoạt động bình thường, thống nhất của cả cơ thể.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 6. Nêu tên các cấp độ tổ chức cấu tạo của cơ thể
người có trong hình 13.10.
Trả lời:
II- Bài tập
1- Câu hỏi trắc nghiệm
Bài 12: Tế bào – Đơn vị cơ sở của sự sống
Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
A. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản
B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết
C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau
D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau
Câu 2: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào trứng cá
B. Tế bào vảy hành
C. Tế bào mô giậu
D. Tế bào vi khuẩn
Câu 3: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 4: Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Màng nhân B. Vùng nhân
C. Chất tế bào D. Hệ thống nội màng
Câu 5: Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể B. Thể Golgi C. Ribosome D. Lục lạp
Câu 6: Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?
A. Carotenoid B. Xanthopyll
C. Phycobilin D. Diệp lục
Câu 7: Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?
A. Tham gia trao đổi chất với môi trường
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào
D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng
Câu 8: Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?
A. Màng tế bào B. Tế bào chất
C. Thành tế bào D. Nhân/vùng nhân
Câu 9: Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào
con?
A. 4 B. 8 C. 12 D. 16
Câu 10: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật
B. Khiến cho sinh vật già đi
C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương
D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể
Bài 13: Từ tế bào đến cơ thể
Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
A. Con chó. B. Trùng biến hình. C. Con ốc sên. D. Con cua.
Câu 2: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là
A. Hệ cơ quan B. Cơ quan
C. Mô D. Tế bào
Câu 3: Cho các sinh vật sau:
(1) Tảo lục (4) Tảo vòng
(2) Vi khuẩn lam (5) Cây thông
(3) Con bướm
Các sinh vật đa bào là?
A. (1), (2), (5) B. (5), (3), (1)
C. (1), (2), (5) D. (3), (4), (5)
Câu 4: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Tim B. Phổi C. Não D. Dạ dày
Câu 5: Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?
A. Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô
B. Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể
C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
D. Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô
Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các sinh vật đều là cơ thể đa bào
B. Mô là cấp độ nhỏ hơn để xây dựng lên cấp độ lớn hơn là hệ cơ quan
C. Cơ thể người chỉ có một hệ cơ quan duy nhất suy trì toàn bộ hoạt động sống của cơ thể.
D. Thực vật có hai hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ
Câu 7: Dạ dày được cấu tạo từ các cấp tộ tổ chức nhỏ hơn nào?
A. Mô và hệ cơ quan B. Tế bào và cơ quan
C. Tế bào và mô D. Cơ quan và hệ cơ quan
Câu 8: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là?
A. Tế bào B. Mô
C. Cơ quan D. Hệ cơ quan
Câu 9: Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở
điểm nào?
A. Màu sắc B. Kích thước
C. Số lượng tế bào tạo thành D. Hình dạng
Câu 10: Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời câu hỏi sau.
Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?
A. Lục lạp. B. Nhân tế bào.
C. Không bào. D. Thức ăn.
I - KIẾN THỨC CẦN NHỚ
II- BÀI TẬP
Màng tế bào
Chất tế bào
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Cấu tạo
Cơ thể
đơn bào
Nhân/ vùng nhân
Giúp cơ thể
lớn lên,
sinh sản
TẾ BÀO
Chức
năng
Cơ thể được cấu tạo từ một
tế bào: vi khuẩn, tảo lục,
trùng giày..
Cơ thể được cấu tạo từ
nhiều tế bào.
Cơ thể đa
bào
Phân loại
Tế bào
nhân sơ
Tế bào
nhân thực
Các cấp độ tổ chức cơ thể:
tế bào mô cơ quan hệ cơ quan
cơ thể.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu1. Hãy đóng vai một nhà khoa học và giới thiệu cho
mọi người khám phá cấu tạo tế bào thực vật.
Trả lời:
- Tế bào thực vật là tế bào nhân thực với cấu tạo đầy đủ
các thành phần chính của tế bào như màng tế bào, tế
bào chất và nhân.
- Ngoài ra, tế bào nhân thực còn bao gồm một số các
bào quan cần thiết khác như: lc lạp, ti thể, không bào,
thể golgi, lưới nội chất, trung thể, thành cellulose,…
+ Lục lạp là bào quan có chứa sắc tố quang hợp, giúp
thực vật hấp thu được năng lượng ánh sáng Mặt Trời
giúp cây quang hợp.
+ Thành tế bào cellulose cứng chắc, đóng vai trò bảo vệ
và nâng đỡ cơ thể thực vật. Điều này rất quan trọng vì
thực vật không có bộ xương.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 2. Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế
bào nhân thực?
Trả lời:- Thành phần giúp ta có thể nhận biết đó là tế bào nhân sơ hay nhân thực là nhân tế bào.
- Nếu nhân tế bào có màng bao bọc, đó là tế bào nhân thực, còn nếu tế bào không có màng bao bọc
thì đó là tế bào nhân sơ.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 3 .
a) Hình 13.9 là sơ đồ mô tả tế bào thực vật hay tế bào
động vật? Hãy giải thích câu trả lời của em.
b) Hãy gọi tên các thành phần a, b, c trong hình 13.9 và
nêu chức năng của chúng trong tế bào.
Trả lời:a, Hình 13.9 là hình mô tả tế bào động vật vì nó
không có thành cellulose, lục lạp và không bào lớn.
b, Tên và chức năng của các thành phần a, b, c là:
Thành phần
a
b
c
Tên
Màng tế bào
Tế bào chất
Nhân
Chức năng
Chứa các bào
Kiểm soát sự quan và là
Là trung tâm
di chuyển
nơi diễn ra
điều khiển
của các chất hầu hết các hầu hết hoạt
vào và ra
hoạt động
động sống
khỏi tế bào
sống của tế
của tế bào
bào
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 4. Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp một số lần tạo ra 32 tế bào con. Hãy xác
định số lần phân chia từ tế bào ban đầu.
Trả lời:
Gọi số lần phân chia của tế bào là n.
Ta có công thức tính số tế bào sau n lần phân chia là: N = 2n hay 32 =
2n.
Vậy số lần phân chia của tế bào là n = 5.
Xem thêm các bài giải bài tập Khoa học tự nhiên lớp 6 Cánh diều hay,
chi tiết khác:
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 5 . Những đặc điểm nào chứng tỏ sinh vật đa bào
có cấu tạo phức tạp hơn sinh vật đơn bào?
Trả lời:
Những đặc điểm chứng tỏ sinh vật đa bào có cấu tạo phức tạp hơn sinh vật đơn bào là:
- Đối với sinh vật đơn bào, cơ thể chỉ được cấu tạo từ một tế bào, mọi hoạt động sống của cơ thể đều
diễn ra trong một tế bào đó.
- Đối với sinh vật đa bào:
+ Cơ thể được cấu tạo từ số lượng và số loại tế bào lớn. Các tế bào giống nhau tập hợp lại tạo thành mô,
nhiều mô cùng thực hiện một chức năng tập hợp lại tạo thành cơ quan, nhiều cơ quan cùng thực hiện
một chức năng tập hợp lại tạo thành hệ cơ quan.
+ Mỗi cơ quan, hệ cơ quan thực hiện một chức phận khác nhau. Tuy nhiên, sự hoạt động của các cơ
quan, hệ cơ quan không phải là sự hoạt động độc lập, riêng lẻ mà chúng phối hợp hoạt động với nhau để
đảm bảo sự hoạt động bình thường, thống nhất của cả cơ thể.
Tiết 21-22: BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 7
II- Bài tập
1- Câu hỏi tự luận
Câu 6. Nêu tên các cấp độ tổ chức cấu tạo của cơ thể
người có trong hình 13.10.
Trả lời:
II- Bài tập
1- Câu hỏi trắc nghiệm
Bài 12: Tế bào – Đơn vị cơ sở của sự sống
Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ bản của sự sống?
A. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản
B. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết
C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau
D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau
Câu 2: Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường?
A. Tế bào trứng cá
B. Tế bào vảy hành
C. Tế bào mô giậu
D. Tế bào vi khuẩn
Câu 3: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 4: Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào nhân thực?
A. Màng nhân B. Vùng nhân
C. Chất tế bào D. Hệ thống nội màng
Câu 5: Tế bào động vật không có bào quan nào dưới đây?
A. Ti thể B. Thể Golgi C. Ribosome D. Lục lạp
Câu 6: Thành phần nào giúp lục lạp có khả năng quang hợp?
A. Carotenoid B. Xanthopyll
C. Phycobilin D. Diệp lục
Câu 7: Thành tế bào ở thực vật có vai trò gì?
A. Tham gia trao đổi chất với môi trường
B. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
C. Quy định hình dạng và bảo vệ tế bào
D. Tham gia cấu tạo hệ thống nội màng
Câu 8: Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?
A. Màng tế bào B. Tế bào chất
C. Thành tế bào D. Nhân/vùng nhân
Câu 9: Một tế bào sau khi trải qua 4 lần sinh sản liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào
con?
A. 4 B. 8 C. 12 D. 16
Câu 10: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?
A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật
B. Khiến cho sinh vật già đi
C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương
D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể
Bài 13: Từ tế bào đến cơ thể
Chọn đáp án đúng nhất.
Câu 1: Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?
A. Con chó. B. Trùng biến hình. C. Con ốc sên. D. Con cua.
Câu 2: Cấp độ thấp nhất hoạt động độc lập trong cơ thể đa bào là
A. Hệ cơ quan B. Cơ quan
C. Mô D. Tế bào
Câu 3: Cho các sinh vật sau:
(1) Tảo lục (4) Tảo vòng
(2) Vi khuẩn lam (5) Cây thông
(3) Con bướm
Các sinh vật đa bào là?
A. (1), (2), (5) B. (5), (3), (1)
C. (1), (2), (5) D. (3), (4), (5)
Câu 4: Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?
A. Tim B. Phổi C. Não D. Dạ dày
Câu 5: Trình từ sắp xếp các cấp tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?
A. Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô
B. Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể
C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể
D. Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô
Câu 6: Nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các sinh vật đều là cơ thể đa bào
B. Mô là cấp độ nhỏ hơn để xây dựng lên cấp độ lớn hơn là hệ cơ quan
C. Cơ thể người chỉ có một hệ cơ quan duy nhất suy trì toàn bộ hoạt động sống của cơ thể.
D. Thực vật có hai hệ cơ quan là hệ chồi và hệ rễ
Câu 7: Dạ dày được cấu tạo từ các cấp tộ tổ chức nhỏ hơn nào?
A. Mô và hệ cơ quan B. Tế bào và cơ quan
C. Tế bào và mô D. Cơ quan và hệ cơ quan
Câu 8: Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng là?
A. Tế bào B. Mô
C. Cơ quan D. Hệ cơ quan
Câu 9: Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào khác nhau chủ yếu ở
điểm nào?
A. Màu sắc B. Kích thước
C. Số lượng tế bào tạo thành D. Hình dạng
Câu 10: Quan sát hình ảnh trùng roi và trả lời câu hỏi sau.
Thành phần cấu trúc x (có màu xanh) trong hình bên là gì?
A. Lục lạp. B. Nhân tế bào.
C. Không bào. D. Thức ăn.
 







Các ý kiến mới nhất