CD - Bài tập Chủ đề 7. Tế bào

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Dương
Ngày gửi: 21h:27' 09-10-2024
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 259
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Dương
Ngày gửi: 21h:27' 09-10-2024
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 259
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Màng tế bào
Chất tế bào
Cấu tạo
Sinh vật
đơn bào
Vật chất di
truyền
Sinh
trưởng,
phát triển,
trao đổi
chất, cảm
ứng
Chức
năng
Nhiều tế bào.
TẾ BÀO
Sinh vật
đa bào
Phân loại
Tế bào
nhân sơ
Chỉ một tế bào:
vi khuẩn, tảo lục,
trùng giày..
Tế bào
nhân thực
Các cấp độ tổ chức cơ thể:
tế bào mô cơ quan hệ
cơ quan cơ thể.
Câu 1. Hãy đóng vai một nhà khoa học và giới thiệu
cho mọi người khám phá cấu tạo tế bào thực vật.
Trả lời:
- Tế bào thực vật là tế bào nhân thực
với cấu tạo đầy đủ các thành phần
chính của tế bào như màng tế bào, tế
bào chất và nhân.
- Ngoài ra, tế bào nhân thực còn bao
gồm một số các bào quan cần thiết
khác như: lc lạp, ti thể, không bào, thể
golgi, lưới nội chất, trung thể, thành
cellulose,…
+ Lục lạp là bào quan có chứa sắc tố
quang hợp, giúp thực vật hấp thu được
năng lượng ánh sáng Mặt Trời giúp cây
quang hợp.
Câu 2. Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần
nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế
bào nhân thực?
Trả lời: nhân tế bào.
- Nếu nhân tế bào có màng bao bọc, đó là tế bào
nhân thực, còn nếu tế bào không có màng bao bọc
Câu 3 .
a) Hình 13.9 là sơ đồ mô tả tế bào thực vật hay tế bào
động vật? Hãy giải thích câu trả lời của em.
b) Hãy gọi tên các thành phần a, b, c trong hình 13.9 và
nêu chức năng của chúng trong tế bào.
a, Hình 13.9 là hình mô tả tế bào động vật
vì nó không có thành cellulose, lục lạp và
không bào lớn.
b, Tên và chức năng của các thành phần a,
b, c là:
Thành phần
Tên
a
Màng tế bào
Chức năng
Kiểm soát sự di chuyển
của các chất vào và ra
khỏi tế bào
b
Tế bào chất
c
Nhân
Là trung tâm điều
Chứa các bào quan và là nơi khiển hầu hết hoạt
diễn ra hầu hết các hoạt động động sống của tế
sống của tế bào
bào
Câu 4. Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp
một số lần tạo ra 32 tế bào con. Hãy xác định số lần
phân chia từ tế bào ban đầu.
n lần
1 TB phân chia
= 2n TB.
Gọi số lần phân chia của tế bào là n.
Số tế bào sau n lần phân chia là 2n
→ 2n = 32 = 25
→ n = 5.
Câu 5 . Những đặc điểm nào chứng tỏ sinh vật đa
bào có cấu tạo phức tạp hơn sinh vật đơn bào?
- Sinh vật đơn bào: mọi hoạt động
sống của cơ thể đều diễn ra trong
một tế bào → hiệu quả không cao.
- Đối với sinh vật đa bào:
+ Có nhiều tế bào. Phân hóa thành
các các bộ phận chuyên hóa → hiệu
quả cao.
+ Các bộ phận có sự liên hệ với nhau
Câu 6. Nêu tên các cấp độ tổ chức cấu tạo của cơ
thể người có trong hình 13.10.
c
a
d
b
e
Câu 6. Nêu tên các cấp độ tổ chức cấu tạo của cơ
thể người có trong hình 13.10.
Mô
Tế bào
Cơ quan
Cơ
thể
Hệ cơ
quan
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
Màng tế bào
Chất tế bào
Cấu tạo
Sinh vật
đơn bào
Vật chất di
truyền
Sinh
trưởng,
phát triển,
trao đổi
chất, cảm
ứng
Chức
năng
Nhiều tế bào.
TẾ BÀO
Sinh vật
đa bào
Phân loại
Tế bào
nhân sơ
Chỉ một tế bào:
vi khuẩn, tảo lục,
trùng giày..
Tế bào
nhân thực
Các cấp độ tổ chức cơ thể:
tế bào mô cơ quan hệ
cơ quan cơ thể.
Câu 1. Hãy đóng vai một nhà khoa học và giới thiệu
cho mọi người khám phá cấu tạo tế bào thực vật.
Trả lời:
- Tế bào thực vật là tế bào nhân thực
với cấu tạo đầy đủ các thành phần
chính của tế bào như màng tế bào, tế
bào chất và nhân.
- Ngoài ra, tế bào nhân thực còn bao
gồm một số các bào quan cần thiết
khác như: lc lạp, ti thể, không bào, thể
golgi, lưới nội chất, trung thể, thành
cellulose,…
+ Lục lạp là bào quan có chứa sắc tố
quang hợp, giúp thực vật hấp thu được
năng lượng ánh sáng Mặt Trời giúp cây
quang hợp.
Câu 2. Khi quan sát hình vẽ một tế bào, thành phần
nào giúp em xác định đó là tế bào nhân sơ hay tế
bào nhân thực?
Trả lời: nhân tế bào.
- Nếu nhân tế bào có màng bao bọc, đó là tế bào
nhân thực, còn nếu tế bào không có màng bao bọc
Câu 3 .
a) Hình 13.9 là sơ đồ mô tả tế bào thực vật hay tế bào
động vật? Hãy giải thích câu trả lời của em.
b) Hãy gọi tên các thành phần a, b, c trong hình 13.9 và
nêu chức năng của chúng trong tế bào.
a, Hình 13.9 là hình mô tả tế bào động vật
vì nó không có thành cellulose, lục lạp và
không bào lớn.
b, Tên và chức năng của các thành phần a,
b, c là:
Thành phần
Tên
a
Màng tế bào
Chức năng
Kiểm soát sự di chuyển
của các chất vào và ra
khỏi tế bào
b
Tế bào chất
c
Nhân
Là trung tâm điều
Chứa các bào quan và là nơi khiển hầu hết hoạt
diễn ra hầu hết các hoạt động động sống của tế
sống của tế bào
bào
Câu 4. Từ một tế bào sau khi phân chia liên tiếp
một số lần tạo ra 32 tế bào con. Hãy xác định số lần
phân chia từ tế bào ban đầu.
n lần
1 TB phân chia
= 2n TB.
Gọi số lần phân chia của tế bào là n.
Số tế bào sau n lần phân chia là 2n
→ 2n = 32 = 25
→ n = 5.
Câu 5 . Những đặc điểm nào chứng tỏ sinh vật đa
bào có cấu tạo phức tạp hơn sinh vật đơn bào?
- Sinh vật đơn bào: mọi hoạt động
sống của cơ thể đều diễn ra trong
một tế bào → hiệu quả không cao.
- Đối với sinh vật đa bào:
+ Có nhiều tế bào. Phân hóa thành
các các bộ phận chuyên hóa → hiệu
quả cao.
+ Các bộ phận có sự liên hệ với nhau
Câu 6. Nêu tên các cấp độ tổ chức cấu tạo của cơ
thể người có trong hình 13.10.
c
a
d
b
e
Câu 6. Nêu tên các cấp độ tổ chức cấu tạo của cơ
thể người có trong hình 13.10.
Mô
Tế bào
Cơ quan
Cơ
thể
Hệ cơ
quan
 







Các ý kiến mới nhất