Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kiều Nga
Ngày gửi: 20h:14' 03-10-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Lê Kiều Nga
Ngày gửi: 20h:14' 03-10-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
LỚP 5B
GIÁO VIÊN: LÊ KIỀU NGA
Lớp: 5C
Giáo viên: Hồ Văn Thanh
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
mm2
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2.
1m2
*Ta thấy hình vuông 1
dam2 gồm 100 hình
vuông 1m2.
1dam
1dam2 = 100m2
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.
km2
dam2 m2
dm2
cm2
1dam = 100m
2
2
mm2
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
b.Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1
hm2 gồm 100hình
vuông 1dam2.
1dam2
1hm
2
2
1hm = 100dam
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
mm2
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 :Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm
mươi héc-tô-mét vuông.
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
Viết là: 271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét
vuông.Viết là: 18954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. Viết là: 603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét
vuông. Viết là: 34620 hm2
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
2
200
2 dam2 =…………..m
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m2 =…………..dam
2
3000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2
2
750 m2 =…..dam
…….m
7
50
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m =………dam
1 dam2 =………hm2
100
100
3
3 m2 =……… dam2
100
8
8 dam =……… hm2
100
27
27 m =……… dam2
100
Hướng dẫn:
15
15 dam =……… hm2
100
2
2
100 m = 1 dam
2
2
2
1m =
2
3
1
2
2
2
dam
dam 3m =
100
100
A. 3 hm2 = 30 dam2
S
B. 4200 m2 = 42 dam2
Đ
C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2
Đ
D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2
S
GIÁO VIÊN: LÊ KIỀU NGA
Lớp: 5C
Giáo viên: Hồ Văn Thanh
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
mm2
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1dam.
* Đề-ca-mét vuông viết
tắt là: dam2.
1m2
*Ta thấy hình vuông 1
dam2 gồm 100 hình
vuông 1m2.
1dam
1dam2 = 100m2
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông.
km2
dam2 m2
dm2
cm2
1dam = 100m
2
2
mm2
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
b.Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là
diện tích hình vuông có
cạnh dài 1hm.
* Héc-tô-mét vuông viết
tắt là hm2.
*Ta thấy hình vuông 1
hm2 gồm 100hình
vuông 1dam2.
1dam2
1hm
2
2
1hm = 100dam
Đề- ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
km2
hm2
dam2 m2
dm2
cm2
mm2
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 :Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm
mươi héc-tô-mét vuông.
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.
Viết là: 271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét
vuông.Viết là: 18954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông. Viết là: 603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét
vuông. Viết là: 34620 hm2
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
2
200
2 dam2 =…………..m
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m2 =…………..dam
2
3000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2
2
750 m2 =…..dam
…….m
7
50
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m =………dam
1 dam2 =………hm2
100
100
3
3 m2 =……… dam2
100
8
8 dam =……… hm2
100
27
27 m =……… dam2
100
Hướng dẫn:
15
15 dam =……… hm2
100
2
2
100 m = 1 dam
2
2
2
1m =
2
3
1
2
2
2
dam
dam 3m =
100
100
A. 3 hm2 = 30 dam2
S
B. 4200 m2 = 42 dam2
Đ
C. 9 hm2 17 dam2 = 917 dam2
Đ
D. 6 hm2 8 dam2 = 680 dam2
S
 








Các ý kiến mới nhất