Tìm kiếm Bài giảng
Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 21h:26' 05-10-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 291
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thanh Hà
Ngày gửi: 21h:26' 05-10-2023
Dung lượng: 4.2 MB
Số lượt tải: 291
Số lượt thích:
0 người
(Trang 27, 28)
KHỞI ĐỘNG
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông
(theo mẫu):
23
23
5dam2 23m2 = 5dam2 +
dam2 = 5 100dam2
100
16dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
Xem ai nhớ nhất
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2.
cm2, dm2, m2, dam2, hm2, km2.
Xem ai nhớ nhất
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án: 405.
Thứ sáu ngày 6 tháng 10 năm 2023
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
(Trang 27)
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 =
1
100
cm2
1mm2
1mm
1cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
1
cm2
100
Nhận xét: 1. Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó.
1. Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
1
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền nó.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
THỰC HÀNH
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 :
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
THỰC HÀNH
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
1 hm2 = 10
….000 m2
7 hm2 = 70
….000 m2
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm = …..
100
cm2
1 dm = …..
m2
8
…..
100
cm2
7
7 dm2 = …..
m2
29
29 mm2 = …..
cm2
34 dm =
34
…..
100
m2
2
8 mm =
2
100
1
2
100
100
2
VẬN DỤNG SÁNG TẠO
A.
18
dm2
100
B.
1800 dm2
C.
18 dm2
10
18cm2 = … dm2
?
Hoan
hô
?
bạn!
?
1208hm2 = … km2… hm2
A
1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
C
504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
- Ôn lại bài đã học.
- Xem trước bài : Luyện tập (trang 28)
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM !
KHỞI ĐỘNG
4. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông
(theo mẫu):
23
23
5dam2 23m2 = 5dam2 +
dam2 = 5 100dam2
100
16dam2 91m2 =
32dam2 5m2 =
Xem ai nhớ nhất
1. Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
Đáp án:
km2, hm2, dam2, m2, dm2, cm2.
cm2, dm2, m2, dam2, hm2, km2.
Xem ai nhớ nhất
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8 dam2 = … m2.
Đáp án: 800.
3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
4 hm2 5dam2 = ... dam2
Đáp án: 405.
Thứ sáu ngày 6 tháng 10 năm 2023
Toán
Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích.
(Trang 27)
a) Mi-li-mét vuông:
- Mi-li-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1mm.
Mi-li-mét vuông viết tắt là: mm2
- Ta thấy hình vuông 1cm2
gồm 100 hình vuông 1mm2
1cm2 = 100 mm2
1mm2 =
1
100
cm2
1mm2
1mm
1cm
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét vuông
Bé hơn mét vuông
km2
hm2
dam2
m2
dm2
cm2
mm2
1km2
1 hm2
1 dam2
1 m2
1 dm2
1 cm2
1 mm2
hm2 2
==100 hm
= 100 dam2
1
=
km2
100
= 100 m2
1
=
hm2
100
= 100 dm2
1
=
dam2
100
= 100 cm2
1
=
m2
100
= 100 mm2
1
=
dm2
100
=
1
cm2
100
Nhận xét: 1. Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó.
1. Mỗi đơn vị đo diện tích gấp bao nhiêu lần đơn vị bé hơn tiếp liền nó ?
1
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền nó.
100
2. Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó ?
THỰC HÀNH
Bài 1. a) Đọc các số đo diện tích:
29 mm2; 305 mm2; 1200 mm2
29 mm2 : Hai mươi chín mi-li-mét vuông.
305 mm2 :
Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.
1200 mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.
b)Viết các số đo diện tích:
Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông:
168mm2
Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông:
2310mm2
THỰC HÀNH
Bài 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 cm2 = …500 mm2
1200 hm2
12 km2 = ......
1 hm2 = 10
….000 m2
7 hm2 = 70
….000 m2
Bài 3. Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1 mm = …..
100
cm2
1 dm = …..
m2
8
…..
100
cm2
7
7 dm2 = …..
m2
29
29 mm2 = …..
cm2
34 dm =
34
…..
100
m2
2
8 mm =
2
100
1
2
100
100
2
VẬN DỤNG SÁNG TẠO
A.
18
dm2
100
B.
1800 dm2
C.
18 dm2
10
18cm2 = … dm2
?
Hoan
hô
?
bạn!
?
1208hm2 = … km2… hm2
A
1 km2 208hm2
B
12km2 8hm2
C
120km2 8hm2
Chúc mừng bạn!
Bạn trả lời đúng
rồi.
5dm2 4cm2 = … cm2
A
54cm2
B
50 400cm2
C
504cm
2
Tuyệt vời! Bạn
nhanh thật.
* Nêu tên các đơn vị đo diện tích đã học?
- Ôn lại bài đã học.
- Xem trước bài : Luyện tập (trang 28)
CHÀO TẠM
BIỆT CÁC EM !
 








Các ý kiến mới nhất