Tuần 10. Ôn tập giữa học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 20h:10' 06-10-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 85
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 20h:10' 06-10-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích:
0 người
PHOØNG GIAÙO DUÏC HUYEÄN ÑOÀNG XUAÂN
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
• Chaøo möøng quyù thaày coâ.
Veà döï giôø thaêm lôùp
Luyện từ và câu
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: ÔN TẬP ( TIẾT 4)
Bài tập 1/96: Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ
ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau :
Bài tập 1/96: Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo
mẫu sau :
Việt Nam –
Tổ quốc em
Cánh chim
hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
Tổ quốc, giang sơn,
trái đất , mặt đất, biển cả, sông ngòi,
Danh từ quốc gia, nước non, cuộc sống, tương lai, kênh rạch, vườn tược,
đồng bào, nông dân, niềm vui, tình hữu mương máng, núi rừng,
quốc gia,công nhân,… nghị ,niềm mơ ước,… núi đồi, đồng ruộng,…
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
bảo vệ, giữ gìn,
bình yên, thanh bình, bao la, mênh mông,
Động từ
xây dựng, kiến thiết, thái bình, sum họp, vời vợi, tươi đẹp,
Tính từ khôi phục, vẻ vang, hạnh phúc, tự do, cuồn cuộn, bát ngát,
anh dũng, cần cù,… đoàn kết, hân hoan,… lao động, chinh phục,…
M: yêu nước
M: bốn biển một nhà M: nắng tốt dưa, mưa
chung tay góp sức, tốt lúa cày sâu cuốc bẫm
thương nòi
Thành ngữ quê cha đất tổ,
kề vai sát cánh,
góp gió thành bão,
nơi
chôn
rau
cắt
rốn,
nối
vòng
tay
lớn,
Tục ngữ
muôn hình muôn vẻ,
uống nước nhớ nguồn, chia ngọt sẻ bùi,
chân lắm tay bùn,
chịu thương chịu khó, đoàn kết là sức mạnh, mưa thuận gió hòa,
lá rụng về cội,…
chung lưng đấu sức,…lên thác xuống ghềnh,..
Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu : ÔN TẬP ( Tiết 4)
Bài tập 2: Tìm từ đồng nghĩa,từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau :
bảo vệ
Từ
đồng
nghĩa
giữ gìn,
gìn giữ,…
bình yên
bình an,
yên bình,
thanh bình,
yên ổn,…
phá hoại,
Từ trái
nghĩa
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
bạn hữu,
bao la,
kết đoàn ,
bầu bạn,
bát ngát,
liên kết,…
bè bạn,… mênh mông,…
kẻ thù,
tàn phá,
bất ổn,
chia rẽ,
phân tán,
tàn hại,
phá phách,
hủy hoại,
phá hủy,…
náo động,
mâu thuẩn, kẻ địch,…
náo loạn,… xung đột,…
chật chội ,
chật hẹp ,
hạn hẹp,…
Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu : ÔN TẬP ( Tiết 4)
* Hoạt động nối tiếp:
Thi đọc thuộc các thành ngữ, tục ngữ ở các
chủ điểm vừa tìm được
* Chuẩn bị bài: Ôn tập ( Tiết 5)
Đọc lại vở kịch Lòng dân theo vai nhân vật
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
• Chaøo möøng quyù thaày coâ.
Veà döï giôø thaêm lôùp
Luyện từ và câu
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu: ÔN TẬP ( TIẾT 4)
Bài tập 1/96: Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ
ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau :
Bài tập 1/96: Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo
mẫu sau :
Việt Nam –
Tổ quốc em
Cánh chim
hòa bình
Con người với
thiên nhiên
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
Tổ quốc, giang sơn,
trái đất , mặt đất, biển cả, sông ngòi,
Danh từ quốc gia, nước non, cuộc sống, tương lai, kênh rạch, vườn tược,
đồng bào, nông dân, niềm vui, tình hữu mương máng, núi rừng,
quốc gia,công nhân,… nghị ,niềm mơ ước,… núi đồi, đồng ruộng,…
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
bảo vệ, giữ gìn,
bình yên, thanh bình, bao la, mênh mông,
Động từ
xây dựng, kiến thiết, thái bình, sum họp, vời vợi, tươi đẹp,
Tính từ khôi phục, vẻ vang, hạnh phúc, tự do, cuồn cuộn, bát ngát,
anh dũng, cần cù,… đoàn kết, hân hoan,… lao động, chinh phục,…
M: yêu nước
M: bốn biển một nhà M: nắng tốt dưa, mưa
chung tay góp sức, tốt lúa cày sâu cuốc bẫm
thương nòi
Thành ngữ quê cha đất tổ,
kề vai sát cánh,
góp gió thành bão,
nơi
chôn
rau
cắt
rốn,
nối
vòng
tay
lớn,
Tục ngữ
muôn hình muôn vẻ,
uống nước nhớ nguồn, chia ngọt sẻ bùi,
chân lắm tay bùn,
chịu thương chịu khó, đoàn kết là sức mạnh, mưa thuận gió hòa,
lá rụng về cội,…
chung lưng đấu sức,…lên thác xuống ghềnh,..
Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu : ÔN TẬP ( Tiết 4)
Bài tập 2: Tìm từ đồng nghĩa,từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau :
bảo vệ
Từ
đồng
nghĩa
giữ gìn,
gìn giữ,…
bình yên
bình an,
yên bình,
thanh bình,
yên ổn,…
phá hoại,
Từ trái
nghĩa
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
bạn hữu,
bao la,
kết đoàn ,
bầu bạn,
bát ngát,
liên kết,…
bè bạn,… mênh mông,…
kẻ thù,
tàn phá,
bất ổn,
chia rẽ,
phân tán,
tàn hại,
phá phách,
hủy hoại,
phá hủy,…
náo động,
mâu thuẩn, kẻ địch,…
náo loạn,… xung đột,…
chật chội ,
chật hẹp ,
hạn hẹp,…
Thứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu : ÔN TẬP ( Tiết 4)
* Hoạt động nối tiếp:
Thi đọc thuộc các thành ngữ, tục ngữ ở các
chủ điểm vừa tìm được
* Chuẩn bị bài: Ôn tập ( Tiết 5)
Đọc lại vở kịch Lòng dân theo vai nhân vật
 








Các ý kiến mới nhất