Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lương
Ngày gửi: 22h:08' 14-10-2023
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 51
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Minh Lương
Ngày gửi: 22h:08' 14-10-2023
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 51
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
RUNG CÂY CHỌN QUẢ
36
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Mùa đông em thích ăn thịt đông.
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
(Tính từ), hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè
bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước) nhằm
thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
1.Chiến hữu
-Bạn cùng chiến đấu.
2.Thân hữu
-Bạn bè thân thiết.
3.Hữu hảo
-Tình bạn thân thiết.
4.Bằng hữu
-Tình cảm bạn bè thân thiết.
5.Bạn hữu
-Bạn bè thân thiết.
6.Hữu ích
-Có lợi ích.
7.Hữu hiệu
-Có hiệu quả khi sử dụng.
8.Hữu tình
-Có tình cảm.
9.Hữu dụng
-Dùng được việc.
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
Thảo luận nhóm 4 thời gian 3 phút
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”: b. Hữu có nghĩa là “có”:
hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
hữu hiệu
thân hữu
hữu tình
bằng hữu
bạn hữu
hữu hảo
hữu dụng
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm
a và b:
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
b. Hữu có nghĩa là “có”:
hữu nghị: tình cảm thân thiện hữu ích:
có ích
chiến hữu: bạn cùng chiến đấu hữu hiệu: có hiệu quả
hữu hảo: Tình bạn thân thiết
hữu tình:
thân hữu: bạn bè thân thiết
hữu dụng:
bằng hữu: bạn bè
bạn hữu: bạn bè thân thiết
Có tình cảm.
dùng được việc
Bạn hữu
Chiến hữu
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
(Động từ), hợp tác:
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc,
một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Lễ kí kết hợp tác giữa Vingroup và Petrolimex
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
1. hợp tình:
Thoả đáng về mặt tình cảm hay lí lẽ
2. hợp tác:
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong
1 công việc nào đó
Hợp với, ăn khớp với
3. phù hợp:
4. hợp thời: Phù hợp với yêu cầu khách quan ở 1 thời điểm
5. hợp lệ:
Đúng với thể thức qui định
6. hợp nhất:
Hợp lai thành 1 tổ chức duy nhất
7. hợp pháp:
Đúng với pháp luật
8. hợp lực:
9. hợp lí:
Cùng chung sức để làm một việc gì đó
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
10.thích hợp:
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Thảo luận nhóm 2 thời gian 3 phút
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hợp tác
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp nhất
hợp lực
hợp tình
phù hợp
b) Hợp có nghĩa là “đúng
với yêu cầu, đòi hỏi… nào
đó”
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
thích hợp
hợp lí
NGHĨA CỦA TỪ
hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong 1 công việc nào đó
hợp nhất: Hợp lai thành 1 tổ chức duy nhất
hợp lực: Cùng chung sức để làm một việc gì đó
hợp tình: Thoả đáng về mặt tình cảm hay lí lẽ
phù hợp: Hợp với, ăn khớp với
hợp thời: Phù hợp với yêu cầu khách quan ở 1 thời điểm
hợp lệ:
Đúng với thể thức qui định
hợp pháp: Đúng với pháp luật
hợp lí:
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
thích hợp: Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và 1 câu
với một từ ở bài tập 2
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
C H
T R Ồ
S A N
B
B
Ạ
N
H
Ư
U
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
Để
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
làm
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
này
cho
đỡ
khát?
đáy
biển
khi
chất
rất
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
slide.tailieu.vn
RUNG CÂY CHỌN QUẢ
36
Câu 1: Tìm từ đồng âm trong câu
Mùa đông em thích ăn thịt đông.
30
Câu 2: Đặt câu để phân biệt từ đồng âm “cờ”
Cả lớp
Chọn câu trả lời đúng nhất
Từ đồng âm là:
a. Những từ giống nhau về âm.
b. Những từ giống nhau về âm và nghĩa.
c. Những từ giống nhau về âm nhưng khác nghĩa.
(Tính từ), hữu nghị: thân thiện, có tính chất bè
bạn (thường nói về quan hệ giữa các nước) nhằm
thắt chặt mối quan hệ hữu nghị giữa hai nước.
:
MỐI QUAN HỆ HỮU NGHỊ GIỮA CAMPUCHIA - VIỆT NAM - LÀO
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
1.Chiến hữu
-Bạn cùng chiến đấu.
2.Thân hữu
-Bạn bè thân thiết.
3.Hữu hảo
-Tình bạn thân thiết.
4.Bằng hữu
-Tình cảm bạn bè thân thiết.
5.Bạn hữu
-Bạn bè thân thiết.
6.Hữu ích
-Có lợi ích.
7.Hữu hiệu
-Có hiệu quả khi sử dụng.
8.Hữu tình
-Có tình cảm.
9.Hữu dụng
-Dùng được việc.
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình, thân hữu,
hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn hữu, hữu dụng.
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”
b) Hữu có nghĩa là “có”
M: hữu nghị
M: hữu ích
Thảo luận nhóm 4 thời gian 3 phút
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”: b. Hữu có nghĩa là “có”:
hữu nghị
hữu ích
chiến hữu
hữu hiệu
thân hữu
hữu tình
bằng hữu
bạn hữu
hữu hảo
hữu dụng
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây thành hai nhóm
a và b:
a. Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
b. Hữu có nghĩa là “có”:
hữu nghị: tình cảm thân thiện hữu ích:
có ích
chiến hữu: bạn cùng chiến đấu hữu hiệu: có hiệu quả
hữu hảo: Tình bạn thân thiết
hữu tình:
thân hữu: bạn bè thân thiết
hữu dụng:
bằng hữu: bạn bè
bạn hữu: bạn bè thân thiết
Có tình cảm.
dùng được việc
Bạn hữu
Chiến hữu
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
(Động từ), hợp tác:
Cùng chung sức giúp đỡ lẫn nhau trong một công việc,
một lĩnh vực nào đó, nhằm một mục đích chung
VD: hợp tác về kinh tế
hợp tác lao động
Đồng nghĩa: hợp lực
Lễ kí kết hợp tác giữa Vingroup và Petrolimex
ĐẠI HỌC CỦA VIỆT NAM VÀ ĐẠI HỌC CỦA ÚC HỢP TÁC
TRONG VIỆC ĐÀO TẠO SINH VIÊN.
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành
hai nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp
nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
1. hợp tình:
Thoả đáng về mặt tình cảm hay lí lẽ
2. hợp tác:
Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong
1 công việc nào đó
Hợp với, ăn khớp với
3. phù hợp:
4. hợp thời: Phù hợp với yêu cầu khách quan ở 1 thời điểm
5. hợp lệ:
Đúng với thể thức qui định
6. hợp nhất:
Hợp lai thành 1 tổ chức duy nhất
7. hợp pháp:
Đúng với pháp luật
8. hợp lực:
9. hợp lí:
Cùng chung sức để làm một việc gì đó
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
10.thích hợp:
Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất,
hợp pháp, hợp lực, hợp lí, thích hợp.
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
b) Hợp có nghĩa là “đúng với
yêu cầu, đòi hỏi… nào đó”
Thảo luận nhóm 2 thời gian 3 phút
Bài 2: Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b:
hợp tác
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”
hợp nhất
hợp lực
hợp tình
phù hợp
b) Hợp có nghĩa là “đúng
với yêu cầu, đòi hỏi… nào
đó”
hợp thời
hợp lệ
hợp pháp
thích hợp
hợp lí
NGHĨA CỦA TỪ
hợp tác: Cùng chung sức giúp đỡ nhau trong 1 công việc nào đó
hợp nhất: Hợp lai thành 1 tổ chức duy nhất
hợp lực: Cùng chung sức để làm một việc gì đó
hợp tình: Thoả đáng về mặt tình cảm hay lí lẽ
phù hợp: Hợp với, ăn khớp với
hợp thời: Phù hợp với yêu cầu khách quan ở 1 thời điểm
hợp lệ:
Đúng với thể thức qui định
hợp pháp: Đúng với pháp luật
hợp lí:
Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết
thích hợp: Hợp với yêu cầu, đáp ứng được đòi hỏi
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1 và 1 câu
với một từ ở bài tập 2
Trò chơi ô chữ
1
2
3
4
5
6
C H
T R Ồ
S A N
B
B
Ạ
N
H
Ư
U
À
Y
G
Ô
Ớ
Ố
N G H Ế
Đ U A
R Ừ N G
C
N G N Ư ỚC
Đi
ngoài
trời
nắng
ta
thường
hay
làm
việc
Loài
động
vật
quý
sống
bám
vào
đá
dưới
Cơ
quan
lọc
nước
tiểu
trong
cơ
thể
người?
Để
có
bầu
không
khí
trong
lành,
chúng
ta
Đây
là
một
hoạt
động
di
chuyển
của
con
Môn
thể
thao
thi
đấu
trên
đường
lớn
đông
Đây
là
đồ
vật
dùng
để
căm
hoa
trong
nhà?
Đồ
vật
dùng
cho
học
sinh
ngồi
học
ở
Ta
rất
hồi
hận
khi
làm
điều
gì
sai,
có
lỗi?
Cần
làm
việc
này
để
phủ
xanh
đồi
trọc?
này
cho
đỡ
khát?
đáy
biển
khi
chất
rất
cứng
có
vân
đẹp?
cần
trồng
gì?
người
trên
mặt
đất?
tham gia?
trường?
slide.tailieu.vn
 







Các ý kiến mới nhất