Tìm kiếm Bài giảng
Bài 6 vật liệu cơ khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Hiếu
Ngày gửi: 10h:08' 15-10-2023
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 746
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bá Hiếu
Ngày gửi: 10h:08' 15-10-2023
Dung lượng: 9.4 MB
Số lượt tải: 746
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 2. CƠ KHÍ
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Hãy kể tên
một số dụng
cụ, đồ dùng
trong gia đình
em có một
phần hoặc
toàn bộ được
làm bằng kim
loại.
Em hãy kể một số vật dụng được làm từ vật liệu không
phải là kim loại?
I. Khái quát chung về vật liệu
Quan sát hình ảnh
bên cho biết:
1.Vật liệu là gì?
2. Vật liệu được
ứng dụng trong
đời sống như thế
nào?
3. Kể tên một số
loại vật liệu?
- Vật liệu là các chất, hợp chất có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo
được con người dùng để chế tạo ra máy móc, dụng cụ, đồ dùng…phục
vụ đời sống.
- Nhóm vật liệu dùng phổ biến: vật liệu kim loại và vật liệu phi kim.
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1. Vật liệu kim loại
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
1. Nêu sự khác nhau giữa
gang và thép về thành
phần cấu tạo, tính chất và
ứng dụng.
2. Quan sát Hình 6.1 và
cho biết sản phẩm nào
được làm bằng gang,
thép?
3. Hãy kể tên những vật
dụng, chi tiết được làm từ
thép và gang mà em biết.
Hình 6.1. Một số sản phẩm làm từ gang và thép
1. Thép có độ bền, độ cứng và tính dẻo cao, dễ
uốn và dễ rèn dập, thường được dùng để chế tạo
các sản phẩm cơ khí như trục, bánh răng hay
trong xây dựng nhà cửa, công trình giao
thông,...
Gang cứng và giòn, có khả năng chịu mài mòn
tốt, khó biến dạng dẻo và không thể kéo thành
sợi, thường được dùng để đúc các chi tiết có
hình dạng phức tạp như: thân máy, nắp chắn
rác, dụng cụ nhà bếp,...
2. Sản phẩm được làm bằng gang: b) Nắp chắn
rác, c) Chảo.
Sản phẩm được làm bằng thép: a) Bánh răng, d)
Kéo.
3. Gangcó th ể sử dụng để làm các đồ dùng
như: nồi, chảo, dao, kéo, cày, cuốc, đường ray.
thép trong xây dựng nhà cửa, thân máy, ...
Hình 6.1. Một số sản phẩm làm từ gang và thép
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1.Vật liệu kim loại
a. Kim loại đen
- Kim loại đen có thành phần chủ yếu là sắt, carbon
- Dựa vào tỉ lệ carbon chia kim loại đen thành 2 loại chính là gang
và thép
+ Thép có tỉ lệ carbon ≤2,14%
+ Gang có tỉ lệ carbon ≥2,14%
-Thép có độ bền, độ cứng và tính dẻo cao, dễ uốn và dễ rèn dập
- Gang cứng và giòn, có khả năng chịu mài mòn tốt, khó biến dạng
dẻo và không kéo thành sợi,
- Thép và gang có màu xám đặc trưng, bị oxi hóa khi không được
bảo vệ.
Thép
Gang
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1.Vật liệu kim loại
a. Kim loại đen
b. Kim loại màu
a)
b)
Hình 6.2. Một số sản phẩm từ hợp kim của đồng và nhôm
1.Nêu đặc điểm, tính chất
của đồng và nhôm.
2. Quan sát Hình 6.2 và
cho biết sản phẩm nào
được làm từ hợp kim của
đồng, nhôm?
3. Hãy kể tên những vật
dụng, chi tiết có nguồn
gốc từ đồng và nhôm mà
em biết.
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
b. Kim loại màu
Kim loại màu được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và đời sống là
đồng, nhôm và hợp kim của chúng.
- Đồng có màu nâu đỏ, ánh kim. Hợp kim của đồng với thiếc có
màu nâu, với kẽm màu vàng.
- Đồng có độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, có tính
dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
- Nhôm có màu trắng bạc, ánh kim. Nhôm có khối lượng riêng
nhỏ hơn sắt và đồng, rất dễ kéo dài và dát mỏng nhưng độ bền
không cao, có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Em haõy cho bieát nhöõng saûn phaåm döôùi ñaây thöôøng ñöôïc laøm
baèng vaät lieäu gì?
Saûn
phaåm
Loaïi
vaät
lieäu
Löôõi
keùo caét
giaáy
Löôõi
cuoác
Khoùa
cöûa
Kl
1
ñen
Kl
2
ñen
Kl
3u
maø
Kéo cắt giấy
Cuố
Chaûo
raùn
Loõi daây
daãn
ñieän
Khung
xe ñaïp
Kl
4u
maø
Kl
5u
maø
Kl
6
ñen
Khóa cửa Chảo
rán
Dây dẫn
điện
Khung xe
2.2. Vật liệu phi kim loại
1. Quan sát hình ảnh bên và nêu điểm
khác nhau cơ bản của chất dẻo nhiệt
và chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1. Quan sát hình ảnh bên và nêu điểm
khác nhau cơ bản của chất dẻo nhiệt
và chất dẻo nhiệt rắn.
Đặc điểm
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo
nhiệt
Chất dẻo
nhiệt rắn
Khi gia nhiệt Hóa dẻo
Hóa rắn
Khả năng tái Có khả năng
chế
tái chế
Không có khả
năng tái chế
Tính cơ học
Cao hơn
Thấp hơn
a) Dép
b) Mũ bảo hiểm
2. Quan sát Hình 6.3 và cho biết sản
phẩm nào được làm từ chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn và cao su?
3. Hãy kể tên những vật dụng, chi tiết
có nguồn gốc từ chất dẻo và cao su mà
em biết.
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
2. 2. Vật liệu phi kim loại
Vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong cơ khí là chất dẻo và cao su
a. Chất dẻo
- Chất dẻo là vật liệu dễ bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và vẫn giữ được sự
biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Phân loại:
+ Chất dẻo nhiệt: Là loại chất dẻo sau khi gia nhiệt để tạo thành sản phẩm thì sẽ hóa dẻo, có
khả năng tái chế
+ Chất dẻo nhiệt rắn: Là loại chất dẻo sau khi gia nhiệt để tạo thành sản phẩm sẽ rắn cứng,
không có khả năng tái chế, có tính chất cơ học cao.
b. Cao su
- Cao su có màu đen đặc trưng, tính dẻo và tính đàn hồi tốt, có khả năng cách điện, cách âm,
rất dễ gia công nhiệt.
- Cao su gồm hai loại cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
LUYỆN TẬP
Bài 1. Quan sát chiếc quạt Hình 6.4 và điền tên loại vật liệu của một số bộ
phận, chi tiết theo bảng gợi ý dưới đây.
Bộ Lồng Thân Cánh Vỏ
phận, quạt quạt quạt dây
chi
dẫn
tiết
Loại
vật
liệu
?
?
?
?
Đế
quạt
?
Hình 6.4. Quạt điện
LUYỆN TẬP
Bài 1. Quan sát chiếc quạt Hình 6.4 và điền tên loại vật liệu của một số bộ
phận, chi tiết theo bảng gợi ý dưới đây.
Bộ
phận,
chi tiết
Lồng
quạt
Loại
Kim
vật liệu loại đen
Thân
quạt
Cánh Vỏ dây
quạt
dẫn
Đế
quạt
Chất
dẻo
Chất
dẻo
Chất
dẻo
Cao su
Hình 6.4. Quạt điện
LUYỆN TẬP
Bài 2. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
đen
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo nhiệt Chất dẻo nhiệt
màu
rắn
Cao su
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
?
?
Săm (ruột) xe đạp
?
?
?
?
?
LUYỆN TẬP
Bài 2. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
Phi kim loại
Chất dẻo Chất dẻo
nhiệt
nhiệt rắn
Vật liệu
Kim
loại
đen
Kim
loại
màu
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
Săm (ruột) xe
đạp
?
?
?
Kim
loại
đen
Cao su
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo Chất dẻo
màu
nhiệt
nhiệt rắn
Cao su
Lưỡi dao,
kéo
x
Nồi, chảo
x
x
Khung xe
đạp
x
?
Vỏ tàu,
thuyền
x
?
?
Vỏ ổ cắm
điện
x
?
?
Săm (ruột)
xe đạp
x
Câu 1: Gang là gì?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
Câu 3: Đâu là nguồn gốc của chất dẻo
A. Các hợp chất của carbon.
B. Các hợp chất của carbon và sắt.
C. Các hợp chất của sắt.
D. Các hợp chất của nitrogen.
Câu 4: Lõi dây điện sử dụng loại vật liệu nào?
A. Kim loại đen.
B. Kim loại màu.
C. Chất dẻo.
D. Cao su.
Câu 5: Tại sao kim loại màu được sử dụng nhiều hơn kim loại đen?
A. Ít gỉ sét hơn so với kim loại đen.
B. Tính chống ăn mòn cao.
C. Dễ gia công.
D. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
VẬN DỤNG
Kể
tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ các loại vật liệu cơ khí
mà em đã học
VẬN DỤNG
Kể
tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ các loại vật liệu cơ khí
mà em đã học
Vật liệu kim loại đen: Gang, thép có thể sử dụng để làm các đồ dùng như: nồi,
chảo, dao, kéo, cày, cuốc, đường ray, các sản phẩm thép trong xây dựng nhà
cửa, thân máy, nắp rắn chắc ...
Vật liệu kim loại màu:
- Đồng: trống, nồi, bộ lư, thau, mâm, cầu dao, bạc lót,....
- Nhôm: ấm, cửa, giá sách, chậu, xoong, chậu nhôm, thìa, đũa, mâm, vỏ máy
bay, khung cửa..
Chất dẻo: ống nước, vỏ dây cáp điện, khung cửa sổ, lớp lót ống, băng tải, dép,
áo mưa, chai, lọ, đồ chơi, bàn chải, ...
Cao su: ủng đi nước, đệm, lốp xe, sắm xe, ống dẫn, đai truyền, sản phẩm cách
điện (găng tay cao su), phao bơi,...
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Hãy kể tên
một số dụng
cụ, đồ dùng
trong gia đình
em có một
phần hoặc
toàn bộ được
làm bằng kim
loại.
Em hãy kể một số vật dụng được làm từ vật liệu không
phải là kim loại?
I. Khái quát chung về vật liệu
Quan sát hình ảnh
bên cho biết:
1.Vật liệu là gì?
2. Vật liệu được
ứng dụng trong
đời sống như thế
nào?
3. Kể tên một số
loại vật liệu?
- Vật liệu là các chất, hợp chất có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo
được con người dùng để chế tạo ra máy móc, dụng cụ, đồ dùng…phục
vụ đời sống.
- Nhóm vật liệu dùng phổ biến: vật liệu kim loại và vật liệu phi kim.
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1. Vật liệu kim loại
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1. Vật liệu kim loại
a) Kim loại đen
1. Nêu sự khác nhau giữa
gang và thép về thành
phần cấu tạo, tính chất và
ứng dụng.
2. Quan sát Hình 6.1 và
cho biết sản phẩm nào
được làm bằng gang,
thép?
3. Hãy kể tên những vật
dụng, chi tiết được làm từ
thép và gang mà em biết.
Hình 6.1. Một số sản phẩm làm từ gang và thép
1. Thép có độ bền, độ cứng và tính dẻo cao, dễ
uốn và dễ rèn dập, thường được dùng để chế tạo
các sản phẩm cơ khí như trục, bánh răng hay
trong xây dựng nhà cửa, công trình giao
thông,...
Gang cứng và giòn, có khả năng chịu mài mòn
tốt, khó biến dạng dẻo và không thể kéo thành
sợi, thường được dùng để đúc các chi tiết có
hình dạng phức tạp như: thân máy, nắp chắn
rác, dụng cụ nhà bếp,...
2. Sản phẩm được làm bằng gang: b) Nắp chắn
rác, c) Chảo.
Sản phẩm được làm bằng thép: a) Bánh răng, d)
Kéo.
3. Gangcó th ể sử dụng để làm các đồ dùng
như: nồi, chảo, dao, kéo, cày, cuốc, đường ray.
thép trong xây dựng nhà cửa, thân máy, ...
Hình 6.1. Một số sản phẩm làm từ gang và thép
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1.Vật liệu kim loại
a. Kim loại đen
- Kim loại đen có thành phần chủ yếu là sắt, carbon
- Dựa vào tỉ lệ carbon chia kim loại đen thành 2 loại chính là gang
và thép
+ Thép có tỉ lệ carbon ≤2,14%
+ Gang có tỉ lệ carbon ≥2,14%
-Thép có độ bền, độ cứng và tính dẻo cao, dễ uốn và dễ rèn dập
- Gang cứng và giòn, có khả năng chịu mài mòn tốt, khó biến dạng
dẻo và không kéo thành sợi,
- Thép và gang có màu xám đặc trưng, bị oxi hóa khi không được
bảo vệ.
Thép
Gang
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1.Vật liệu kim loại
a. Kim loại đen
b. Kim loại màu
a)
b)
Hình 6.2. Một số sản phẩm từ hợp kim của đồng và nhôm
1.Nêu đặc điểm, tính chất
của đồng và nhôm.
2. Quan sát Hình 6.2 và
cho biết sản phẩm nào
được làm từ hợp kim của
đồng, nhôm?
3. Hãy kể tên những vật
dụng, chi tiết có nguồn
gốc từ đồng và nhôm mà
em biết.
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
b. Kim loại màu
Kim loại màu được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và đời sống là
đồng, nhôm và hợp kim của chúng.
- Đồng có màu nâu đỏ, ánh kim. Hợp kim của đồng với thiếc có
màu nâu, với kẽm màu vàng.
- Đồng có độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, có tính
dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
- Nhôm có màu trắng bạc, ánh kim. Nhôm có khối lượng riêng
nhỏ hơn sắt và đồng, rất dễ kéo dài và dát mỏng nhưng độ bền
không cao, có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Em haõy cho bieát nhöõng saûn phaåm döôùi ñaây thöôøng ñöôïc laøm
baèng vaät lieäu gì?
Saûn
phaåm
Loaïi
vaät
lieäu
Löôõi
keùo caét
giaáy
Löôõi
cuoác
Khoùa
cöûa
Kl
1
ñen
Kl
2
ñen
Kl
3u
maø
Kéo cắt giấy
Cuố
Chaûo
raùn
Loõi daây
daãn
ñieän
Khung
xe ñaïp
Kl
4u
maø
Kl
5u
maø
Kl
6
ñen
Khóa cửa Chảo
rán
Dây dẫn
điện
Khung xe
2.2. Vật liệu phi kim loại
1. Quan sát hình ảnh bên và nêu điểm
khác nhau cơ bản của chất dẻo nhiệt
và chất dẻo nhiệt rắn.
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
1. Quan sát hình ảnh bên và nêu điểm
khác nhau cơ bản của chất dẻo nhiệt
và chất dẻo nhiệt rắn.
Đặc điểm
Chất dẻo nhiệt
Chất dẻo nhiệt rắn
Chất dẻo
nhiệt
Chất dẻo
nhiệt rắn
Khi gia nhiệt Hóa dẻo
Hóa rắn
Khả năng tái Có khả năng
chế
tái chế
Không có khả
năng tái chế
Tính cơ học
Cao hơn
Thấp hơn
a) Dép
b) Mũ bảo hiểm
2. Quan sát Hình 6.3 và cho biết sản
phẩm nào được làm từ chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn và cao su?
3. Hãy kể tên những vật dụng, chi tiết
có nguồn gốc từ chất dẻo và cao su mà
em biết.
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II. Một số vật liệu cơ khí thông dụng
2. 2. Vật liệu phi kim loại
Vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong cơ khí là chất dẻo và cao su
a. Chất dẻo
- Chất dẻo là vật liệu dễ bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và vẫn giữ được sự
biến dạng đó khi thôi tác dụng.
- Phân loại:
+ Chất dẻo nhiệt: Là loại chất dẻo sau khi gia nhiệt để tạo thành sản phẩm thì sẽ hóa dẻo, có
khả năng tái chế
+ Chất dẻo nhiệt rắn: Là loại chất dẻo sau khi gia nhiệt để tạo thành sản phẩm sẽ rắn cứng,
không có khả năng tái chế, có tính chất cơ học cao.
b. Cao su
- Cao su có màu đen đặc trưng, tính dẻo và tính đàn hồi tốt, có khả năng cách điện, cách âm,
rất dễ gia công nhiệt.
- Cao su gồm hai loại cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
LUYỆN TẬP
Bài 1. Quan sát chiếc quạt Hình 6.4 và điền tên loại vật liệu của một số bộ
phận, chi tiết theo bảng gợi ý dưới đây.
Bộ Lồng Thân Cánh Vỏ
phận, quạt quạt quạt dây
chi
dẫn
tiết
Loại
vật
liệu
?
?
?
?
Đế
quạt
?
Hình 6.4. Quạt điện
LUYỆN TẬP
Bài 1. Quan sát chiếc quạt Hình 6.4 và điền tên loại vật liệu của một số bộ
phận, chi tiết theo bảng gợi ý dưới đây.
Bộ
phận,
chi tiết
Lồng
quạt
Loại
Kim
vật liệu loại đen
Thân
quạt
Cánh Vỏ dây
quạt
dẫn
Đế
quạt
Chất
dẻo
Chất
dẻo
Chất
dẻo
Cao su
Hình 6.4. Quạt điện
LUYỆN TẬP
Bài 2. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
đen
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo nhiệt Chất dẻo nhiệt
màu
rắn
Cao su
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
?
?
Săm (ruột) xe đạp
?
?
?
?
?
LUYỆN TẬP
Bài 2. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng
Vật dụng
Vật liệu
Kim loại
Kim loại
Phi kim loại
Chất dẻo Chất dẻo
nhiệt
nhiệt rắn
Vật liệu
Kim
loại
đen
Kim
loại
màu
Lưỡi dao, kéo
?
?
?
?
?
Nồi, chảo
?
?
?
?
?
Khung xe đạp
?
?
?
?
?
Vỏ tàu, thuyền
?
?
?
?
Vỏ ổ cắm điện
?
?
?
Săm (ruột) xe
đạp
?
?
?
Kim
loại
đen
Cao su
Phi kim loại
Kim loại Chất dẻo Chất dẻo
màu
nhiệt
nhiệt rắn
Cao su
Lưỡi dao,
kéo
x
Nồi, chảo
x
x
Khung xe
đạp
x
?
Vỏ tàu,
thuyền
x
?
?
Vỏ ổ cắm
điện
x
?
?
Săm (ruột)
xe đạp
x
Câu 1: Gang là gì?
A. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.
B. Là kim loại đen có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
C. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu ≤ 2,14%.
D. Là kim loại màu có tỷ lệ carbon trong vật liệu > 2,14%.
Câu 3: Đâu là nguồn gốc của chất dẻo
A. Các hợp chất của carbon.
B. Các hợp chất của carbon và sắt.
C. Các hợp chất của sắt.
D. Các hợp chất của nitrogen.
Câu 4: Lõi dây điện sử dụng loại vật liệu nào?
A. Kim loại đen.
B. Kim loại màu.
C. Chất dẻo.
D. Cao su.
Câu 5: Tại sao kim loại màu được sử dụng nhiều hơn kim loại đen?
A. Ít gỉ sét hơn so với kim loại đen.
B. Tính chống ăn mòn cao.
C. Dễ gia công.
D. Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
VẬN DỤNG
Kể
tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ các loại vật liệu cơ khí
mà em đã học
VẬN DỤNG
Kể
tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ các loại vật liệu cơ khí
mà em đã học
Vật liệu kim loại đen: Gang, thép có thể sử dụng để làm các đồ dùng như: nồi,
chảo, dao, kéo, cày, cuốc, đường ray, các sản phẩm thép trong xây dựng nhà
cửa, thân máy, nắp rắn chắc ...
Vật liệu kim loại màu:
- Đồng: trống, nồi, bộ lư, thau, mâm, cầu dao, bạc lót,....
- Nhôm: ấm, cửa, giá sách, chậu, xoong, chậu nhôm, thìa, đũa, mâm, vỏ máy
bay, khung cửa..
Chất dẻo: ống nước, vỏ dây cáp điện, khung cửa sổ, lớp lót ống, băng tải, dép,
áo mưa, chai, lọ, đồ chơi, bàn chải, ...
Cao su: ủng đi nước, đệm, lốp xe, sắm xe, ống dẫn, đai truyền, sản phẩm cách
điện (găng tay cao su), phao bơi,...
 








Các ý kiến mới nhất