Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Thu
Ngày gửi: 01h:21' 16-10-2023
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 240
Nguồn:
Người gửi: Minh Thu
Ngày gửi: 01h:21' 16-10-2023
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
KHỞI ĐỘNG
Từ đồng nghĩa với “dũng
cảm”?
A. Hèn nhát
B. Sợ hãi
C. Anh dũng
D. Nhát gan
Từ trái nghĩa với “cẩn
thận”?
Cẩu thả
Nắn nót
A.
C.
B.
Chu đáo
D.
Thận trọng
Tìm cặp từ đồng âm?
A. Xinh
xắn – Xinh đẹp
C. Khổng
lồ - Bé tí
B. Cái bàn – Bàn bạc
D. Bao la – Rộng lớn
Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm
2023
Luyện từ và câu
I. NHẬN XÉT
1. Nối mỗi từ ở cột A với nghĩa thích
hợp ở cột B:
Nghĩa
gốc
Từ
răng
mũi
tai
(nghĩa ban
2. Nghĩa của các từ in đậm trong
khổ thơ sau có gì khác nghĩa của
chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc? …
QUANG HUY
Từ
răng
mũi
tai
Nghĩa
gốc
Nghĩa
chuyển
Khác nhau
Răng cào
không dùng
để nhai
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
Tai ấm
không dùng
để nghe
Từ
răng
mũi
tai
Nghĩa
gốc
Nghĩa
chuyển
Khác nhau
Răng cào
không dùng
để nhai
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
Tai ấm
không dùng
để nghe
Thứ tư ngày 16 tháng 8 năm 2023
Luyện từ và câu
NHẬN XÉT
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và 2 có
gì giống nhau?
Từ
Nghĩa
gốc
Nghĩa
chuyển
Khác nhau
Giống nhau
răng
Răng cào
không dùng
để nhai
Đều chỉ vật
vật
nhọn,
sắc,
sắc nhọn, sắp
xếpđều
đều
nhau
thànhthành
hàng
hàng
mũi
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
bộ
cóCùng
đầuchỉ
nhọn,
phận
nhôcórađầu
nhọn trước
nhô ra
phía
tai
Tai ấm
không dùng
để nghe
phía trước
Cùng chỉ bộ
phậnchìa
mọc ra
ở
mọc
haihai
bênbên
, chìa
ra như cái tai
II.GHI NHỚ
Một
nghĩa gốc
Một hoặc một số
nghĩa chuyển
Mối liên hệ
Từ nào mang nghĩa gốc trong mỗi nhóm từ?
răng cưa, răng lược, hàm răng, răng cào
tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay
tay
lưng, lưng
lưng ghế,
ghế, lưng
lưng núi
núi
lưng áo, cái lưng,
III.LUYỆN TẬP
Bài 1:
Gạch 1 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc;
gạch 2 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển.
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
c. Đầu
- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc
Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển
Lòng ta vẫn vững
như kiềng ba chân.
Bé đau chân.
Nghĩa gốc
Nghĩa
chuyển
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn
rất trong.
Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc
Đôi mắt của bé mở to.
Bé đau chân.
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa chuyển Quả na mở mắt.
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nước suối đầu nguồn rất trong.
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động
vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số
ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:
lưỡi, miệng
Thảo luận
nhóm 4
Thứ tư ngày 16 tháng 8 năm 2023
Luyện từ và câu
Một
nghĩa gốc
Một hoặc một số
nghĩa chuyển
Mối liên hệ
23
VẬN DỤNG
Tìm ví dụ
về sự chuyển nghĩa
của từ cổ, tay, lưng.
Gấu con đi du lịch
CÂU HỎI:
6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. răng cưa
C. hàm răng
B. răng lược
D. răng cào
CÂU HỎI:
6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. tay quay
C. tay áo
B. tay tre
D. đôi tay
CÂU HỎI:
6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. lưng áo
C. lưng ghế
B. cái lưng
D. lưng núi
* Lưỡi:
lưỡi liềm, lưỡi cày, lưỡi dao, lưỡi rìu,…
* Miệng:
miệng hố, miệng bát, miệng bình, miệng túi,
miệng núi lửa,…
CÂU NÀO CÓ TỪ IN ĐẬM
MANG NGHĨA GỐC?
Cổ ngỗng dài.
Bé múa, cổ tay rất dẻo.
Trăng khuyết hình lưỡi
liềm.
TỪ IN ĐẬM TRONG CÂU NÀO
MANG NGHĨA CHUYỂN?
Quả đu đủ chín vàng.
Cả mặt sông xao động.
Chú hươu có cái cổ rất cao.
CẶP TỪ IN ĐẬM NÀO DƯỚI ĐÂY
LÀ NHỮNG TỪ NHIỀU NGHĨA?
Bé tập đi. - Chị đi du lịch.
Nước suối trong.-Bé ngồi trong lớp.
Trời đầy sao. – Sao bạn đến muộn?
Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:
răng cưa, răng lược, hàm răng
Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:
tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay
Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:
lưng áo, tấm lưng, lưng đồi,
lưng ghế, lưng núi
bàn
bàn chân
chân
chân ghế
chân núi
Một
nghĩa gốc
Một hoặc một số
nghĩa chuyển
bàn
bàn chân
chân
chân núi
chân ghế
KHỞI ĐỘNG
Từ đồng nghĩa với “dũng
cảm”?
A. Hèn nhát
B. Sợ hãi
C. Anh dũng
D. Nhát gan
Từ trái nghĩa với “cẩn
thận”?
Cẩu thả
Nắn nót
A.
C.
B.
Chu đáo
D.
Thận trọng
Tìm cặp từ đồng âm?
A. Xinh
xắn – Xinh đẹp
C. Khổng
lồ - Bé tí
B. Cái bàn – Bàn bạc
D. Bao la – Rộng lớn
Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm
2023
Luyện từ và câu
I. NHẬN XÉT
1. Nối mỗi từ ở cột A với nghĩa thích
hợp ở cột B:
Nghĩa
gốc
Từ
răng
mũi
tai
(nghĩa ban
2. Nghĩa của các từ in đậm trong
khổ thơ sau có gì khác nghĩa của
chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc? …
QUANG HUY
Từ
răng
mũi
tai
Nghĩa
gốc
Nghĩa
chuyển
Khác nhau
Răng cào
không dùng
để nhai
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
Tai ấm
không dùng
để nghe
Từ
răng
mũi
tai
Nghĩa
gốc
Nghĩa
chuyển
Khác nhau
Răng cào
không dùng
để nhai
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
Tai ấm
không dùng
để nghe
Thứ tư ngày 16 tháng 8 năm 2023
Luyện từ và câu
NHẬN XÉT
3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và 2 có
gì giống nhau?
Từ
Nghĩa
gốc
Nghĩa
chuyển
Khác nhau
Giống nhau
răng
Răng cào
không dùng
để nhai
Đều chỉ vật
vật
nhọn,
sắc,
sắc nhọn, sắp
xếpđều
đều
nhau
thànhthành
hàng
hàng
mũi
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
bộ
cóCùng
đầuchỉ
nhọn,
phận
nhôcórađầu
nhọn trước
nhô ra
phía
tai
Tai ấm
không dùng
để nghe
phía trước
Cùng chỉ bộ
phậnchìa
mọc ra
ở
mọc
haihai
bênbên
, chìa
ra như cái tai
II.GHI NHỚ
Một
nghĩa gốc
Một hoặc một số
nghĩa chuyển
Mối liên hệ
Từ nào mang nghĩa gốc trong mỗi nhóm từ?
răng cưa, răng lược, hàm răng, răng cào
tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay
tay
lưng, lưng
lưng ghế,
ghế, lưng
lưng núi
núi
lưng áo, cái lưng,
III.LUYỆN TẬP
Bài 1:
Gạch 1 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc;
gạch 2 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển.
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
c. Đầu
- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc
Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển
Lòng ta vẫn vững
như kiềng ba chân.
Bé đau chân.
Nghĩa gốc
Nghĩa
chuyển
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc
Nước suối đầu nguồn
rất trong.
Nghĩa chuyển
Nghĩa gốc
Đôi mắt của bé mở to.
Bé đau chân.
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa chuyển Quả na mở mắt.
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nước suối đầu nguồn rất trong.
2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động
vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số
ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:
lưỡi, miệng
Thảo luận
nhóm 4
Thứ tư ngày 16 tháng 8 năm 2023
Luyện từ và câu
Một
nghĩa gốc
Một hoặc một số
nghĩa chuyển
Mối liên hệ
23
VẬN DỤNG
Tìm ví dụ
về sự chuyển nghĩa
của từ cổ, tay, lưng.
Gấu con đi du lịch
CÂU HỎI:
6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. răng cưa
C. hàm răng
B. răng lược
D. răng cào
CÂU HỎI:
6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. tay quay
C. tay áo
B. tay tre
D. đôi tay
CÂU HỎI:
6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. lưng áo
C. lưng ghế
B. cái lưng
D. lưng núi
* Lưỡi:
lưỡi liềm, lưỡi cày, lưỡi dao, lưỡi rìu,…
* Miệng:
miệng hố, miệng bát, miệng bình, miệng túi,
miệng núi lửa,…
CÂU NÀO CÓ TỪ IN ĐẬM
MANG NGHĨA GỐC?
Cổ ngỗng dài.
Bé múa, cổ tay rất dẻo.
Trăng khuyết hình lưỡi
liềm.
TỪ IN ĐẬM TRONG CÂU NÀO
MANG NGHĨA CHUYỂN?
Quả đu đủ chín vàng.
Cả mặt sông xao động.
Chú hươu có cái cổ rất cao.
CẶP TỪ IN ĐẬM NÀO DƯỚI ĐÂY
LÀ NHỮNG TỪ NHIỀU NGHĨA?
Bé tập đi. - Chị đi du lịch.
Nước suối trong.-Bé ngồi trong lớp.
Trời đầy sao. – Sao bạn đến muộn?
Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:
răng cưa, răng lược, hàm răng
Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:
tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay
Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:
lưng áo, tấm lưng, lưng đồi,
lưng ghế, lưng núi
bàn
bàn chân
chân
chân ghế
chân núi
Một
nghĩa gốc
Một hoặc một số
nghĩa chuyển
bàn
bàn chân
chân
chân núi
chân ghế
 









Các ý kiến mới nhất