Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Thu
Ngày gửi: 01h:21' 16-10-2023
Dung lượng: 16.7 MB
Số lượt tải: 240
Số lượt thích: 0 người
Luyện từ và câu

KHỞI ĐỘNG

Từ đồng nghĩa với “dũng
cảm”?
 A. Hèn nhát

 B. Sợ hãi

 C. Anh dũng

 D. Nhát gan

Từ trái nghĩa với “cẩn
thận”?
Cẩu thả
Nắn nót
 A.

 C.

 B.

Chu đáo

 D.

Thận trọng

Tìm cặp từ đồng âm?
 A. Xinh

xắn – Xinh đẹp

 C. Khổng

lồ - Bé tí

 B. Cái bàn – Bàn bạc
 D. Bao la – Rộng lớn

Thứ tư ngày 18 tháng 10 năm
2023
Luyện từ và câu
I. NHẬN XÉT
1. Nối mỗi từ ở cột A với nghĩa thích
hợp ở cột B:

Nghĩa
gốc

Từ
răng
mũi
tai

(nghĩa ban

2. Nghĩa của các từ in đậm trong
khổ thơ sau có gì khác nghĩa của
chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc? …
QUANG HUY

Từ
răng
mũi
tai

Nghĩa
gốc

Nghĩa
chuyển

Khác nhau
Răng cào
không dùng
để nhai
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
Tai ấm
không dùng
để nghe

Từ
răng
mũi
tai

Nghĩa
gốc

Nghĩa
chuyển

Khác nhau
Răng cào
không dùng
để nhai
Mũi thuyền
không dùng
để ngửi
Tai ấm
không dùng
để nghe

Thứ tư ngày 16 tháng 8 năm 2023
Luyện từ và câu
NHẬN XÉT

3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và 2 có
gì giống nhau?

Từ

Nghĩa
gốc

Nghĩa
chuyển

Khác nhau

Giống nhau

răng

Răng cào
không dùng
để nhai

Đều chỉ vật
vật
nhọn,
sắc,
sắc nhọn, sắp
xếpđều
đều
nhau
thànhthành
hàng
hàng

mũi

Mũi thuyền
không dùng
để ngửi

bộ
cóCùng
đầuchỉ
nhọn,
phận
nhôcórađầu
nhọn trước
nhô ra
phía

tai

Tai ấm
không dùng
để nghe

phía trước
Cùng chỉ bộ
phậnchìa
mọc ra

mọc
haihai
bênbên
, chìa
ra như cái tai

II.GHI NHỚ

Một
nghĩa gốc

Một hoặc một số
nghĩa chuyển
Mối liên hệ

Từ nào mang nghĩa gốc trong mỗi nhóm từ?
răng cưa, răng lược, hàm răng, răng cào
tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay
tay

lưng, lưng
lưng ghế,
ghế, lưng
lưng núi
núi
lưng áo, cái lưng,

III.LUYỆN TẬP
Bài 1:
Gạch 1 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc;
gạch 2 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển.

a. Mắt

- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.

b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé đau chân.
c. Đầu

- Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.

Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc

Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển

Lòng ta vẫn vững
như kiềng ba chân.

Bé đau chân.

Nghĩa gốc

Nghĩa
chuyển

Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc

Nước suối đầu nguồn
rất trong.
Nghĩa chuyển

Nghĩa gốc

Đôi mắt của bé mở to.
Bé đau chân.
Khi viết, em đừng ngoẹo đầu.

Nghĩa chuyển Quả na mở mắt.
Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nước suối đầu nguồn rất trong.

2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động
vật thường là từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số
ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ sau:
lưỡi, miệng

Thảo luận
nhóm 4

Thứ tư ngày 16 tháng 8 năm 2023
Luyện từ và câu

Một
nghĩa gốc

Một hoặc một số
nghĩa chuyển
Mối liên hệ

23

VẬN DỤNG
Tìm ví dụ
về sự chuyển nghĩa
của từ cổ, tay, lưng.

Gấu con đi du lịch

CÂU HỎI:

6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. răng cưa

C. hàm răng

B. răng lược

D. răng cào

CÂU HỎI:

6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. tay quay

C. tay áo

B. tay tre

D. đôi tay

CÂU HỎI:

6
1
7
8
9
0
2
3
4
5
Tìm từ mang nghĩa gốc
0
A. lưng áo

C. lưng ghế

B. cái lưng

D. lưng núi

* Lưỡi:
lưỡi liềm, lưỡi cày, lưỡi dao, lưỡi rìu,…

* Miệng:
miệng hố, miệng bát, miệng bình, miệng túi,
miệng núi lửa,…

CÂU NÀO CÓ TỪ IN ĐẬM
MANG NGHĨA GỐC?

Cổ ngỗng dài.
Bé múa, cổ tay rất dẻo.
Trăng khuyết hình lưỡi
liềm.

TỪ IN ĐẬM TRONG CÂU NÀO
MANG NGHĨA CHUYỂN?

Quả đu đủ chín vàng.
Cả mặt sông xao động.
Chú hươu có cái cổ rất cao.

CẶP TỪ IN ĐẬM NÀO DƯỚI ĐÂY
LÀ NHỮNG TỪ NHIỀU NGHĨA?
Bé tập đi. - Chị đi du lịch.
Nước suối trong.-Bé ngồi trong lớp.
Trời đầy sao. – Sao bạn đến muộn?

Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:

răng cưa, răng lược, hàm răng

Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:

tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay

Tìm từ mang nghĩa gốc
trong mỗi nhóm từ nhiều nghĩa sau
đây:

lưng áo, tấm lưng, lưng đồi,
lưng ghế, lưng núi

bàn
bàn chân
chân

chân ghế

chân núi

Một
nghĩa gốc

Một hoặc một số
nghĩa chuyển

bàn
bàn chân
chân

chân núi

chân ghế
468x90
 
Gửi ý kiến