Tuần 6. MRVT: Hữu nghị - Hợp tác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 09h:22' 18-10-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thu
Ngày gửi: 09h:22' 18-10-2023
Dung lượng: 4.7 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
Lớp 5A
Giáo viên: Hoàng Hữu Thành
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Khởi động:
Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè
”
Có nghĩa là“có”
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình bạn thân thiết.
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.
e/Bạn hữu
5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
6-Có tình cảm quý mến
h/Hữu hiệu
7-Có lợi ích .
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu
hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu
tình
a.
Quan hệ hữu nghị
Quan
hệ
nghị
Quan
hệhữu
hữutếnghị
Quốc
Việt
Nam
– Lào––Hoa
Cam-pu-chia
Việt
Nam
Kỳ
Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc Ninh
Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam
Lễ động thổ dự án Bệnh viện
Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.
d/Hợp tình
5-Đúng với thể thức, quy định.
e/Hợp thời
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan
tại một thời điểm .
g/Hợp lệ
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
h/Hợp pháp
8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.
i//Hợp lý
k/Thích hợp
10-Đúng với pháp luật.
4
a)
Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi
hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1.
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ: - Ba Nam và ba em là chiến hữu
cùng đơn vị bộ đội.
- Chiếc máy khâu mẹ mua về làm
được rất nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…,
thật hữu dụng.
Lớp 5A
Giáo viên: Hoàng Hữu Thành
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Khởi động:
Đặt câu để phân biệt
từ đồng âm “cờ”
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 1: Xếp những từ có tiếng hữu cho dưới đây
thành hai nhóm a và b:
Hữu nghị, hữu hiệu, chiến hữu, hữu tình,
thân hữu, hữu ích, hữu hảo, bằng hữu, bạn
hữu, hữu dụng
a) Hữu có nghĩa là “bạn bè”. M: hữu nghị
b) Hữu có nghĩa là “có”.
M: hữu ích
Hữu
Có nghĩa là
“bạn bè
”
Có nghĩa là“có”
a/Chiến hữu
1-Bạn bè thân thiết .
b/Thân hữu
2-Tình bạn thân thiết.
c/Hữu hảo
d/Bằng hữu
3-Tình cảm bạn bè thân thiết
4-Bạn cùng chiến đấu.
e/Bạn hữu
5-Bạn bè thân thiết
g/Hữu ích
6-Có tình cảm quý mến
h/Hữu hiệu
7-Có lợi ích .
i/Hữu tình
k/Hữu dụng
8-Dùng được việc.
9-Có hiệu quả khi sử dụng.
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Hữu có nghĩa là “bạn bè”:
Hữu nghị, chiến hữu, thân hữu, hữu
hảo, bằng hữu, bạn hữu.
b. Hữu có nghĩa là “có”:
Hữu hiệu, hữu ích, hữu dụng, hữu
tình
a.
Quan hệ hữu nghị
Quan
hệ
nghị
Quan
hệhữu
hữutếnghị
Quốc
Việt
Nam
– Lào––Hoa
Cam-pu-chia
Việt
Nam
Kỳ
Khu công nghiệp
Sam sung - Bắc Ninh
Nhật Bản hợp tác với
Việt Nam
Lễ động thổ dự án Bệnh viện
Hữu nghị tỉnh Xiêng Khoảng - Lào
Phong cảnh hữu tình
Ruộng bậc thang – Hà Giang
Bài 2/ 56
Xếp những từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai
nhóm a và b: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp
thời, hợp lệ,hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, hợp lí,
thích hợp
a) Hợp có nghĩa là “gộp lại” (thành lớn hơn).
M: Hợp tác
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi…nào
đó”.
M: Thích hợp
Hợp
Có nghĩa là
“gộp lại”
(thành lớn hơn)
Có nghĩa “đúng
với yêu cầu đòi
hỏi … nào đó”
a/Phù hợp
b/Hợp nhất
c/Hợp lực
1-Hợp lại làm một tổ chức.
2-Hợp với từ ngữ, ăn khớp .
3-Thỏa đáng về tình và lí lẽ.
4-Chung sức hoàn thành một việc.
d/Hợp tình
5-Đúng với thể thức, quy định.
e/Hợp thời
6-Phù hợp với yêu cầu khách quan
tại một thời điểm .
g/Hợp lệ
7-Đúng lẽ phải, đúng sự cần thiết.
h/Hợp pháp
8-Hợp với yêu cầu, đòi hỏi.
i//Hợp lý
k/Thích hợp
10-Đúng với pháp luật.
4
a)
Hợp có nghĩa là “gộp lại thành lớn hơn”:
Hợp tác, hợp nhất, hợp lực
b) Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi
hỏi nào đấy”:
Hợp tình, phù hợp, hợp thời, hợp
lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp.
Tinh thần hợp tác
Hội nghị Bộ trưởng Công nghệ thông
tin và truyền thông ASEM
(ASEM: Diễn đàn hợp tác Á - Âu)
Thứ ba ngày 10 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu:
Mở rộng vốn từ: Hữu nghị - Hợp tác
Bài 3: Đặt một câu với một từ ở bài tập 1.
và 1 câu với một từ ở bài tập 2.
Ví dụ: - Ba Nam và ba em là chiến hữu
cùng đơn vị bộ đội.
- Chiếc máy khâu mẹ mua về làm
được rất nhiều việc: may, vắt sổ, thêu…,
thật hữu dụng.
 







Các ý kiến mới nhất