Tuần 9. Đại từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Trinh
Ngày gửi: 22h:07' 18-10-2023
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Kiều Trinh
Ngày gửi: 22h:07' 18-10-2023
Dung lượng: 7.9 MB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Phân môn: Luyện từ và câu
Bài: Đại từ
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
054321
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1
Danh từ là từ chỉ:
A. hoạt động, trạng thái
B. người, sự vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị
C. đặc điểm, tính chất
D. Tất cả các ý trên.
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
054321
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 2
Động từ là từ chỉ:
A. người, sự vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị
B. đặc điểm, tính chất
C. hoạt động, trạng thái
D. Tất cả các ý trên.
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
054321
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 3
Tính từ là từ chỉ:
A. người, sự vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị
B. đặc điểm, tính chất
C. hoạt động, trạng thái
D. Tất cả các ý trên.
Luyện từ và câu
Đại từ
- Sách Tiếng Việt 5 tập 1/92.
- Không ngồi quá gần màn hình.
- Tập trung nghe giảng và thực
hiện các nhiệm vụ học tập.
Luyện từ và câu
* Mục tiêu bài học:
1
2
Đại từ
• Hiểu khái niệm thế nào là đại từ.
• Nhận biết được đại từ trong cách nói hằng ngày
trong văn bản.
• Biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp
3
lại trong một văn bản ngắn .
Luyện từ và câu
Đại từ
I. Nhận xét
1. Các từ in đậm dưới đây được dùng để làm gì?
a) Hùng nói: “Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy
ai không ăn mà sống được không?”
Quý và Nam cho là có lí.
b) Chích bông sà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.
Các từ in đậm tớ, cậu, nó được dùng làm gì?
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
Đại từ
1. Các từ in đậm dưới đây được dùng để làm gì?
a) Hùng nói: “Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy
ai không ăn mà sống được không?”
Quý và Nam cho là có lí.
tớ, cậu
dùng để xưng hô
thay
thế
tớ
Hùng (danh từ)
cậu thay thế Qúy và Nam (cụm danh từ)
b) Chích bông sà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.
nó
dùng để xưng hô
nó thay thế Chích bông (danh từ)
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
Đại từ
2. Cách dùng những từ in đậm dưới đây có gì giống
cách cách dùng các từ nêu ở bài tập 1?
a) Tôi rất thích thơ. Em gái tôi cũng vậy.
b) Lúa gạo hay vàng đều rất quý. Thời gian cũng thế.
Nhưng quý nhất là người lao động.
Các từ in đậm thay thế cho từ nào?
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
Đại từ
2. Cách dùng những từ in đậm dưới đây có gì giống
cách nêu ở bài tập 1?
a) Tôi rất thích thơ. Em gái tôi cũng vậy.
b) Lúa gạo hay vàng đều rất quý. Thời gian cũng thế.
Nhưng quý nhất là người lao động.
vậy thay thế rất thích thơ
thế thay thế rất quý
(cụm động từ)
(cụm tính từ)
vậy, thế là đại từ dùng thay thế cho các cụm động từ, cụm tính
từ trong câu cho khỏi lặp lại các từ ấy.
Luyện từ và câu
Đại từ
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
Đại từ là từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh
từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ,
cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy.
III. Luyện tập
1. Các từ ngữ in đậm trong đoạn thơ sau được dùng để chỉ
ai? Những từ ngữ đó được viết hoa nhằm biểu lộ điều gì?
Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người
Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời
Áo nâu túi vải,đẹp tươi lạ thường!
Nhớ Người những sáng tinh sương
Ung dung yên ngựa trên đường suối reo
Nhớ chân Người bước lên đèo
Người đi, rừng núi trông theo bóng Người.
Tố Hữu
Các em
tạm dừng
để làm bài
xong, sau
đó xem
tiếp.
Những từ in đậm (Bác, Người, Ông Cụ) trong đoạn thơ được
dùng để chỉ Bác Hồ.
Những từ ngữ đó viết hoa nhằm biểu lộ thái độ tôn kính
Bác.
Luyện từ và câu
Đại từ
III. Luyện tập
2. Tìm những đại từ trong bài ca dao sau:
- C¸i cß, c¸i v¹c, c¸i n«ng
Sao mµy giÉm lóa nhµ «ng, hìi cß?
- Kh«ng kh«ng, t«i ®øng trªn bê,
MÑ con c¸i diÖc ®æ ngê cho t«i
Ch¼ng tin, «ng ®Õn mµ coi
MÑ con nhµ nã cßn ngåi ®©y kia.
Các em
tạm dừng
để làm bài
xong, sau
đó xem
tiếp.
Luyện từ và câu
Đại từ
III. Luyện tập
2. Tìm những đại từ trong bài ca dao sau:
- C¸i cß, c¸i v¹c, c¸i n«ng
Sao mµy giÉm lóa nhµ «ng, hìi cß?
- Kh«ng kh«ng, t«i ®øng trªn bê,
MÑ con c¸i diÖc ®æ ngê cho t«i
Ch¼ng tin, «ng ®Õn mµ coi
MÑ con nhµ nã cßn ngåi ®©y kia.
Con cò
Con diệc
Con vạc
Con bồ nông
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Bài 2:
Đại từ
- Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai với ai?
- Bài ca dao là lời đối đáp giữa nhân vật ông với cò.
- Các đại từ mày, ông, tôi, nó dùng để làm gì?
- Các đại từ đó dùng để xưng hô.
- Các đại từ chỉ cái cò là: mày, tôi
- Đại từ chỉ người đang nói là: ông
- Đại từ chỉ cái diệc là: nó
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
(1)Chuột ta gặm vách nhà. (2)Một cái khe hở hiện ra.
(3)Chuột chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. (4)Là
một con chuột tham lam nên chuột ăn nhiều quá, nhiều đến
mức bụng chuột phình to ra. (5)Đến sáng, chuột tìm đường
trở về ổ, nhưng bụng to quá, chuột không sao lách qua khe
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
(1)Chuột ta gặm vách nhà. (2)Một cái khe hở hiện ra.
(3)Chuột chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. (4)Là
một con chuột tham lam nên chuột ăn nhiều quá, nhiều đến
mức bụng chuột phình to ra. (5)Đến sáng, chuột tìm đường
trở về ổ, nhưng bụng to quá, chuột không sao lách qua khe
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
(1)Chuột ta gặm vách nhà. (2)Một cái khe hở hiện ra.
(3)Chuột chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. (4)Là
một con chuột tham lam nên chuột ăn nhiều quá, nhiều đến
mức bụng chuột phình to ra. (5)Đến sáng, chuột tìm đường
trở về ổ, nhưng bụng to quá, chuột không sao lách qua khe
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
Chuột ta gặm vách nhà. Một cái khe hở hiện ra. Chuột
chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. Là một con
nó ăn nhiều quá, nhiều đến mức
chuột tham lam nên chuột
nó phình to ra. Đến sáng, chuột tìm đường trở về ổ,
bụng chuột
nó không sao lách qua khe hở được.
nhưng bụng to quá, chuột
Ghi nhớ
Luyện từ và câu
Đại từ
Đại từ là từ dùng để
xưng hô hay để thay thế
danh từ, động từ, tính từ
(hoặc cụm danh từ, cụm
động từ, cụm tính từ)
trong câu cho khỏi lặp lại
các từ ngữ ấy.
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Phân môn: Luyện từ và câu
Bài: Đại từ
Phân môn: Luyện từ và câu
Bài: Đại từ
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
054321
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1
Danh từ là từ chỉ:
A. hoạt động, trạng thái
B. người, sự vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị
C. đặc điểm, tính chất
D. Tất cả các ý trên.
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
054321
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 2
Động từ là từ chỉ:
A. người, sự vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị
B. đặc điểm, tính chất
C. hoạt động, trạng thái
D. Tất cả các ý trên.
Luyện từ và câu
KIỂM TRA BÀI CŨ
054321
Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 3
Tính từ là từ chỉ:
A. người, sự vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị
B. đặc điểm, tính chất
C. hoạt động, trạng thái
D. Tất cả các ý trên.
Luyện từ và câu
Đại từ
- Sách Tiếng Việt 5 tập 1/92.
- Không ngồi quá gần màn hình.
- Tập trung nghe giảng và thực
hiện các nhiệm vụ học tập.
Luyện từ và câu
* Mục tiêu bài học:
1
2
Đại từ
• Hiểu khái niệm thế nào là đại từ.
• Nhận biết được đại từ trong cách nói hằng ngày
trong văn bản.
• Biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp
3
lại trong một văn bản ngắn .
Luyện từ và câu
Đại từ
I. Nhận xét
1. Các từ in đậm dưới đây được dùng để làm gì?
a) Hùng nói: “Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy
ai không ăn mà sống được không?”
Quý và Nam cho là có lí.
b) Chích bông sà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.
Các từ in đậm tớ, cậu, nó được dùng làm gì?
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
Đại từ
1. Các từ in đậm dưới đây được dùng để làm gì?
a) Hùng nói: “Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy
ai không ăn mà sống được không?”
Quý và Nam cho là có lí.
tớ, cậu
dùng để xưng hô
thay
thế
tớ
Hùng (danh từ)
cậu thay thế Qúy và Nam (cụm danh từ)
b) Chích bông sà xuống vườn cải. Nó tìm bắt sâu bọ.
nó
dùng để xưng hô
nó thay thế Chích bông (danh từ)
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
Đại từ
2. Cách dùng những từ in đậm dưới đây có gì giống
cách cách dùng các từ nêu ở bài tập 1?
a) Tôi rất thích thơ. Em gái tôi cũng vậy.
b) Lúa gạo hay vàng đều rất quý. Thời gian cũng thế.
Nhưng quý nhất là người lao động.
Các từ in đậm thay thế cho từ nào?
I. Nhận xét
Luyện từ và câu
Đại từ
2. Cách dùng những từ in đậm dưới đây có gì giống
cách nêu ở bài tập 1?
a) Tôi rất thích thơ. Em gái tôi cũng vậy.
b) Lúa gạo hay vàng đều rất quý. Thời gian cũng thế.
Nhưng quý nhất là người lao động.
vậy thay thế rất thích thơ
thế thay thế rất quý
(cụm động từ)
(cụm tính từ)
vậy, thế là đại từ dùng thay thế cho các cụm động từ, cụm tính
từ trong câu cho khỏi lặp lại các từ ấy.
Luyện từ và câu
Đại từ
I. Nhận xét
II. Ghi nhớ
Đại từ là từ dùng để xưng hô hay để thay thế danh
từ, động từ, tính từ (hoặc cụm danh từ, cụm động từ,
cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ ngữ ấy.
III. Luyện tập
1. Các từ ngữ in đậm trong đoạn thơ sau được dùng để chỉ
ai? Những từ ngữ đó được viết hoa nhằm biểu lộ điều gì?
Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người
Nhớ Ông Cụ mắt sáng ngời
Áo nâu túi vải,đẹp tươi lạ thường!
Nhớ Người những sáng tinh sương
Ung dung yên ngựa trên đường suối reo
Nhớ chân Người bước lên đèo
Người đi, rừng núi trông theo bóng Người.
Tố Hữu
Các em
tạm dừng
để làm bài
xong, sau
đó xem
tiếp.
Những từ in đậm (Bác, Người, Ông Cụ) trong đoạn thơ được
dùng để chỉ Bác Hồ.
Những từ ngữ đó viết hoa nhằm biểu lộ thái độ tôn kính
Bác.
Luyện từ và câu
Đại từ
III. Luyện tập
2. Tìm những đại từ trong bài ca dao sau:
- C¸i cß, c¸i v¹c, c¸i n«ng
Sao mµy giÉm lóa nhµ «ng, hìi cß?
- Kh«ng kh«ng, t«i ®øng trªn bê,
MÑ con c¸i diÖc ®æ ngê cho t«i
Ch¼ng tin, «ng ®Õn mµ coi
MÑ con nhµ nã cßn ngåi ®©y kia.
Các em
tạm dừng
để làm bài
xong, sau
đó xem
tiếp.
Luyện từ và câu
Đại từ
III. Luyện tập
2. Tìm những đại từ trong bài ca dao sau:
- C¸i cß, c¸i v¹c, c¸i n«ng
Sao mµy giÉm lóa nhµ «ng, hìi cß?
- Kh«ng kh«ng, t«i ®øng trªn bê,
MÑ con c¸i diÖc ®æ ngê cho t«i
Ch¼ng tin, «ng ®Õn mµ coi
MÑ con nhµ nã cßn ngåi ®©y kia.
Con cò
Con diệc
Con vạc
Con bồ nông
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Bài 2:
Đại từ
- Bài ca dao là lời đối đáp giữa ai với ai?
- Bài ca dao là lời đối đáp giữa nhân vật ông với cò.
- Các đại từ mày, ông, tôi, nó dùng để làm gì?
- Các đại từ đó dùng để xưng hô.
- Các đại từ chỉ cái cò là: mày, tôi
- Đại từ chỉ người đang nói là: ông
- Đại từ chỉ cái diệc là: nó
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
(1)Chuột ta gặm vách nhà. (2)Một cái khe hở hiện ra.
(3)Chuột chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. (4)Là
một con chuột tham lam nên chuột ăn nhiều quá, nhiều đến
mức bụng chuột phình to ra. (5)Đến sáng, chuột tìm đường
trở về ổ, nhưng bụng to quá, chuột không sao lách qua khe
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
(1)Chuột ta gặm vách nhà. (2)Một cái khe hở hiện ra.
(3)Chuột chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. (4)Là
một con chuột tham lam nên chuột ăn nhiều quá, nhiều đến
mức bụng chuột phình to ra. (5)Đến sáng, chuột tìm đường
trở về ổ, nhưng bụng to quá, chuột không sao lách qua khe
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
(1)Chuột ta gặm vách nhà. (2)Một cái khe hở hiện ra.
(3)Chuột chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. (4)Là
một con chuột tham lam nên chuột ăn nhiều quá, nhiều đến
mức bụng chuột phình to ra. (5)Đến sáng, chuột tìm đường
trở về ổ, nhưng bụng to quá, chuột không sao lách qua khe
Luyện từ và câu
III. Luyện tập
Đại từ
3. Dùng đại từ ở những từ thích hợp để thay thế cho
danh từ bị lặp lại nhiều lần trong mẩu chuyện sau:
Con chuột tham lam
Chuột ta gặm vách nhà. Một cái khe hở hiện ra. Chuột
chui qua khe và tìm được rất nhiều thức ăn. Là một con
nó ăn nhiều quá, nhiều đến mức
chuột tham lam nên chuột
nó phình to ra. Đến sáng, chuột tìm đường trở về ổ,
bụng chuột
nó không sao lách qua khe hở được.
nhưng bụng to quá, chuột
Ghi nhớ
Luyện từ và câu
Đại từ
Đại từ là từ dùng để
xưng hô hay để thay thế
danh từ, động từ, tính từ
(hoặc cụm danh từ, cụm
động từ, cụm tính từ)
trong câu cho khỏi lặp lại
các từ ngữ ấy.
ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN 12
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 5
Phân môn: Luyện từ và câu
Bài: Đại từ
 







Các ý kiến mới nhất