Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6. Hoá 11 mới. Sulfrur và sulfur dioxide

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Tuyết Nhung
Ngày gửi: 10h:43' 23-10-2023
Dung lượng: 8.4 MB
Số lượt tải: 298
Số lượt thích: 0 người
BÀI 6.
SUNFUR VÀ SULFUR
DIOXIDE

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

1. Đơn chất lưu huỳnh
Trạng thái tự nhiên
Cấu tạo, tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Ứng dụng
2. Sulfur dioxide
Tính chất hoá học, ứng dụng
Ảnh hưởng của SO2 đến môi trường,
cách giảm thiểu

LỚP

11

CHỦ ĐỀ

2

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

1.

ĐƠN CHẤT LƯU HUỲNH
Trong tự nhiên, Sulfur
(lưu huỳnh) có ở nơi
nào?

BÀI

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

6

Xác định số oxi hoá S trong các chất sau đây:
H2S; S; SO2; SO3; H2SO4
[Oxi hoá]

-2
H2S

0

+4

S
[Khử]

SO2
[Khử]

+6
SO3; H2SO4

SỐ OXI HOÁ

S

BÀI

Tính chất hoá học

6

0

0

t

o

+2

-2

S + Fe   Fe S

Chất oxi hoá
* Tác dụng
với kim
loại và
hydrogen

Iron (II) sulfide

 Lưu ý: S tác dụng với Hg ở nhiệt độ thường

S + Hg  HgS
Chất oxi hoá
Mercury sulfide

0

0

t

o

+1 -2

S + H 2   H 2 S

Chất oxi hoá

Hydrogen sulfide

BÀI

6

* Tác
dụng
với
phi
kim

Tính chất hoá học
Ở nhiệt độ thích hợp lưu huỳnh tác dụng
được với một số phi kim như O2, Cl2 , F2…
S + O2 
SO2
Chất khử
sulfur dioxide
S + 3F2 
SF6
Chất khử
sulfur tetrafloride
 Vậy khi tác dụng với phi kim S thể hiện
tính khử.

Ứng dụng

SULFUR DIOXIDE

2.

*Tính chất hóa học
a) SO2 là oxit axit
SO2 tan trong nước tạo dung dịch acid sunfurous (H2SO3)

SO2 + H2O

H2SO3

H2SO3 là một axit yếu (mạnh hơn axit H2S (axit sulfurhydric)) và không bền
(ngay trong dung dịch, H2SO3 cũng bị phân hủy thành SO2 và H2O).
SO2 tác dụng với dung dịch base, oxit base:
+4

+2

+2

+4

+4

+1

+1

+4

SO2 + CaO
SO2 + 2 NaOH

+4

SO2 + NaOH

CaSO3
Na2SO3 + H2O

(Sodium sulfite)
+4

NaHSO3
(Sodium hydrosulfite)

SULFUR DIOXIDE

2.

*Tính chất hóa học
b) SO2 là chất khử và chất oxi hóa
–2

H2S

0

S

+4

+6

SO2

SO3

Trong hợp chất SO2, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa + 4, là số oxi hóa
trung gian giữa số oxi hóa – 2 và + 6. Do vậy, khi tham gia phản ứng oxi
hóa – khử, SO2 có thể bị khử hoặc bị oxi hóa.
• Tính oxi hóa:
• Tính khử:

+4

0

+4

+6

S
S

S
S

SULFUR DIOXIDE

2.

*Tính chất hóa học
b) SO2 là chất khử và chất oxi hóa
+4

0

–1

SO2 + Br2 + H2O

+6

2 HBr + H2SO4

Chất khử Chất oxi hóa
+4

+7

+6

2 SO2 +

Chất khử
+4

Chất oxi hóa
0

O2

Chất oxi hóa
+4

SO2 + NO2

Chất khử

Chất oxi hóa

+6

K2SO4 + 2 MnSO4 + 2 H2SO4

5 SO2 + 2KMnO4 + 2H2O
Chất khử
+4

+2

xúc tác, t°

+6

+6 –2

2 SO3
+2

SO3 + NO

2.

SULFUR DIOXIDE

*Tính chất hóa học
b) SO2 là chất khử và chất oxi hóa
+4

0

0

SO2 + 2 Mg

Chất oxi hóa
+4

S + 2MgO

Chất khử
0

+1

SO2 + 2 H2
Chất oxi hóa

0

2 H2 O + S

Chất khử

+4

SO2 + 2 H2S

Chất oxi hóa

+2

−2

0

3 S + 2 H2O

Chất khử

Phản ứng SO2 với H2S có tác dụng khử độc, bảo vệ môi trường.

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

LUYỆN TẬP

BÀI

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

6

Câu 1

A

CO2

Lời giải

B

SO3

C

SO2

SO2 tác dụng với dung dịch bromine:
Br2 + 2H2O + SO2 → H2SO4 + 2HBr

D

Cl2

BÀI

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

6

Câu 2

S ố oxi  h óa  c ó  th ể có  c ủ a  sulfur   trong   h ợ p   chấ t  l à
B -2,0,+4,+6

A 0, 2, 4,
6
C 1, 3, 5, 7
Lời giải

D
D
2

H2 S

4

S O2

6

S O3

-2, +4,
+6

BÀI

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

6

Câu 3

A

Đơ n   ch ấ t   v ừ a   c ó  t í nh   oxi   h ó a   v ừ a   có  t í nh   kh ử  l à

F2

B

O3

C

S

Lời giải

F2, O3., O2 đều có tính oxi hóa mạnh
S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

D

O2

BÀI

6

Câu 4

A

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
F2

Sulfur  trong  ch ấ t n à o sau  đâ y  v ừ a  c ó t ính  oxi  h óa , v ừ a  c ó t ính  kh ử?
SO2

Lời giải

B Na2SO4

C

H2S

D H2SO4

Trong SO2, S có số oxi hóa +4 là số oxi hóa trung gian có thể
nhường hoặc nhận e khi tham gia phản ứng hóa học, nên SO2
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

BÀI

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

6

F2
Câu 5
A

D ã y   n à o   sau  đâ y  đều  c ó  t í nh   oxi   ho á v à kh ử ?
O2, S,
SO2

Lời giải

B

S, SO2,
Cl2

C

O3, H2S,
SO2

D H2SO4, S,
Cl2

S, Cl2 có số oxi hóa là 0, trong SO2, S có số oxi hóa +4
là số oxi hóa trung gian có thể nhường hoặc nhận e khi tham gia phản
ứng hóa học, nên S, Cl2 ,SO2 vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

BÀI

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

6

Câu 6

Ph ả n  ứ ng  nà o  sau  đâ y  sulfurF  đóng  vai  tr ò l à chấ t  oxi  h óa ?
2

A

C

B

S + O2 → SO2.

S + 2H2SO4 (đ) →3SO2 + 2H2O

Lời giải

0

0

1

t0

S + 2Na → Na2S.

D S + 6HNO3 (đ)→
H2SO4+6NO2+2H2O.

2

S Na   Na 2 S
0

2

S 2e  S

S là chất oxi hóa

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

Câu 7
F2

:
A 2.

B 3.

C

D 4.

1.

Lời giải

BÀI

6

Câu 8

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong
F2
phản ứng nào sau đây?
A 4S + 6NaOH → 2Na2S + Na2S2O3 +
3H2O.
B S + 2Na → Na2S.
C

Lời giải

S + 6HNO3 đặc → H2SO4 + 6NO2 + 4H2O.

.
D S + 3F2 → SF6.
.
0

2

2

4S  6NaOH  2Na 2 S  Na 2 S 2 O3  3H 2 O.

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

Câu 9 Ứng dụng nào sau đây không phải của Sulfur?
F2
A Làm nguyên liệu sản xuất axit
sunfuric.
B Làm chất lưu hóa cao su.
C

Khử chua đất.

D Điều chế thuốc súng đen.
Lời giải

Ứng dụng của sulfur đơn chất: Sulfur có nhiều ứng dụng trong công nghiệp,
dược phẩm, phẩm nhuộm,nông nghiệp....

S + Hg
S + Hg

BÀI

S

6

Câu 10

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

Hơi thủy ngân (mecury) rất dộc, bởi
vậy khi làm vỡ nhiệt
F2
kế thủy ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thủy
ngân rồi gom lại là
A

Vôi sống.

B

Cát.

C

Muối ăn.

D Sulfur.
Lời giải

S tác dụng với Hg ngay ở nhiệt độ thường:
S + Hg → HgS

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

VẬN DỤNG, MỞ RỘNG
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 5
Câu 1: Hàm lượng cho phép của Sulfur trong xăng và dầu diezel là bao nhiêu?
Câu 2: Vì sao sử dụng nhiên liệu hóa thạch có hàm lượng sulfur càng cao càng gây
ô nhiễm môi trường không khí? Đề xuất cách để giảm thiểu ô nhiễm không khí do
nhiên liệu hóa thạch có chứa sulfur gây ra.
Câu 3: Tìm hiểu về tác dụng của sulfur trong y học có thể dùng để chữa một số
bệnh và có thể làm vết thương nhanh lành.
Câu 4: Mưa acid là một thuật ngữ chung chỉ sự tích lũy của các chất gây ô nhiễm,
có khả năng chuyển hóa trong nước mưa tạo nên môi trường acid. Các chất gây ô
nhiễm chủ yếu là khí SO2 và NOx thải ra từ các quá trình sản xuất trong đời sống,
đặc biệt là quá trình đốt cháy than đá, dầu mỏ và các nhien tự nhiên khác. Hiện
tượng này gây ảnh hưởng trực tiếp đén đời sống con người, động thực vật và có thể
làm thay đổi thành phần của nước các sông ,hồ, giết chết các loại cá và những sinh
vật khác, đồng thời hủy hại các công trình kiến trúc. Theo em cần có những giải
pháp nào nhằm giảm thiểu tác hại của mưa acid ?
 

S

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

LỚP

11

CHỦ ĐỀ

2

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

BÀI

6

SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE
 
Gửi ý kiến