Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 7. Từ nhiều nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chu Quyên
Ngày gửi: 10h:30' 24-10-2023
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 45
Nguồn:
Người gửi: Chu Quyên
Ngày gửi: 10h:30' 24-10-2023
Dung lượng: 12.0 MB
Số lượt tải: 45
Số lượt thích:
0 người
Bé tập làm bánh
Chúng mình cùng
làm bánh
tặng Mẹ nhé!
1. Từ đồng âm là gì?
Là những từ giống nhau
về âm nhưng khác hẳn
nhau về nghĩa.
Cả A và B sai.
Là những từ giống
nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Cả A và B đúng.
2. Cặp từ nào sau đây là cặp từ
đồng âm?
xinh đẹp– xinh xắn
Bao la – rộng lớn
khổng lồ - bé tí
Cái bàn – bàn bạc
Những chiếc bánh
thật là ngon !
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển
trong từ nhiều nghĩa.
- Xác định được nghĩa gốc và nghĩa chuyển của một số từ nhiều
nghĩa.
- Tìm được nghĩa chuyển của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể
người và động vật.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
I. Nhận xét
Bài 1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.
Mũi
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
Bài 1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Mũi
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
Tai
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.
Bài 2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì
khác nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
Bài 3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau?
Nghĩa
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1
Từ ở bài
Giống nhau
Khác nhau
Từ ở bài
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1 Nghĩa
Răng
Cùng chỉ vật sắc,
Dùng để
nhọn, sắp đều nhau nhai thức
thành hàng.
ăn.
Dùng để dọn
dẹp, thu gọn.
Mũi
Cùng chỉ một bộ Dùng để
phận có đầu nhọn thở, ngửi.
nhô ra phía trước.
Dùng rẽ nước,
chỉ, lái về phía
trước.
Tai
Cùng chỉ một bộ
phận mọc ra ở
hai bên.
Dùng để
nghe.
Dùng để
cầm, bê cho
chắc chắn.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
II. Ghi nhớ
- Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
- Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ, nghĩa chuyển là nghĩa được suy
ra từ nghĩa gốc.
- Nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Khác với từ đồng âm, nghĩa của từ đồng âm hoàn toàn khác nhau.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
VD:
- Cao (sự tăng trưởng theo chiều thẳng đứng)
- Cao dán (loại thuốc dán ngoài da)
Từ đồng âm
( không liên quan về nghĩa)
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
VD:
- Cao (sự tăng trưởng theo chiều thẳng đứng)
nghĩa gốc
- Sốt cao (tăng lên về nhiệt độ cơ thể)
nghĩa chuyển
- Cất cao tiếng hát (tăng lên về âm lượng)
nghĩa chuyển
Từ nhiều
nghĩa
Bài 1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc
- Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển
Bài 1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nghĩa chuyển
- Bé bị đau chân.
Nghĩa gốc
Bài 1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Nghĩa chuyển
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là
những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của
những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
AI NHANH HƠN?
- Con cò có cái cổ thật cao.
- Cổ tay bé Nụ thật tròn trịa.
A.Từ nhiều nghĩa
B.Từ đồng âm
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
AI NHANH HƠN?
- Mọi người đang xem tranh.
- Chúng nó tranh nhau quả bóng.
A.Từ nhiều nghĩa
B.Từ đồng âm
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
AI NHANH HƠN?
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
- Xe này ăn xăng tốn lắm.
A.Từ nhiều nghĩa
B.Từ đồng âm
Chúng mình cùng
làm bánh
tặng Mẹ nhé!
1. Từ đồng âm là gì?
Là những từ giống nhau
về âm nhưng khác hẳn
nhau về nghĩa.
Cả A và B sai.
Là những từ giống
nhau về nghĩa nhưng
khác nhau về âm.
Cả A và B đúng.
2. Cặp từ nào sau đây là cặp từ
đồng âm?
xinh đẹp– xinh xắn
Bao la – rộng lớn
khổng lồ - bé tí
Cái bàn – bàn bạc
Những chiếc bánh
thật là ngon !
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển
trong từ nhiều nghĩa.
- Xác định được nghĩa gốc và nghĩa chuyển của một số từ nhiều
nghĩa.
- Tìm được nghĩa chuyển của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể
người và động vật.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
I. Nhận xét
Bài 1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.
Mũi
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Tai
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
Bài 1. Tìm nghĩa của cột B thích hợp với mỗi từ ở cột A:
A
B
Răng
b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên
hàm, dùng để cắn, giữ và nhai thức ăn.
Mũi
c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc
động vật có xương sống, dùng để thở và
ngửi.
Tai
a) Bộ phận ở hai bên đầu người và động vật,
dùng để nghe.
Bài 2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì
khác nghĩa của chúng ở bài tập 1?
Răng của chiếc cào
Làm sao nhai được?
Mũi thuyền rẽ nước
Thì ngửi cái gì?
Cái ấm không nghe
Sao tai lại mọc?
Bài 3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và bài 2 có gì giống nhau?
Nghĩa
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1
Từ ở bài
Giống nhau
Khác nhau
Từ ở bài
Từ ởchuyển
bài 2
Nghĩa
gốc1 Nghĩa
Răng
Cùng chỉ vật sắc,
Dùng để
nhọn, sắp đều nhau nhai thức
thành hàng.
ăn.
Dùng để dọn
dẹp, thu gọn.
Mũi
Cùng chỉ một bộ Dùng để
phận có đầu nhọn thở, ngửi.
nhô ra phía trước.
Dùng rẽ nước,
chỉ, lái về phía
trước.
Tai
Cùng chỉ một bộ
phận mọc ra ở
hai bên.
Dùng để
nghe.
Dùng để
cầm, bê cho
chắc chắn.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
II. Ghi nhớ
- Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc và một hay một số nghĩa
chuyển. Các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ
với nhau.
- Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ, nghĩa chuyển là nghĩa được suy
ra từ nghĩa gốc.
- Nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau.
Khác với từ đồng âm, nghĩa của từ đồng âm hoàn toàn khác nhau.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
VD:
- Cao (sự tăng trưởng theo chiều thẳng đứng)
- Cao dán (loại thuốc dán ngoài da)
Từ đồng âm
( không liên quan về nghĩa)
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
VD:
- Cao (sự tăng trưởng theo chiều thẳng đứng)
nghĩa gốc
- Sốt cao (tăng lên về nhiệt độ cơ thể)
nghĩa chuyển
- Cất cao tiếng hát (tăng lên về âm lượng)
nghĩa chuyển
Từ nhiều
nghĩa
Bài 1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
- Quả na mở mắt.
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Bé bị đau chân.
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
a. Mắt
- Đôi mắt của bé mở to.
Nghĩa gốc
- Quả na mở mắt.
Nghĩa chuyển
Bài 1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
Nghĩa chuyển
- Bé bị đau chân.
Nghĩa gốc
Bài 1. Trong những câu nào, các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc
và trong những câu nào, chúng mang nghĩa chuyển?
c. Đầu
- Khi viết em đừng ngoẹo đầu.
Nghĩa gốc
- Nước suối đầu nguồn rất trong.
Nghĩa chuyển
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
Bài 2. Các từ chỉ bộ phận cơ thể của người và động vật thường là
những từ nhiều nghĩa. Hãy tìm một số ví dụ về sự chuyển nghĩa của
những từ sau: lưỡi, miệng, cổ, tay, lưng.
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
AI NHANH HƠN?
- Con cò có cái cổ thật cao.
- Cổ tay bé Nụ thật tròn trịa.
A.Từ nhiều nghĩa
B.Từ đồng âm
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
AI NHANH HƠN?
- Mọi người đang xem tranh.
- Chúng nó tranh nhau quả bóng.
A.Từ nhiều nghĩa
B.Từ đồng âm
Thứ Ba, ngày 24 tháng 10 năm 2023
Luyện từ và câu
Từ nhiều nghĩa ( Tr. 66)
AI NHANH HƠN?
- Bữa tối, nhà Lan thường ăn cơm muộn.
- Xe này ăn xăng tốn lắm.
A.Từ nhiều nghĩa
B.Từ đồng âm
 








Các ý kiến mới nhất