Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Dũng
Ngày gửi: 21h:42' 24-10-2023
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 221
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Ngọc Dũng
Ngày gửi: 21h:42' 24-10-2023
Dung lượng: 8.2 MB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC AN KHANG
LỚP 5
Khởi động
Tiết trước
em
đã học bài
gì?
Luyện tập về từ
nhiều nghĩa
Hãy chọn ý đúng nhất và giơ thẻ ý kiến.
Câu nào có từ chạy mang nghĩa
gốc?
a. Tết đến nhà hàng bán rất chạy.
b. Nhà nghèo, bác phải chạy ăn
từng bữa.
c. Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.
Hãy chọn ý đúng nhất và giơ thẻ ý kiến.
Câu nào có từ đi được dùng với
nghĩa chuyển?
a. Sáng nào, em cũng đi bộ đến trường.
b. Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.
c. Nam đi một nước cờ khiến cho tất
cả đều phải trầm trồ.
Hãy chọn ý đúng nhất và giơ thẻ ý kiến.
Câu nào có từ ngon được dùng
với nghĩa gốc?
a. Bé ngủ ngon giấc.
b. Món ăn này rất ngon .
c. Bài tập này Đạt làm ngon ơ.
Các e
m đa
học c
ng
hủ đi
ể m gì
?
Con người với thiên nhiên
DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH
Thác Cam Ly
Cảnh bình minh
Hoàng hôn trên sông
Thác Bản Dốc
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC GIANG
Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
Quan sát những sự vật sau và cho biết:
1) Những sự vật nào tự nhiên mà có?
2) Những sự vật nào do con người làm ra?
Vịnh Hạ Long
Cầu Mỹ Thuận
Phong Nha Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải
thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con người .
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Thác: dòng nước chảy vượt qua một vách
đá cao nằm chắn ngang dòng sông.
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
a) Lên thác xuống ghềnh
Chỉ những khó khăn, gian
lao, vất vả trong cuộc sống
b) Góp gió thành bão
Tích tụ nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
c) Nước chảy đá mòn
Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó cũng thành công
c) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Khoai trồng nơi đất mới;
mạ trồng nơi đất quen thì tốt
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, lê thê, ngút ngát, …
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, chất ngất,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, …
Bài 3: Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Biển rộng mênh mông.
b) Tả chiều dài (xa):
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
c) Tả chiều cao:
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
d) Tả chiều sâu:
Vực sâu thăm thẳm.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả
sóng nước. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm, ầm ầm,
ào ào, rì rào,...
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn
cuộn, trào dâng, điên
cuồng, …
b) Tả làn sóng nhẹ:
lăn tăn, dập dềnh,
trườn lên,…
a) Sóng vỗ rì rào.
b) Mặt hồ gợn sóng lăn tăn.
c) Biển khơi nổi giận, sóng vỗ ầm ầm.
Mái nhà
chung
LỚP 5
Khởi động
Tiết trước
em
đã học bài
gì?
Luyện tập về từ
nhiều nghĩa
Hãy chọn ý đúng nhất và giơ thẻ ý kiến.
Câu nào có từ chạy mang nghĩa
gốc?
a. Tết đến nhà hàng bán rất chạy.
b. Nhà nghèo, bác phải chạy ăn
từng bữa.
c. Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.
Hãy chọn ý đúng nhất và giơ thẻ ý kiến.
Câu nào có từ đi được dùng với
nghĩa chuyển?
a. Sáng nào, em cũng đi bộ đến trường.
b. Ông em bị đau chân nên đi rất chậm.
c. Nam đi một nước cờ khiến cho tất
cả đều phải trầm trồ.
Hãy chọn ý đúng nhất và giơ thẻ ý kiến.
Câu nào có từ ngon được dùng
với nghĩa gốc?
a. Bé ngủ ngon giấc.
b. Món ăn này rất ngon .
c. Bài tập này Đạt làm ngon ơ.
Các e
m đa
học c
ng
hủ đi
ể m gì
?
Con người với thiên nhiên
DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH
Thác Cam Ly
Cảnh bình minh
Hoàng hôn trên sông
Thác Bản Dốc
Bãi biển Cửa Tùng
Non nước Nha Trang
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỨC GIANG
Mở rộng vốn từ:
Thiên nhiên
Quan sát những sự vật sau và cho biết:
1) Những sự vật nào tự nhiên mà có?
2) Những sự vật nào do con người làm ra?
Vịnh Hạ Long
Cầu Mỹ Thuận
Phong Nha Kẻ Bàng
Phố cổ Hội An
Bài 1: Dòng nào dưới đây giải
thích đúng nghĩa từ thiên nhiên
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) TÊt c¶ mäi thø tån t¹i xung quanh con người .
Thiên nhiên là tất cả
những gì không do con
người tạo ra.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Thác: dòng nước chảy vượt qua một vách
đá cao nằm chắn ngang dòng sông.
Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.
Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục
ngữ sau những từ chỉ các sự vật,
hiện tượng trong thiên nhiên.
a) Lên thác xuống ghềnh
b) Góp gió thành bão
c) Nước chảy đá mòn
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen
a) Lên thác xuống ghềnh
Chỉ những khó khăn, gian
lao, vất vả trong cuộc sống
b) Góp gió thành bão
Tích tụ nhiều cái nhỏ sẽ thành cái lớn
c) Nước chảy đá mòn
Bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó cũng thành công
c) Khoai đất lạ, mạ đất quen
Khoai trồng nơi đất mới;
mạ trồng nơi đất quen thì tốt
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la,
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp,
c) Tả chiều cao: cao vút,
d) Tả chiều sâu: hun hút,
Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả
không gian.
a) Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát ngát, …
b) Tả chiều dài (xa): tít tắp, lê thê, ngút ngát, …
c) Tả chiều cao: cao vút, chót vót, chất ngất,…
d) Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, sâu hoắm, …
Bài 3: Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả chiều rộng:
Biển rộng mênh mông.
b) Tả chiều dài (xa):
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
c) Tả chiều cao:
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
d) Tả chiều sâu:
Vực sâu thăm thẳm.
Bài 4: Tìm những từ ngữ miêu tả
sóng nước. Đặt câu với một trong
các từ ngữ vừa tìm được.
a) Tả tiếng sóng:
ì ầm, ầm ầm,
ào ào, rì rào,...
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn
cuộn, trào dâng, điên
cuồng, …
b) Tả làn sóng nhẹ:
lăn tăn, dập dềnh,
trườn lên,…
a) Sóng vỗ rì rào.
b) Mặt hồ gợn sóng lăn tăn.
c) Biển khơi nổi giận, sóng vỗ ầm ầm.
Mái nhà
chung
 







Các ý kiến mới nhất