Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 8-9. MRVT: Thiên nhiên

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Lệ Thủy
Ngày gửi: 15h:07' 25-10-2023
Dung lượng: 10.9 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích: 0 người
Lớp 5B
Luyện từ và câu

Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tựơng
thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ (BT2).
-Tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông nước và đặt câu với một từ ngữ tìm được ở
mỗi ý a,b,c của BT3, BT4.
- HS HTT hiểu ý nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ ở BT2; có vốn từ phong phú và
biết đặt câu với từ tìm được ở ý d của BT3.
- GDBVMT (Khai thác trực tiếp): GV kết hợp cung cấp cho HS một số hiểu biết về
môi trường
thiên nhiên VN và nước ngoài, từ đó bồi dưỡng tình cảm yêu quý, gắn bó với môi
trường sống.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- NL văn học, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
3. Phẩm chất: Bồi dưỡng vốn từ, Có ý thức sử dụng từ về thiên nhiên

KHỞI ĐỘNG

Tiết trước em
đã học bài gì?

Luyện tập về từ nhiều
nghĩa

 Trong các câu sau, câu nào có từ “quả”
mang nghĩa gốc?
a. Trăng tròn như quả bóng.
b. Quả đất là ngôi nhà chung của chúng ta.
c.
nàynày
rất ngon.
c. Quả
Quảbưởi
bưởi
rất ngon.
d. Quả cầu bay trên sân.

 Gạch dưới từ ngữ chứa từ tay, miệng được
dùng với nghĩa chuyển có trong mỗi dòng
sau:

a, bàn tay, đôi tay, tay áo, đau tay, chân
tay, tay tre.
b, cái miệng cười tươi, miệng cốc, miệng
rộng thì sang, miệng giếng, mồm miệng.

* Nối từ ngữ ở cột bên trái với nghĩa được dùng
của chúng ở cột bên phải cho phù hợp:
cây hoa
cây bút
cây cối
cây vàng
đánh đập
đánh trống
đánh răng
đánh đòn

Nghĩa gốc
(nghĩa đen)
Nghĩa chuyển
(nghĩa bóng)

cổ
đi

đứng
chân

Các e
m đa
học c
ng
hủ đi
ể m gì
?

Con người với thiên nhiên

DU LỊCH
QUA MÀN
ẢNH

Thác Cam Ly

Thác Bản Dốc

Bãi biển Cửa Tùng

Non nước Nha Trang

Cảnh bình minh

Cảnh hoàng hôn

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên (Tr. 78)

Bài 1. Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên
nhiên?
a) Tất cả những gì do con người tạo ra.
b) Tất cả những gì không do con người tạo ra.
c) Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)

Bài 2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ
chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
a) Lên thác xuống ghềnh.
b) Góp gió thành bão.
c) Nước chảy đá mòn.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.

Thác: là chỗ dòng suối, dòng sông chảy vượt qua một
vách đá cao nằm chắn ngang dòng sông.

Ghềnh: chỗ lòng sông bị thu nhỏ và nông,
có đá lởm chởm nằm chắn ngang.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)

Bài 2. Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ
các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên:
Những từ chỉ sự vật: thác, ghềnh, nước,
đá, khoai, đất, mạ.

Những từ chỉ hiện tượng: gió, bão.

a) Lên thác xuống ghềnh: chỉ người gặp nhiều gian lao,
vất vả trong cuộc sống.
b) Góp gió thành bão: tích tụ lâu nhiều cái nhỏ sẽ thành
cái lớn, thành sức mạnh lớn; đoàn kết tạo nên sức mạnh.
c) Nước chảy đá mòn: bền bỉ, quyết tâm thì việc dù khó
thế nào cuối cùng cũng thành công.
d) Khoai đất lạ, mạ đất quen: khoai trồng nơi đất mới, đất
lạ thì tốt; mạ trồng nơi đất quen thì tốt (khoai, mạ là những
sự vật vốn có trong thiên nhiên)

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
a) Tả chiều rộng.

M: bao la

b) Tả chiều dài (xa). M: tít tắp
c) Tả chiều cao.

M: cao vút

d) Tả chiều sâu.

M: hun hút

Bắn tên

Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian.
Các từ tìm được
M: bao la, bát ngát, mênh mông, rộng lớn, thẳng cánh cò bay,
a. Tả
chiều rộng thênh thang, tít tắp, ...
b. Tả chiều M: tít tắp, tít mù khơi, muôn trùng khơi, thăm thẳm, vời vợi, đằng
dài (xa) đẵng, ngút ngát, dằng dặc, lê thê, ...
c. Tả chiều M: cao vút, lều khều, cao ngất, vòi vọi, vời vợi, chót vót, cao vút,
cao
chất ngất, ...
d. Tả chiều M: hun hút, hoăm hoắm, sâu thẳm, hoăm hoắm, thăm thẳm, sâu
sâu
hun hút, ....

Bài 3: Đặt câu với một trong các từ ngữ vừa tìm
được.
Biển rộng mênh mông.

- Cánh đồng lúa quê em rộng
Những con tàu đã đi ra xa tít mù khơi.
mênh
mông.
Trên ngọn cây chót vót, tiếng chim hót véo von.
- Vực
Cổsâucòthăm
dàithẳm.
ngoẵng.
- Dãy núi Trường Sơn cao chất
ngất.
- Động Hương Tích sâu thăm
thẳm.

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên (Tr. 78)

Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một
trong các từ ngữ vừa tìm được.

a) Tả tiếng sóng.
b) Tả làn sóng nhẹ
c) Tả đợt sóng mạnh.

M: ì ầm
M: lăn tăn
M: cuồn cuộn

Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên ( Tr. 78)

Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một
trong các từ ngữ vừa tìm được.

a) Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ào ào, ầm ào, rì rào, ì oạp,
oàm oạp, lao xao, thì thầm,…
b) Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, trườn lên, bò lên,
lững lờ, đập nhẹ lên,…
c) Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn
trào, điên cuồng, dữ tợn, dữ dội, khủng khiếp,…

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên (Tr. 78)
Bài 4. Tìm những từ ngữ miêu tả sóng nước. Đặt câu với một
trong các từ ngữ vừa tìm được.
a) Sóng vỗ rì rào.
b) Mặt hồ gợn sóng lăn tăn.
c) Biển khơi nổi giận, sóng vỗ ầm ầm.

Mái nhà chung
 
Gửi ý kiến