Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8: This is my pen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cúc
Ngày gửi: 21h:49' 29-10-2023
Dung lượng: 12.5 MB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người
Notebook

Sharpener

Ruler
Pencil

Book

Eraser

This's a _ _ _.

And this's a _ _ _ _ _ _.

It's a _ _ _ _ _ _ _ _. And it's a _ _ _ _ _ _ case.

Is it a pen?
No, It isn't. It is an
eraser.

What is that?
That's a ruler.

Unit 8.This is my pen

Sunday, December 11th 2021

New words:
This

These: Đây, này (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí GẦN người nói)

This is a pencil.

These are 3 pencils.

New words:
These: Đây, này (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí GẦN người nói)

That
Those: Đó, kia (dùng để chỉ NHIỀU người hoặc vật
có vị trí XA người nói)

That is a pen.

Those are 3 pens.

New structures:
These are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Đây/Này là những …)

Those are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Kia/Đó là những …)

These are 3 pencils.

Those are 3 pens.

New structures:
These are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Đây/Này là những …)


These are my pencils. (Đây là những chiếc bút chì của tôi.)

Those are + (danh từ đếm được số nhiều):
(Kia/Đó là những …)


Those are my pens. (Kia là những chiếc bút của tôi.)

This is a pencil.

That is a pen.

These are 3 pencils.

Those are 3 pens.

New structures:
Are they (your friends)?
Are they (your books)?
Are they (your pencils)?
(Chúng/Họ là (…) phải không?)
Are they ? (Là chúng/họ phải không?)
Yes, they are. / No, they aren't.
My + (danh từ) = (….) của tôi

These are my books.

Are they?
Yes,they are.

Those are my pencils.

Are they?

Yes,they are.

a

b

c

d

These ...

Those...

Those...

These ...

Those...

These ...

My ...

Are they? / Is it?

1.My ___
nameis Nam.
2.My classroom is ____ small
but ___
clean.
3.My ___
backpack
is big.

4.My ___
books
and ___ notebooks
are new.
5.My _______
pencil casesand ___ are
new
pens too.

are ___ and
notebooks
1.These __ my
____ .
pens

are ___ and
pencils
2.Those __ my
____ .
rulers
 
Gửi ý kiến