Bài 26: phép công, phép trừ lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Dinh
Ngày gửi: 12h:11' 31-10-2023
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 34
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Dinh
Ngày gửi: 12h:11' 31-10-2023
Dung lượng: 12.8 MB
Số lượt tải: 34
Số lượt thích:
0 người
TRÒ CHƠI: AI NHANH ,AI ĐÚNG?
1.Các thành phần của phép cộng gồm có?
A. Số hạng thứ nhất
B. Số hạng thứ hai, tổng
C. Số hạng thứ nhất, số hạng thứ hai, tổng
2.Các thành phần của phép trừ gồm có?
A. Số bị trừ
B. Số bị trừ, số trừ, hiệu
C. Số trừ, hiệu
Măng Non
Măng Non
tht ự
hiệđinểphép
ng: và
ĐểTa
biế
tổcng
m củcaộHoa
125 859
+ 541
Linh
ta làm
thế728.
nào?
thtựHuy
c hinhi
ện phép
trừ:bao
ĐểTa
biế
ều hơtính
n Dũng
372
50 420
nhiêu516
điểm
ta–làm
thế nào?
1 Tính
816 583
619 082
190 837
460 445
538 042
+
142 387
680 429
729 060
68 500
660 560
73 402
8 312
65 090
Vận dụng
trải
nghiệm
- Về nhà em hãy tìm những tình
huống thực tế liên quan đến phép
cộng, phép trừ đã học, hôm sau chia
sẻ với bạn.
- Chuẩn bị bài sau.
1.Các thành phần của phép cộng gồm có?
A. Số hạng thứ nhất
B. Số hạng thứ hai, tổng
C. Số hạng thứ nhất, số hạng thứ hai, tổng
2.Các thành phần của phép trừ gồm có?
A. Số bị trừ
B. Số bị trừ, số trừ, hiệu
C. Số trừ, hiệu
Măng Non
Măng Non
tht ự
hiệđinểphép
ng: và
ĐểTa
biế
tổcng
m củcaộHoa
125 859
+ 541
Linh
ta làm
thế728.
nào?
thtựHuy
c hinhi
ện phép
trừ:bao
ĐểTa
biế
ều hơtính
n Dũng
372
50 420
nhiêu516
điểm
ta–làm
thế nào?
1 Tính
816 583
619 082
190 837
460 445
538 042
+
142 387
680 429
729 060
68 500
660 560
73 402
8 312
65 090
Vận dụng
trải
nghiệm
- Về nhà em hãy tìm những tình
huống thực tế liên quan đến phép
cộng, phép trừ đã học, hôm sau chia
sẻ với bạn.
- Chuẩn bị bài sau.
 







Các ý kiến mới nhất