bài tap cuoi chuong 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quốc Tuấn
Ngày gửi: 14h:14' 01-11-2023
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 314
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quốc Tuấn
Ngày gửi: 14h:14' 01-11-2023
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.39 (Sgk – tr27) Đơn thức −2 x yz có
3 2
3
A. Hệ số −2, bậc 8.
C. Hệ số −1, bậc 9.
B. Hệ số −23, bậc 5.
D. Hệ số −23, bậc 6.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.40 (Sgk – tr27) Gọi T là tổng, H là hiệu của
hai đa thức 3x y – 2xy + xy và –2x y + 3xy + 1.
2
2
2
2
Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1.
B. T = x y + xy + xy + 1 và H = 5x y – 5xy + xy – 1.
2
2
2
2
C. T = x2y + xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1.
D. T = x2y + xy2 + xy – 1 và H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.41 (Sgk – tr27) Tích của hai đơn thức 6x yz và −2y z là đơn
2
thức
A. 4x2y3z3
B. −12x2y3z3
C. −12x3y3z3
D. 4x3y3z3
2 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.42 (Sgk – tr27) Khi chia đa thức 8x y – 6x y cho đơn thức
3 2
2 3
−2xy, ta được kết quả là
A. −4x2y + 3xy2
B. −4xy2 + 3x2y.
C. −10x2y + 4xy2
D. −10x2y + 4xy2.
• Sơ đồ hoá kiến thức trọng tâm trong chương I
Nhóm 1: Làm về Đơn thức; Đa thức.
Nhóm 2: Làm về Phép cộng; Phép trừ đa thức.
Nhóm 3: Làm về Phép nhân đa thức.
Nhóm 4: Phép chia đa thức cho đơn thức.
NHÓM 1
Đơn thức:
Đa thức: .
Đơn thức thu gọn:
Đa thức thu gọn:
Bậc đơn thức:
có bậc là 4.
Bậc đa thức:
có bậc là 3.
Đơn thức đồng dạng:
và
Phép cộng đơn thức đồng dạng:
Sơ đồ Nhóm 1
NHÓM 2
Cộng hai đa thức:
Trừ hai đa thức:
Sơ đồ Nhóm 2
NHÓM 3
Nhân 2 đơn thức:
Nhân đơn thức với đa thức:
Nhân đa thức với đa thức:
Sơ đồ Nhóm 3
NHÓM 4
Chia đa thức cho đơn thức
.
Sơ đồ Nhóm 4
CHƯƠNG I. ĐA THỨC
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
50:50
50:50
Key
Câu 1. Các đơn thức có bậc lần lượt là?
A. 0 ; 1 ; 3 ; 4
C. 0 ; 1 ; 2 ; 3
B. 0 ; 3 ; 1 ; 4
D. 0 ; 1 ; 3 ; 2
50:50
Key
Câu 2. Cho hai đa thức: A(x) = x2 + 3x + 2 và B(x) = x2 + 4. Chọn
phát biểu sai:
A. x = −1 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x)
B. B(x) không có nghiệm
C. A(x) có hai nghiệm là x = −1 và x = −2
D. B(x) có hai nghiệm là x = −2 và x = 2.
50:50
Key
Câu 3. Cho a, b, c là những hằng số và a + 2b + 3c = 2200.
Tính giá trị của đa thức
P = ax2y2 - 2bx3y4 + 3cx2y tại x = -1; y = 1
A. P = 4400
C. P = 2020
B. P = 2200
D. P = -2200
50:50
Key
Câu 4. Gọi x là giá trị thỏa mãn: (3x – 4)(x – 2)
= 3x(x – 9) – 3. Khi đó
A. x < 0
C. x > 2
B. x < -1
D. x > 0
50:50
Key
Câu 5. Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3.
Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B
A. n = {4;5}
B. n = {4;5;6}
C. n = {1;2;3;4;5;6}
D. n = {3;4;5;6}
Bài 1.43 (SGK – trang 27)
Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất
a) Bao nhiêu hạng tử bậc hai? Cho ví dụ.
b) Bao nhiêu hạng tử bậc nhất? Cho ví dụ.
c) Bao nhiêu hạng tử khác 0? Cho ví dụ.
Giải
a) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 3 hạng tử bậc hai.
VD :
Đa thức này có 3 hạng tử bậc hai là: .
Giải
b) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 2 hạng tử
bậc nhất.
VD:
Đa thức này có 2 hạng tử bậc nhất là: 2x và y.
c) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 5 hạng tử
khác 0
VD:
Đa thức này có 5 hạng tử khác 0 là: .
Bài 1.44 (SGK – trang 27) Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3).
a) Rút gọn biểu thức đã cho.
b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết
Giải
a)
b) .
Thay vào đa thức, có: .
Bài 1.45 (SGK – trang 28) Rút gọn biểu thức:
1
1
2
2
2
2
( 2 x + y )( x − 2 y ) + (2 x − y )(x +2 y )
4
4
Giải
1
1
2
2
2
2
( 2 x + y )( x − 2 y ) + (2 x − y )(x +2 y )
4
4
1
1
3
2 2
3
3
2 2
3
¿ ( 2 x − 4 x y +xy −2 y ) + ( 2 x +4 x y − xy − 2 y )
4
4
1 3 1 3
1
1
1 3 1 33 3
2
2
2
2
¿ x + x − x y + x y + xy − xy − y − ¿ xy− y
2
2
4
4
2
2
VẬN DỤNG
Bài 1.46 (SGK – trang 28)
Bạn Thành dùng một miếng bìa hình chữ
nhật để làm một chiếc hộp (không nắp) bằng
cách cắt bốn hình vuông cạnh x centimét ở
bốn góc rồi gấp lại. Biết rằng miếng bìa có
chiều dài là y centimét, chiều rộng là z
centimét.
Tìm đa thức (ba biến x, y, z) biểu thị thể tích của chiếc hộp. Xác định bậc của
đa thức đó.
Giải
Chiều cao của chiếc hộp là
Chiều dài của đáy hộp là
Chiều rộng của đáy hộp là
Thể tích của chiếc hộp là:
.
VẬN DỤNG
Bài 1.47 (SGK – trang 28)
Biết rằng D là một đơn thức sao cho –2x3y4 : D = xy2. Hãy tìm thương của phép chia:
(10x5y2 – 6x3y4 + 8x2y5) : D.
Giải
.
VẬN DỤNG
Bài 1.48 (SGK – trang 28)
Làm phép chia sau theo hướng dẫn:
[8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2.
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5.
Giải
Đặt , ta có:
.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị trước Bài 6. Hiệu
Ghi nhớ
Hoàn thành các bài
hai bình phương. Bình
kiến thức trong bài.
tập trong SBT.
phương của một tổng hay
một hiệu.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.39 (Sgk – tr27) Đơn thức −2 x yz có
3 2
3
A. Hệ số −2, bậc 8.
C. Hệ số −1, bậc 9.
B. Hệ số −23, bậc 5.
D. Hệ số −23, bậc 6.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.40 (Sgk – tr27) Gọi T là tổng, H là hiệu của
hai đa thức 3x y – 2xy + xy và –2x y + 3xy + 1.
2
2
2
2
Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1.
B. T = x y + xy + xy + 1 và H = 5x y – 5xy + xy – 1.
2
2
2
2
C. T = x2y + xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1.
D. T = x2y + xy2 + xy – 1 và H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.41 (Sgk – tr27) Tích của hai đơn thức 6x yz và −2y z là đơn
2
thức
A. 4x2y3z3
B. −12x2y3z3
C. −12x3y3z3
D. 4x3y3z3
2 2
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.42 (Sgk – tr27) Khi chia đa thức 8x y – 6x y cho đơn thức
3 2
2 3
−2xy, ta được kết quả là
A. −4x2y + 3xy2
B. −4xy2 + 3x2y.
C. −10x2y + 4xy2
D. −10x2y + 4xy2.
• Sơ đồ hoá kiến thức trọng tâm trong chương I
Nhóm 1: Làm về Đơn thức; Đa thức.
Nhóm 2: Làm về Phép cộng; Phép trừ đa thức.
Nhóm 3: Làm về Phép nhân đa thức.
Nhóm 4: Phép chia đa thức cho đơn thức.
NHÓM 1
Đơn thức:
Đa thức: .
Đơn thức thu gọn:
Đa thức thu gọn:
Bậc đơn thức:
có bậc là 4.
Bậc đa thức:
có bậc là 3.
Đơn thức đồng dạng:
và
Phép cộng đơn thức đồng dạng:
Sơ đồ Nhóm 1
NHÓM 2
Cộng hai đa thức:
Trừ hai đa thức:
Sơ đồ Nhóm 2
NHÓM 3
Nhân 2 đơn thức:
Nhân đơn thức với đa thức:
Nhân đa thức với đa thức:
Sơ đồ Nhóm 3
NHÓM 4
Chia đa thức cho đơn thức
.
Sơ đồ Nhóm 4
CHƯƠNG I. ĐA THỨC
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I
50:50
50:50
Key
Câu 1. Các đơn thức có bậc lần lượt là?
A. 0 ; 1 ; 3 ; 4
C. 0 ; 1 ; 2 ; 3
B. 0 ; 3 ; 1 ; 4
D. 0 ; 1 ; 3 ; 2
50:50
Key
Câu 2. Cho hai đa thức: A(x) = x2 + 3x + 2 và B(x) = x2 + 4. Chọn
phát biểu sai:
A. x = −1 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x)
B. B(x) không có nghiệm
C. A(x) có hai nghiệm là x = −1 và x = −2
D. B(x) có hai nghiệm là x = −2 và x = 2.
50:50
Key
Câu 3. Cho a, b, c là những hằng số và a + 2b + 3c = 2200.
Tính giá trị của đa thức
P = ax2y2 - 2bx3y4 + 3cx2y tại x = -1; y = 1
A. P = 4400
C. P = 2020
B. P = 2200
D. P = -2200
50:50
Key
Câu 4. Gọi x là giá trị thỏa mãn: (3x – 4)(x – 2)
= 3x(x – 9) – 3. Khi đó
A. x < 0
C. x > 2
B. x < -1
D. x > 0
50:50
Key
Câu 5. Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3.
Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B
A. n = {4;5}
B. n = {4;5;6}
C. n = {1;2;3;4;5;6}
D. n = {3;4;5;6}
Bài 1.43 (SGK – trang 27)
Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất
a) Bao nhiêu hạng tử bậc hai? Cho ví dụ.
b) Bao nhiêu hạng tử bậc nhất? Cho ví dụ.
c) Bao nhiêu hạng tử khác 0? Cho ví dụ.
Giải
a) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 3 hạng tử bậc hai.
VD :
Đa thức này có 3 hạng tử bậc hai là: .
Giải
b) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 2 hạng tử
bậc nhất.
VD:
Đa thức này có 2 hạng tử bậc nhất là: 2x và y.
c) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 5 hạng tử
khác 0
VD:
Đa thức này có 5 hạng tử khác 0 là: .
Bài 1.44 (SGK – trang 27) Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3).
a) Rút gọn biểu thức đã cho.
b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết
Giải
a)
b) .
Thay vào đa thức, có: .
Bài 1.45 (SGK – trang 28) Rút gọn biểu thức:
1
1
2
2
2
2
( 2 x + y )( x − 2 y ) + (2 x − y )(x +2 y )
4
4
Giải
1
1
2
2
2
2
( 2 x + y )( x − 2 y ) + (2 x − y )(x +2 y )
4
4
1
1
3
2 2
3
3
2 2
3
¿ ( 2 x − 4 x y +xy −2 y ) + ( 2 x +4 x y − xy − 2 y )
4
4
1 3 1 3
1
1
1 3 1 33 3
2
2
2
2
¿ x + x − x y + x y + xy − xy − y − ¿ xy− y
2
2
4
4
2
2
VẬN DỤNG
Bài 1.46 (SGK – trang 28)
Bạn Thành dùng một miếng bìa hình chữ
nhật để làm một chiếc hộp (không nắp) bằng
cách cắt bốn hình vuông cạnh x centimét ở
bốn góc rồi gấp lại. Biết rằng miếng bìa có
chiều dài là y centimét, chiều rộng là z
centimét.
Tìm đa thức (ba biến x, y, z) biểu thị thể tích của chiếc hộp. Xác định bậc của
đa thức đó.
Giải
Chiều cao của chiếc hộp là
Chiều dài của đáy hộp là
Chiều rộng của đáy hộp là
Thể tích của chiếc hộp là:
.
VẬN DỤNG
Bài 1.47 (SGK – trang 28)
Biết rằng D là một đơn thức sao cho –2x3y4 : D = xy2. Hãy tìm thương của phép chia:
(10x5y2 – 6x3y4 + 8x2y5) : D.
Giải
.
VẬN DỤNG
Bài 1.48 (SGK – trang 28)
Làm phép chia sau theo hướng dẫn:
[8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2.
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5.
Giải
Đặt , ta có:
.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị trước Bài 6. Hiệu
Ghi nhớ
Hoàn thành các bài
hai bình phương. Bình
kiến thức trong bài.
tập trong SBT.
phương của một tổng hay
một hiệu.
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
 








Các ý kiến mới nhất