Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài tap cuoi chuong 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quốc Tuấn
Ngày gửi: 14h:14' 01-11-2023
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 314
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC
HÔM NAY!

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.39 (Sgk – tr27) Đơn thức −2 x yz  có
3 2

3

A. Hệ số −2, bậc 8.

C. Hệ số −1, bậc 9.

B. Hệ số −23, bậc 5.

D. Hệ số −23, bậc 6.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1.40 (Sgk – tr27) Gọi T là tổng, H là hiệu của
hai đa thức 3x y – 2xy  + xy và –2x y + 3xy  + 1.
2

2

2

2

Khi đó:
A. T = x2y – xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 + xy – 1.
B. T = x y + xy  + xy + 1 và H = 5x y – 5xy  + xy – 1.
2

2

2

2

C. T = x2y + xy2 + xy + 1 và H = 5x2y – 5xy2 – xy – 1.
D. T = x2y + xy2 + xy – 1 và H = 5x2y + 5xy2 + xy – 1.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.41 (Sgk – tr27) Tích của hai đơn thức 6x yz và −2y z  là đơn
2

thức
A. 4x2y3z3

B. −12x2y3z3

C. −12x3y3z3

D. 4x3y3z3

2 2

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1.42 (Sgk – tr27) Khi chia đa thức 8x y  – 6x y  cho đơn thức
3 2

2 3

−2xy, ta được kết quả là
A. −4x2y + 3xy2

B. −4xy2 + 3x2y.

C. −10x2y + 4xy2

D. −10x2y + 4xy2.

• Sơ đồ hoá kiến thức trọng tâm trong chương I

Nhóm 1: Làm về Đơn thức; Đa thức.
Nhóm 2: Làm về Phép cộng; Phép trừ đa thức.
Nhóm 3: Làm về Phép nhân đa thức.
Nhóm 4: Phép chia đa thức cho đơn thức.

NHÓM 1

Đơn thức:
Đa thức: .
Đơn thức thu gọn:

Đa thức thu gọn:

Bậc đơn thức:
có bậc là 4.
Bậc đa thức:
có bậc là 3.
Đơn thức đồng dạng:

Phép cộng đơn thức đồng dạng:

Sơ đồ Nhóm 1

NHÓM 2

Cộng hai đa thức:

Trừ hai đa thức:

Sơ đồ Nhóm 2

NHÓM 3

Nhân 2 đơn thức:
Nhân đơn thức với đa thức:

Nhân đa thức với đa thức:

Sơ đồ Nhóm 3

NHÓM 4

Chia đa thức cho đơn thức

.

Sơ đồ Nhóm 4

CHƯƠNG I. ĐA THỨC
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I

50:50

50:50

Key

Câu 1. Các đơn thức có bậc lần lượt là?

A. 0 ; 1 ; 3 ; 4

C. 0 ; 1 ; 2 ; 3

B. 0 ; 3 ; 1 ; 4

D. 0 ; 1 ; 3 ; 2

50:50

Key

Câu 2. Cho hai đa thức: A(x) = x2 + 3x + 2 và B(x) = x2 + 4. Chọn
phát biểu sai:

A. x = −1 là nghiệm của đa thức A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x)          
B. B(x) không có nghiệm                

C. A(x) có hai nghiệm là x = −1 và x = −2            
D. B(x) có hai nghiệm là x = −2 và x = 2.

50:50

Key

Câu 3. Cho a, b, c là những hằng số và a + 2b + 3c = 2200.
Tính giá trị của đa thức
P = ax2y2 - 2bx3y4 + 3cx2y tại x = -1; y = 1
A. P = 4400

C. P = 2020

B. P = 2200

D. P = -2200

50:50

Key

Câu 4. Gọi x là giá trị thỏa mãn: (3x – 4)(x – 2)
= 3x(x – 9) – 3. Khi đó

A. x < 0

C. x > 2

B. x < -1

D. x > 0

50:50

Key

Câu 5. Cho A = x5yn – 12xn+1y4; B = 24xn-1y3.
Tìm số tự nhiên n > 0 để A ⁝ B

A. n = {4;5}

B. n = {4;5;6}

C. n = {1;2;3;4;5;6}

D. n = {3;4;5;6}

Bài 1.43 (SGK – trang 27)
Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất
a) Bao nhiêu hạng tử bậc hai? Cho ví dụ.
b) Bao nhiêu hạng tử bậc nhất? Cho ví dụ.
c) Bao nhiêu hạng tử khác 0? Cho ví dụ.
Giải
a) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 3 hạng tử bậc hai.
VD :
Đa thức này có 3 hạng tử bậc hai là: .

Giải
b) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 2 hạng tử
bậc nhất.
VD:
Đa thức này có 2 hạng tử bậc nhất là: 2x và y.
c) Một đa thức hai biến bậc hai thu gọn có thể nhiều nhất 5 hạng tử
khác 0
VD:
Đa thức này có 5 hạng tử khác 0 là: .

Bài 1.44 (SGK – trang 27) Cho biểu thức 3x3(x5 – y5) + y5(3x3 – y3).
a) Rút gọn biểu thức đã cho.
b) Tính giá trị của biểu thức đã cho nếu biết 

Giải
a)
b) .
Thay vào đa thức, có: .

Bài 1.45 (SGK – trang 28) Rút gọn biểu thức:

1
1
2
2
2
2
( 2 x + y )( x − 2 y ) + (2 x − y )(x +2 y )
4
4
Giải

1
1
2
2
2
2
( 2 x + y )( x − 2 y ) + (2 x − y )(x +2 y )
4
4
1
1
3
2 2
3
3
2 2
3
¿ ( 2 x − 4 x y +xy −2 y ) + ( 2 x +4 x y − xy − 2 y )
4
4
1 3 1 3
1
1
1 3 1 33 3
2
2
2
2
¿ x + x − x y + x y + xy − xy − y − ¿ xy− y
2
2
4
4
2
2

VẬN DỤNG
Bài 1.46 (SGK – trang 28)
Bạn Thành dùng một miếng bìa hình chữ
nhật để làm một chiếc hộp (không nắp) bằng
cách cắt bốn hình vuông cạnh x centimét ở
bốn góc rồi gấp lại. Biết rằng miếng bìa có
chiều dài là y centimét, chiều rộng là z
centimét.
Tìm đa thức (ba biến x, y, z) biểu thị thể tích của chiếc hộp. Xác định bậc của
đa thức đó.

Giải

Chiều cao của chiếc hộp là
Chiều dài của đáy hộp là
Chiều rộng của đáy hộp là
Thể tích của chiếc hộp là:
.

VẬN DỤNG
Bài 1.47 (SGK – trang 28)
Biết rằng D là một đơn thức sao cho –2x3y4 : D = xy2. Hãy tìm thương của phép chia:
(10x5y2 – 6x3y4 + 8x2y5) : D.
Giải

.

VẬN DỤNG
Bài 1.48 (SGK – trang 28)

Làm phép chia sau theo hướng dẫn:

[8x3(2x – 5)2 – 6x2(2x – 5)3 + 10x(2x – 5)2] : 2x(2x – 5)2.
Hướng dẫn: Đặt y = 2x – 5.
Giải

Đặt , ta có:
.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chuẩn bị trước Bài 6. Hiệu

Ghi nhớ

Hoàn thành các bài

hai bình phương. Bình

kiến thức trong bài.

tập trong SBT.

phương của một tổng hay
một hiệu.

HẸN GẶP LẠI CÁC EM
Ở TIẾT HỌC SAU!
 
Gửi ý kiến