Tuần 10. Ôn tập Giữa Học kì I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:41' 06-11-2023
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 656
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 05h:41' 06-11-2023
Dung lượng: 13.5 MB
Số lượt tải: 656
Số lượt thích:
0 người
Tiếng
Việt
Hướng dẫn học trang 104
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Tiếng Việt 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
T Ì N H
T Ổ
Q U A Y
Chúc mừng bạn !
U Ố N G
S Ố N G
V Ó C
Câu 1: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Non nước hữu …
Câu 2: Ô chữ gồm có 2 chữ cái.
Yêu … quốc, yêu đồng bào.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Câu 3: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Cáo chết ba năm…đầu
về núi.
Câu 4: Ô chữ gồm có 4 chữ cái
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
… nước nhớ nguồn.
Câu 4: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
… nước nhớ nguồn.
Câu 5: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Đoàn kết là …, chia rẽ là
chết
Câu 5: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Đoàn kết là …, chia rẽ là chết.
Câu 6: Ô chữ gồm có 3 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Giang sơn gấm… .
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thứ Ba, ngày 9 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 10B: Ôn tập 2 (tiết 1)
MỤC TIÊU
- Hệ thống hoá vốn từ ngữ (danh từ, động từ, tính
từ, thành ngữ, tục ngữ) theo các chủ điểm đã học
từ bài 1A đến bài 9C.
- Ôn tập các bài tập đọc từ bài 1A đến bài 9C.
- Ôn tập về về các loại từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
- Học sinh lựa chọn một đoạn trong một bài
tập đọc (từ tuần 1A đến bài 9C) để thi đọc.
- Trả lời 1 – 2 câu hỏi của các bạn hoặc cô
giáo về bài học.
- Cô giáo và cả lớp đánh giá và nhận xét.
- Bình chọn người đọc hay và trả lời đúng
nhất.
3. Trao đổi để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm
đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ quốc
Cánh chim hoà bình
em
Danh từ
Động từ, tính
từ
Thành ngữ, tục
ngữ.
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước, Tổ quốc, giang M: hòa bình, trái đất,
sơn, quốc gia, nước non, quê
mặt đất, cuộc sống,
hương, quê mẹ, đồng bào,
tương lai, niềm vui,
nông dân, công nhân, …
tình hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả,
sông ngòi, kênh rạch,
mương máng, núi rừng,
núi đồi, đồng ruộng, …
Động
từ,
tính từ
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn,
xây dựng, vẻ vang, kiến
thiết, khôi phục, giàu đẹp,
cần cù, anh dũng, kiên
cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình yên,
thanh bình, tự do,
thái bình, hạnh phúc,
vui vầy, sum họp,
đoàn kết, ...
M: chinh phục, bao la,
vời vợi, mênh mông, bát
ngát, xanh biếc, cuồn
cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp,
khắc nghiệt, …
Thành
ngữ,
tục
ngữ.
M:Yêu nước thương nòi;
quê cha đất tổ; quê hương
bản quán; nơi chôn rau cắt
rốn; non xanh nước biếc;
giang sơn gấm vóc; muôn
người như một; ...
M: Bốn biển một nhà; M: Nắng tốt dưa, mưa
chia ngọt sẻ bùi; vui
tốt lúa; lên thác xuống
như mở hội; kề vai sát
ghềnh; cày sâu cuốc
cánh; chung lưng đấu bẫm; góp gió thành bão;
sức; chung tay góp
chân lấm tay bùn; thẳng
sức; …
cánh cò bay; …
Danh
từ
4.Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong
bảng sau và viết vào vở:
bảo vệ
Từ đồng
nghĩa
Từ trái
nghĩa
bình
yên
đoàn
kết
bạn bè
mênh
mông
Từ
đồng
nghĩa
bảo vệ
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
giữ gìn,
gìn giữ.
thái bình,
thanh bình,
…
kết đoàn, liên
kết, câu kết,
…
bạn hữu,
bầu bạn, bè
bạn,…
bao la, bát
ngát, mênh
mang,…
bất ổn, náo
động, náo
loạn,…
chia rẽ, phân
tán, mâu
thuẫn, xung
đột,…
kẻ thù, kẻ
địch.
chật chội, chật
hẹp, hạn hẹp,
…
phá hoại, tàn
phá, tàn hại,
Từ trái phá phách, phá
hủy, hủy hoại,
nghĩa
hủy diệt,…
5. Hãy nêu tính cách của một số nhân vật trong
vở kịch Lòng dân của tác giả Nguyễn Văn Xe
theo mẫu:
Nhân vật
M: Dì Năm
Tính cách
Bình tĩnh, nhanh trí, dũng cảm
bảo vệ cán bộ
Học kĩ bài 10B tiết 1, ôn
lại những kiến thức đã học.
Xem lại bài cô gửi trên nhóm
lớp.
Thứ Ba, ngày 9 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Từ đồng nghĩa là
Em hiểu thế
những từ có nghĩa
nào
là
từ
giống nhau hoặc gần
đồng
giốngnghĩa?
nhau.
GHI NHỚ
1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
VD: học sinh – học trò, khiêng –vác, …
2. Khi dùng từ đồng nghĩa, ta phải biết sự khác
nhau giữa chúng để lựa chọn dùng cho chính
xác.
VD: - Mang, khiêng, vác, … (biểu thị những
cách thức hành động khác nhau).
- Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm
khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều
được nói đến).
Em hiểu thế
nào là từ trái
nghĩa?
Từ trái nghĩa là những
từ có nghĩa trái ngược
nhau. Ví dụ: đúng-sai,
trên-dưới, cao- thấp, ...
GHI NHỚ
1.Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
M: cao - thấp, phải - trái, ngày đêm, ...
2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên
cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật
những sự vật, sự việc, hoạt động,
trạng thái... đối lập nhau.
Em hiểu thế nào là từ
đồng âm?
GHI NHỚ
Từ đồng âm là những từ
giống nhau về âm nhưng khác
hẳn nhau về nghĩa.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
M
E
C
CÁ
Thứ Ba, ngày 9 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 10B: Ôn tập 2 ( tiết 2)
MỤC TIÊU
- Ôn tập về các loại từ đồng nghĩa,
trái nghĩa, đồng âm.
- Biết phân vai, diễn lại vở kịch Lòng
dân.
6. Các em hãy nêu lại tính cách của một số nhân vật
trong vở kịch Lòng dân của tác giả Nguyễn Văn Xe.
7. Thay những từ in đậm trong đoạn văn dưới đây bằng
các từ đồng nghĩa cho chính xác hơn:
xoa
vò
bê chén nước mời
bảo ông uống. Ông
Hoàng bưng
đầu Hoàng và bảo: “Cháu của ông ngoan
làmhành
lắm! Thế cháu đãthực
học
bài chưa?” Hoàng nói với
ông: “Cháu vừa
xong bài tập rồi ạ!”
8. Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chỗ trống:
no.
a, Một miếng khi đói bằng một gói khi …..
b, Đoàn kết là sống chia rẽ là …...
chết.
c, Thắng không kiêu, bại
….. không nản.
d, Nói lời phải giữ lấy lời.
Đừng như con bướm đậu
…. rồi lại bay.
e, Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
đẹp nết còn hơn đẹp người.
Xấu người …..
Bài 9 các em
luyện tập
thêm.
10. Đặt câu với mỗi nghĩa dưới đây của của từ đánh.
a) Làm đau bằng cách dùng tay hoặc dùng roi, gậy,…
đập vào thân người.
b)Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc âm
thanh.
c) Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát,
xoa.
Ví dụ:
a, Bạn bè không được đánh nhau.
Mọi người đổ xô đi đánh kẻ trộm.
b, Nhà bên cạnh, em bé đánh đàn rất hay.
Em đi tập đánh trống.
Chúng em đi xem đánh trống.
c, Ngày Tết, ba đánh bộ lư đồng sáng bóng.
Vào buổi sáng, cu Đạt đánh răng rất kĩ.
Mẹ em đánh nồi sạch bóng.
Cùng người thân
tìm những câu
thành ngữ, tục
ngữ chứa các từ
trái nghĩa.
Việt
Hướng dẫn học trang 104
NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý
Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách
Hướng dẫn học Tiếng Việt 5 quyển 1.
Tập trung lắng nghe và làm theo
yêu cầu của cô giáo.
Hoàn thành bài tập cô giao
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
1
2
3
4
5
6
T Ì N H
T Ổ
Q U A Y
Chúc mừng bạn !
U Ố N G
S Ố N G
V Ó C
Câu 1: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Non nước hữu …
Câu 2: Ô chữ gồm có 2 chữ cái.
Yêu … quốc, yêu đồng bào.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Câu 3: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Cáo chết ba năm…đầu
về núi.
Câu 4: Ô chữ gồm có 4 chữ cái
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
… nước nhớ nguồn.
Câu 4: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
… nước nhớ nguồn.
Câu 5: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Đoàn kết là …, chia rẽ là
chết
Câu 5: Ô chữ gồm có 4 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Đoàn kết là …, chia rẽ là chết.
Câu 6: Ô chữ gồm có 3 chữ cái.
15
14
13
12
11
10
9
8
7
6
5
4
3
2
1
HÕt giê
Giang sơn gấm… .
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
Thứ Ba, ngày 9 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 10B: Ôn tập 2 (tiết 1)
MỤC TIÊU
- Hệ thống hoá vốn từ ngữ (danh từ, động từ, tính
từ, thành ngữ, tục ngữ) theo các chủ điểm đã học
từ bài 1A đến bài 9C.
- Ôn tập các bài tập đọc từ bài 1A đến bài 9C.
- Ôn tập về về các loại từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
- Học sinh lựa chọn một đoạn trong một bài
tập đọc (từ tuần 1A đến bài 9C) để thi đọc.
- Trả lời 1 – 2 câu hỏi của các bạn hoặc cô
giáo về bài học.
- Cô giáo và cả lớp đánh giá và nhận xét.
- Bình chọn người đọc hay và trả lời đúng
nhất.
3. Trao đổi để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm
đã học theo mẫu sau:
Việt Nam - Tổ quốc
Cánh chim hoà bình
em
Danh từ
Động từ, tính
từ
Thành ngữ, tục
ngữ.
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước
M: hòa bình
M: bầu trời
M: tươi đẹp
M: hợp tác
M: chinh phục
M:Yêu nước M: Bốn biển M: Nắng tốt dưa,
mưa tốt lúa
thương một nhà
nòi
Việt Nam
- Tổ quốc em
Cánh chim
hoà bình
Con người với thiên
nhiên
M: đất nước, Tổ quốc, giang M: hòa bình, trái đất,
sơn, quốc gia, nước non, quê
mặt đất, cuộc sống,
hương, quê mẹ, đồng bào,
tương lai, niềm vui,
nông dân, công nhân, …
tình hữu nghị,…
M: bầu trời, biển cả,
sông ngòi, kênh rạch,
mương máng, núi rừng,
núi đồi, đồng ruộng, …
Động
từ,
tính từ
M: tươi đẹp, bảo vệ, giữ gìn,
xây dựng, vẻ vang, kiến
thiết, khôi phục, giàu đẹp,
cần cù, anh dũng, kiên
cường, bất khuất, …
M: hợp tác, bình yên,
thanh bình, tự do,
thái bình, hạnh phúc,
vui vầy, sum họp,
đoàn kết, ...
M: chinh phục, bao la,
vời vợi, mênh mông, bát
ngát, xanh biếc, cuồn
cuộn, hùng vĩ, tươi đẹp,
khắc nghiệt, …
Thành
ngữ,
tục
ngữ.
M:Yêu nước thương nòi;
quê cha đất tổ; quê hương
bản quán; nơi chôn rau cắt
rốn; non xanh nước biếc;
giang sơn gấm vóc; muôn
người như một; ...
M: Bốn biển một nhà; M: Nắng tốt dưa, mưa
chia ngọt sẻ bùi; vui
tốt lúa; lên thác xuống
như mở hội; kề vai sát
ghềnh; cày sâu cuốc
cánh; chung lưng đấu bẫm; góp gió thành bão;
sức; chung tay góp
chân lấm tay bùn; thẳng
sức; …
cánh cò bay; …
Danh
từ
4.Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong
bảng sau và viết vào vở:
bảo vệ
Từ đồng
nghĩa
Từ trái
nghĩa
bình
yên
đoàn
kết
bạn bè
mênh
mông
Từ
đồng
nghĩa
bảo vệ
bình yên
đoàn kết
bạn bè
mênh mông
giữ gìn,
gìn giữ.
thái bình,
thanh bình,
…
kết đoàn, liên
kết, câu kết,
…
bạn hữu,
bầu bạn, bè
bạn,…
bao la, bát
ngát, mênh
mang,…
bất ổn, náo
động, náo
loạn,…
chia rẽ, phân
tán, mâu
thuẫn, xung
đột,…
kẻ thù, kẻ
địch.
chật chội, chật
hẹp, hạn hẹp,
…
phá hoại, tàn
phá, tàn hại,
Từ trái phá phách, phá
hủy, hủy hoại,
nghĩa
hủy diệt,…
5. Hãy nêu tính cách của một số nhân vật trong
vở kịch Lòng dân của tác giả Nguyễn Văn Xe
theo mẫu:
Nhân vật
M: Dì Năm
Tính cách
Bình tĩnh, nhanh trí, dũng cảm
bảo vệ cán bộ
Học kĩ bài 10B tiết 1, ôn
lại những kiến thức đã học.
Xem lại bài cô gửi trên nhóm
lớp.
Thứ Ba, ngày 9 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Từ đồng nghĩa là
Em hiểu thế
những từ có nghĩa
nào
là
từ
giống nhau hoặc gần
đồng
giốngnghĩa?
nhau.
GHI NHỚ
1. Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống
nhau hoặc gần giống nhau.
VD: học sinh – học trò, khiêng –vác, …
2. Khi dùng từ đồng nghĩa, ta phải biết sự khác
nhau giữa chúng để lựa chọn dùng cho chính
xác.
VD: - Mang, khiêng, vác, … (biểu thị những
cách thức hành động khác nhau).
- Ăn, xơi, chén, …(biểu thị thái độ, tình cảm
khác nhau đối với người đối thoại hoặc điều
được nói đến).
Em hiểu thế
nào là từ trái
nghĩa?
Từ trái nghĩa là những
từ có nghĩa trái ngược
nhau. Ví dụ: đúng-sai,
trên-dưới, cao- thấp, ...
GHI NHỚ
1.Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa
trái ngược nhau.
M: cao - thấp, phải - trái, ngày đêm, ...
2. Việc đặt các từ trái nghĩa bên
cạnh nhau có tác dụng làm nổi bật
những sự vật, sự việc, hoạt động,
trạng thái... đối lập nhau.
Em hiểu thế nào là từ
đồng âm?
GHI NHỚ
Từ đồng âm là những từ
giống nhau về âm nhưng khác
hẳn nhau về nghĩa.
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
M
E
C
CÁ
Thứ Ba, ngày 9 tháng 11 năm 2021
Tiếng Việt
Bài 10B: Ôn tập 2 ( tiết 2)
MỤC TIÊU
- Ôn tập về các loại từ đồng nghĩa,
trái nghĩa, đồng âm.
- Biết phân vai, diễn lại vở kịch Lòng
dân.
6. Các em hãy nêu lại tính cách của một số nhân vật
trong vở kịch Lòng dân của tác giả Nguyễn Văn Xe.
7. Thay những từ in đậm trong đoạn văn dưới đây bằng
các từ đồng nghĩa cho chính xác hơn:
xoa
vò
bê chén nước mời
bảo ông uống. Ông
Hoàng bưng
đầu Hoàng và bảo: “Cháu của ông ngoan
làmhành
lắm! Thế cháu đãthực
học
bài chưa?” Hoàng nói với
ông: “Cháu vừa
xong bài tập rồi ạ!”
8. Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chỗ trống:
no.
a, Một miếng khi đói bằng một gói khi …..
b, Đoàn kết là sống chia rẽ là …...
chết.
c, Thắng không kiêu, bại
….. không nản.
d, Nói lời phải giữ lấy lời.
Đừng như con bướm đậu
…. rồi lại bay.
e, Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
đẹp nết còn hơn đẹp người.
Xấu người …..
Bài 9 các em
luyện tập
thêm.
10. Đặt câu với mỗi nghĩa dưới đây của của từ đánh.
a) Làm đau bằng cách dùng tay hoặc dùng roi, gậy,…
đập vào thân người.
b)Dùng tay làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc âm
thanh.
c) Làm cho bề mặt sạch hoặc đẹp ra bằng cách xát,
xoa.
Ví dụ:
a, Bạn bè không được đánh nhau.
Mọi người đổ xô đi đánh kẻ trộm.
b, Nhà bên cạnh, em bé đánh đàn rất hay.
Em đi tập đánh trống.
Chúng em đi xem đánh trống.
c, Ngày Tết, ba đánh bộ lư đồng sáng bóng.
Vào buổi sáng, cu Đạt đánh răng rất kĩ.
Mẹ em đánh nồi sạch bóng.
Cùng người thân
tìm những câu
thành ngữ, tục
ngữ chứa các từ
trái nghĩa.
 







Các ý kiến mới nhất