Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 3: Hình học trực quan - Bài 2: Hình lăng trụ đứng tam giác. Hình lăng trụ đứng tứ giác.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Như Huyền
Ngày gửi: 01h:19' 07-11-2023
Dung lượng: 6.2 MB
Số lượt tải: 551
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ GIÁO, CÁC EM HỌC SINH
ĐẾN VỚI TIẾT HỌC!

KHỞI ĐỘNG
TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
BẰNG NGÔN NGỮ HÌNH THỂ.

Câu 1: Hình nào dưới đây có các mặt bên là hình chữ nhật?

A

Hình a.

B

Hình b.

C

Hình c.

D

Hình b, c, d.

Câu 2: Hình nào dưới đây có các mặt bên là hình chữ nhật và hai
mặt đáy là hình tam giác?

A

Hình a.

B

Hình b.

C

Hình c.

D

Hình d.

Câu 3: Hình nào dưới đây có các mặt bên là hình chữ nhật và
hai mặt đáy là hình tứ giác?

A Hình d.
B

Hình b.

C

Hình c.

D

Hình a.

Câu 4: Các hình dưới đây có các mặt bên là hình gì?

A

Hình tam giác.

B

Hình chữ nhật.

C

Hình vuông.

D

Hình hộp chữ nhật.

HÌNH HỌC 7. TUẦN 9. TIẾT 19
BÀI 3: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TAM GIÁC
HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TỨ GIÁC.

NỘI DUNG BÀI HỌC

1

2

Hình lăng trụ đứng
tam giác, hình lăng
trụ đứng tứ giác.

Tạo lập hình lăng
trụ đứng tam giác
và hình lăng trụ
đứng tứ giác.

Snakes and ladder.
- Tất cả các đội xuất phát
từ “start”.
- Di chuyển theo số trên xúc
xắc tung được. Gặp thang lên
(xuống) theo thang, gặp đuôi
rắn di chuyển đến đầu rắn.
- Đến vạch “Finish” là chiến
thắng!

1. Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
a. Hình lăng trụ đứng tam giác :

1. Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
a. Hình lăng trụ đứng tam giác :

1. Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
a. Hình lăng trụ đứng tam giác:
- Các đỉnh:……………
A, B, C, D, E, F
- Ba mặt bên là các hình chữ nhật:
…………
ABED,
ACFD, BCFE
- Hai đáy ……………………….……
ABC và DEF song song với nhau.
- Các cạnh bên
- Độ dài cạnh

……………
AD,
BE, CF song song và bằng nhau.

……………
AD

là chiều cao của hình lăng trụ.

1. Hình lăng trụ đứng tam giác, hình lăng trụ đứng tứ giác.
b. Hình lăng trụ đứng tứ giác :
- Hai mặt đáy: tứ giác.
4 mặt bên: hình chữ nhật.
- Hình hộp chữ nhật, hình lập phương
cũng là hình lăng trụ đứng tứ giác.

a

Thực hành 1: Quan sát hình lăng trụ đứng tứ giác trong hình 3.

a. Hai mặt đáy: …………
ABCD, EFGH.
Các mặt bên: ABFE,
…………
BCGF, CDHG, ADHE.
BF = CG = DH
b. AE = ……………

Vận dụng 1: Hộp kẹo sôcôla (Hình a) được vẽ lại như Hình b có
dạng lăng trụ đứng. Hãy chỉ rõ mặt đáy, mặt bên, cạnh bên.

- Mặt đáy: …………
ABC, MNP.
- Mặt bên: ABNM,
……………
BCPN, ACPM.
- Các cạnh bên AM,
……………
BN, CP

Bài tập 1: Quan sát hình lăng trụ đứng trong hình. Tìm độ dài
các cạnh QH, PG, NF, PQ.

QH = PG = NF = ME = 7cm
PQ = GH = 4cm

Bài tập 2: Quan sát hình lăng trụ đứng trong hình và cho biết
mặt đáy, cạnh BE bằng cạnh nào?

- Mặt đáy: ABC,
………… DEF.
- BE = …………
AD = CF

Bài tập 3: Quan sát hình lăng trụ đứng trong hình và cho biết
các mặt đáy, cạnh MQ bằng những cạnh nào?

- Mặt đáy: ABNM,
…………
CDQP.
AD = NP = BC
- MQ = …………

ĐI TÌM NỬA YÊU THƯƠNG
1. Đọc câu hỏi trên tờ bài màu đỏ của mình.
Đọc to đáp án.
2. Bạn có tờ bài màu đen có câu trả lời đúng
là “nửa yêu thương” của bạn. Hãy chạy đến
và bày tỏ tình cảm của mình.
Chúc bạn tìm được “nửa yêu thương” như ý!

ĐI TÌM NỬA YÊU THƯƠNG

ĐI TÌM NỬA YÊU THƯƠNG

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Tạo lập hình lăng trụ đứng theo hướng dẫn.
Sản phẩm mong đợi:

Cảm ơn quý thầy cô và các em học sinh! Xin chào tạm biệt!
 
Gửi ý kiến