Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 19. Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh
Ngày gửi: 06h:49' 09-11-2023
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 578
Số lượt thích: 0 người
KIỄM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Có mấy loại ARN? Nêu chức năng của từng loại .
Có 3loại ARN: ARN thông tin (mARN)
ARN vận chuyển (tARN)
ARN Ribôxôm (rARN)
-mARN : Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của
prôtêin cần tổng hợp
-tARN :Vận chuyển a xit amin tương ứng tới nơi tổng
hợp Prôtêin
-rARN : là thành phần cấu tạo nên ribôxôm, nơi tổng
hợp nên prôtêin

Câu 2: Dựa vào mạch 2 của phân tử AND tổng hợp
phân tử A RN

Đoạn ADN

Mạch 1

Mạch 2 (mạch khuôn)
mARN

- A-T-G – X-G-X -T-A –T-T-A-X – G-X- G-A- T –A-A-U-G –X-G –X -U-A - U-

3

TÍNH TRẠNG
CỦA CƠ THỂ

?
GEN

ADN

PRÔTÊIN

TÍNH TRẠNG
CỦA CƠ THỂ
PRÔTÊIN

GEN

ADN

I Mối quan hệ giữa A RN và Prôtêin

I Mối quan hệ giữa A RN và Prôtêin

Nhântế bào

- Prôtêin
Gen

trong
thành
phần
nào
mARN
Gen
nằm

dạng
trong
trung
nhân
gian
tế
bào
trong
Gen
luôn
lại
được

trong
hình
nhân,
thành
- Prôtêin được tổng hợp tạivậy

của
tế
bào
vàgiữa

chức
năng
gì?
mối
quan
hệ
gen

prôtêin
mang
thông
tin
cấu
trúc
của
ngoài
cấu
trúc
tế
bào
trung
chất
gian
nào
giúp
đâu của tế bào?
prôtêin
. vai
-mARN
Nêu
vaicó
trò
của
tròthông
mARN
truyền
gen truyền
đạt
tin?đạt
quy
thông
tintrúc
về cấu
trúc ?của
định
cấu
prôtêin
prôtêin sắp được tổng hợp từ
nhân ra tế bào

ADN(gen)

mARN

mARN

Chất tế bào

chuỗi a.amin
(prôtêin)

Tế bào

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
mARN là dạng trung gian trong
mối quan hệ giữa gen và prôtêin
-mARN có vai trò truyền đạt thông
tin về cấu trúc của prôtêin sắp
được tổng hợp từ nhân ra tế bào

Quan sát quá
trình hình
thành chuỗi
a amin, thảo
luận nhóm 4'
trả lời các
câu hỏi sau:

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
1.Các loại nuclêôtit nào ở m ARN và t ARN liên kết với
nhau ?

2. Tương quan về số lượng axit amin và nuclêôtit của
mARN trong ribôxôm ?

3. Chuỗi axit amin được tổng hợp dựa trên những nguyên
tắc nào ?

Thr
Val
Arg

Ser

Met

Arg

Ser

Val

Arg

Thr

Met
Tir

CÁC AXÍT AMIN

RIBÔXÔM

A U G G U A
MÃ MỞ ĐẦU

U A

X

G X X

X

AU A G G

G X G

UG G
Tir

tARN
đầu trên mang AXÍT AMIN tương ứng
Đầu dưới mang bộ ba đối mã

X GG U A X U X X

A X X

U G A

mARN (mạch khuôn)

A U

GG U
MÃ KẾT THÚC

G

Các axit amin được liệt kê đầy đủ dưới bảng sau:
Tên axit amin
Tên axit
amin
Glycine
Alanine
Valine

Viết
tắt
Gly
Ala
Val
Val

Tính
chất

Leucine
Isoleucine
Methionine
Phenylalanine

Leu Không
phân
Ile
cực, kỵ
Met
Met
nước
Phe

Tryptophan
Proline

Trp
Pro

Viết
Tính chất
tắt

Serine
Threonine
Cysteine
Tyrosine

Ser
Ser
Thr
Thr
Cys
Tir
Tyr

Asparagine
Glutamine
Aspartic acid

Asn
Gln
Asp

Glutamic acid
Lysine
Arginine
http://violet.vn/lequocthang1975
Histidine

Glu
Lys
Arg
Arg
His

Phân cực,
ưa nước

Tích điện
(axit)
Tích điện
(bazơ)

Ser

Thr

Val

Met

Arg

Tir

Val Ser

Thr
Arg

Met
Arg

Tir

U A

X

G X X

A U

X
UG G
G
G
U
A
G
A

A X U

Gly
G X G

X X A

A U G G U A

MÃ MỞ ĐẦU

X GG U A X U X X

A X X

mARN (mạch khuôn)

U G A

GG U

MÃ KẾT THÚC

Ser
Val

Thr

Ser

Arg

Arg

Met
Arg

Tir

Val
G X X

X

G G
A
Tir

GlyA X U
G X G

A U
A U

Met

U A

Thr

G

UG G

X

A U G G U A

X GG U A X U X X

A X X

U G A

GG U

X X A

Ser
Val
Met

Arg
Ser

Arg

Arg

A U

Tir
G X X

Met

U A

Thr

Tir

Thr

G

UG G
A

G X G
G G

Gly

X X A

Val

X

X

A X U

AU

A U G G U A

X GG U A X U X X

A X X

U G A

GG U

Ser
Val

Arg

Met
X
Arg
U A

Ser
A U

Tir
A

Met

Val

X

Thr

Tir

Thr

G G

G

UG G

A X U

Gly
G X G

X X A

Arg

AU

A U G G U A

G X X
X GG U A X U X X

A X X

U G A

GG U

Ser
Val

Thr

Thr

Arg
A
USer

Arg
U A

Met

X

X

Tir

Val

A X U

Gly
G X G
A

Met

UG G

Arg

X X A

Tir

G X X
A U G G U A

G G

A U

G

X GG U A X

U X X

A X X

U G A

GG U

Arg

Met

Val

Arg
Thr

Tir
X

G X X

Met

Val

Arg

AU

Tir

A U
A U G G U A

U A

X

A X U

U GGGX G
Gly

X X A

Ser

G

A

G G

X GG U A X U X X

A X X

U G A

GG U

Met

Tir

A U
Met

Val

U A

G

Arg

Tir

Arg
Val

X

Arg
G X X

X

AU

Ser

A
A U G G U A

Ser

Tyr

A

G G

A X U

Gly
G X G

X X A

Thr

G G UG G

X GG U A X U X X A X X

U G A GG U

Met

U A
Met

Val

Arg

Arg

Val

X

Tir

X

Ser

Tir

Arg

G X X

AU

Tyr

Ser

A U

A
G

G G

Gly
G X G

X X A

Thr

UG G
A U G G U A

X GG U A X U X X A X X

A X U

U G A GG U

Met

U A
Met

Val

Arg

Arg

Val

X

Tir

X

Ser

Tir

Arg

G X X

AU

A U

Thr

A
G

G G
Gly
G X G

Tyr

UG G
A U G G U A

Ser

X GG U A X U X X A X X

A X U
U G A GG U

Bản quyền thuộc http://violet.vn/lequocthang1975

X X A

Met

U A
Met

Val

Arg

Arg

Val

Tir

X

X

Ser

Ser

Tir

AU

Thr

Arg

G X X
A U

A
G

G G
Gly
G X G

Tyr

A X U
A U G G U A

X GG U A X U X X A X X

U G A GG U

X X A

Arg

Val

Met

U A

X

X

Tir

AU

Ser
Arg

G X X
A U

A
G

G G
G X G

Chuỗi axit amin
Met

Val

Arg

A U G G U A

Tir

Ser

Thr

Tyr

X GG U A X U X X A X X

U G A GG U

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
Trình
tự
Nuclêôtit
trên
Em cóloại
kếtcác
luận
gì vềnào
mối
1.Các
nuclêôtit
ở quan
mmARN
ARN
quy
định
tự và
axitprôtêin?
amin?
giữatrình
mARN
vàhệ
t ARN
liên
kết
với
nhau
trên phân tử prôtêin
Các loại nuclêôtit liên kết theo
NTBS : A-U; G-X và ngược lại
2. Tương quan về số lượng axit
amin và nuclêôtit của mARN trong
ribôxôm ?
Tương quan 3 nuclêôtit 1 a
xit amin
3. Chuỗi axit amin được tổng hợp
dựa trên những nguyên tắc nào ?
Nguyên tắc : Khuôn mẫu mARN và
nguyên tắc bổ sung A-U, G-X

TÍNH TRẠNG
CỦA CƠ THỂ

PRÔTÊIN

Nhân tế bào

GEN

ADN

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
-mARN là dạng trung gian trong
mối quan hệ giữa gen và prôtêin
có vai trò truyền đạt thông tin về
cấu trúc của prôtêin sắp được
tổng hợp từ nhân ra tế bào
-Trình tự các Nu trên mARN quy
định trình tự chuỗi axit amin (prôtêin)
II Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

Bµi 19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin:
II Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:

Gen (một đoạn ADN ) mARN  Prôtêin  Tính trạng
1
2
3
Mối liên hệ
1 Cho biết MLH 1 giữa ADN với mARN?
ADN là khuôn mẫu để tổng hợp m ARN
2 Cho biết MLH 2 giữa mARN với prôtêin?
mARN là khuông mẫu để tổng hợp
chuỗi a xit amin cấu trúc bật 1 của Prôtêin
3 Cho biết MLH 3 giữa prôtêin với tính trạng ?
Prôtêin chịu tác động của môi trường
trực tiếp biểu hiện thành tính trạng
cơ thể

1
2
3

Bµi 19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
II Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:

Gen (một đoạn ADN ) mARN  Prôtêin  Tính trạng
2
3
1
1 Cho biết bản chất MLH 1 giữa ADN với mARN?
Trình tự các Nu trên ADN quy định trình tự
1
các Nu trên mARN
2 Cho biết bản chất MLH 2 giữa mARN
với prôtêin?
2
Trình tự các Nu trên mARN quy định trình tự
các axit amin trong phân tử prôtêin
3 Cho biết bản chất MLH 3 giữa prôtêin với tính trạng ?
Prôtêin tham gia vào cấu trúc và hoạt
động sinh lí của tế bào từ đó biểu hiện
thành tính trạng

3

Bµi 19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
II Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:

Gen (một đoạn ADN ) mARN  Prôtêin  Tính trạng
2
3
1
- Trình tự các nuclêôtit trên ADN quy định
Qua
phân
tích
trên
trình tự các nuclêôtit trong ARN , qua đó
Hãy
rút
ra kết
luận
ADN quy
định
trình
tự các
axitvề
amin trong
1
MQH
gen và
chuỗi axit
amingiữa
cấu thành
prôtêin và biểu
hiện thành
trạng
tínhtính
trạng?

--Thông
Thôngqua
quaprôtêin
prôtêingiữa
giữagen
genvà
vàtính
tính
trạng
nào?
trạngcócómối
mốiquan
quanhệhệnhư
mậtthế
thiết
với
nhau gen qui định tính trạng

2

3

Bµi 19: Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
II Mối quan hệ giữa gen và tính trạng:

Gen (một đoạn ADN ) mARN  Prôtêin  Tính trạng
2
3
1
- Trình tự các nuclêôtit trên ADN quy định
trình tự các nuclêôtit trong ARN , qua đó
1
ADN quy định trình tự các axit amin trong
chuỗi axit amin cấu thành prôtêin và biểu
hiện thành tính trạng

-Tham gia tốt phong trào bảo vệ
Là trường
học sinh, các em sẽ làm gì
môi
để hạn
chếmọi
sự người
biến đổi
, tốt
-Vận
động
có ýgen
thức
đặc biệt
biến
ở động
trong
việclà
bảo
vệ đổi
môigen
trường
vật hộ
? phong trào chống sản
-Ủng
xuất và thử vủ khí hạt nhân
-Không lạm dụng thuốc trừ sâu

2

3

Chọn những câu sai trong các câu sau :
1 Quá trình tổng hợp prôtêin không xảy ra ở
A. Nhân của tế bào

C . Trên màng tế bào

B. Trong tế bào chất

D Trong nhân con

2. Trong quá trình tổng hợp prôtêin . A của mARN không liên kết với
A. T của tARN

C. U của tARN

B.

D.

G của tARN

X của tARN

1
2
3
Câu 3: Gen(1 đoạn AND)  mARN  Prôtêin  tính trạng.
Qua sơ đồ trên. Trong quá trình tổng hợp mARN từ ADN
các Nu A, T, G, X Trên ADN liên kết với các Nu nào sau đây
trong môi trường nội bào . Hãy nối các Nu trên với các số
Sao cho phù hợp
1.

liên kết với U.

2.
5.

liên kết với T

3.

liên kết với A.
4.

liên kết với X .

liên kết với G.

A -1 : T- 3 ; G - 4; X- 5
4: Quá trình tổng hợp chuỗi a a min tuân theo các nguyên tắc sau
A. Bổ sung
B. Bán bảo toàn

C.Khuôn mẫu
D. Bảo toàn

Câu 5/ Nguyên tắc bổ sung được biểu hiện trong
2 ở sơ đồ sau là
mối quan hệ (2)
Gen(1 đoạn AND) 
A. U – A ; X – G
B

A–U;T-A

mARN  Prôtêin  tính trạng.
C. A – U ; G – X,
D.

T–U;X-G

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học bài và trả lời
Câu 1: Nêu mối quan hệ giữa gen và ARN; giữa ARN và
prô têin?
-Câu 2: NTBS được biểu hiện trong mối quan hệ ở sơ đồ
dưới đây như thế nào ?
-Câu 3:Nêu bản chất của MQH giữa gen và tính trạng qua
sơ đồ

-Đọc kĩ bài “THỰC HÀNH : QUAN SÁT VÀ LẮP
MÔ HÌNH ADN ”
Đọc kĩ phần 2 lắp ráp mô hình cấu trúc không
gian của phân tử ADN

I Mối quan hệ giữa ARN và Prôtêin
-mARN là dạng trung gian trong mối quan hệ giữa gen và prôtêin
có vai trò truyền đạt thông tin về cấu trúc của prôtêin sắp được tổng
hợp từ nhân ra tế bào
-Trình tự các Nu trên mARN quy định trình tự chuỗi axit amin (prôtê
II. Mèi quan hÖ gi÷a gen vµ tÝnh tr¹ng:

Gen (một đoạn ADN ) mARN  Prôtêin  Tính trạng
- Trình tự các nuclêôtit trên ADN quy định trình tự các nuclêôtit
trong ARN , qua đó ADN quy định trình tự các axit amin trong
chuỗi axit amin cấu thành prôtêin và biểu hiện thành tính trạng

• Bản chất của mối liên hệ:


Trình tự nucleôtít trên phân tử ADN quy định trình
tự nucleotit trên phân tử mARN. Sau đó trình tự nucleotit
trên mARN lại quy định trình tự axit amin trong phân tử
Prôtein. Protein trực tiếp tham gia vào cấu trúc và hoạt
động sinh lý của tế bào từ đó biểu hiện thành tính trạng
của cơ thể.
 
Gửi ý kiến