Bài 6 Các đặc trưng vật lí của sóng ctst

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nhật Quỳnh
Ngày gửi: 09h:13' 10-11-2023
Dung lượng: 137.8 MB
Số lượt tải: 322
Nguồn:
Người gửi: Đặng Nhật Quỳnh
Ngày gửi: 09h:13' 10-11-2023
Dung lượng: 137.8 MB
Số lượt tải: 322
Số lượt thích:
1 người
(Hhhl Ghal)
BẮT ĐẦU
8 điểm
6 điểm
9 điểm
8 điểm
7 điểm
10điểm
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo
phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là
Sóng
ngang.
Sóng
dọc
Sóng ánh
sáng
Sóng
âm
Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc người ta dựa
vào
Phương truyền sóng
và tần số sóng.
Tốc độ truyền sóng và
bước sóng
Phương dao động và phương
truyền sóng
Phương dao động và tốc độ
truyền sóng
Trong môi trường chất lỏng và chất khí thì sóng âm là
Sóng ánh
sáng
Sóng ngang hoặc
sóng dọc
Sóng ngang
Sóng dọc
Qúa trình truyền sóng là quá trình truyền
Phần tử vật
chất
Năng
lượng.
Tốc độ
sóng
Tần số
sóng
Sóng là
chuyển động tương đối của vật này
so với vật kia.
sự co dãn tuần hoàn giữa các
phần tử môi trường.
dao động lan truyền trong không
gian theo thời gian.
sự truyền chuyển động cơ trong
không khí.
Hiện tượng sóng đổi phương truyền khi đi từ môi
trường này sang môi trường khác gọi là
Hiện tượng
giao thoa.
Hiện tượng
phản xạ
Hiện tượng
nhiễu xạ
Hiện tượng
khúc xạ
Để thực hiện những mô phỏng, dự
báo chính xác nhất về sóng thần, ta
cần có những kiến thức vật lí nào
liên quan đến hiện tượng sóng ?
CHƯƠNG II: SÓNG
Bài 6: Các đặc trưng vật lí
của sóng
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Các đại lượng
đặc trưng của
sóng
III. Luyện tập
II. Phương trình
sóng
I. Các đại
lượng đặc
trưng của
sóng
Phiếu học tập 1
Quan sát hình 6.2, thực hiện các yêu cầu sau:
a) Cho biết sóng truyền trên dây là sóng dọc hay sóng
ngang.
b) Mô tả chuyển động của từng điểm trên dây.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Chu kì sóng là chu
kì dao động của các
phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Tần số sóng là tần
số dao động của
các phần tử.
Phân loại sóng âm theo tần số
Sóng hạ âm
có tần số
nhỏ hơn 16
Hz
Sóng âm
nghe được có
tần số từ 16
Hz đến 20000
Hz
Sóng siêu âm
có tần số lớn
hơn 20000
Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
50Hz
50Hz
Khi môi trường
truyền sóng thay
đổi thì chu kì và tần
số của sóng không
đổi.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Biên độ sóng là biên
độ dao động của
các phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 1 về bước sóng: Bước sóng là quãng đường
sóng truyền được trong 1 chu kì
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
-
Khoảng cách gần nhất vuông pha: dmin vuông pha = λ/4
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
-
Khoảng thời gian n đỉnh sóng liên tiếp: tn = (n – 1).T
Phiếu học tập 2
Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước.
Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao
cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ
truyền sóng là 0,5 m/s. Tính khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng liên tiếp.
Phao cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4(s) → 5T = 4 → T = 0,8 s.
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là:
λ = v.T = 0,5.0,8 = 0,4m.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
độ truyền sóng là không đổi
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
môi
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
môi
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
- Công thức tính tốc độ truyền
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
3. Cường độ sóng
Cường độ sóng I là năng lượng sóng truyền qua một đơn
vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong
một đơn vị thời gian.
I=
Trong hệ SI, cường độ sóng có đơn vị là W/m2.
+ P: Công suất của sóng (W);
+ E: Năng lượng sóng (J);
+ S: Diện tích (m2) mà năng lượng sóng truyền qua
trong khoảng thời gian ∆t (s).
Phiếu học tập 3
Câu 2: Biết cường độ ánh sáng của
Mặt Trời đo được tại Trái Đất là
1,37.103 W/m2 và khoảng cách từ Mặt
Trời đến Trái Đất là 1,50.1011 m. Hãy
tính công suất bức xạ sóng ánh sáng
của Mặt Trời.
Công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời:
P = I.S = I.4πr2 =1,37.103.4π.(1,50.1011)2 = 3,874.1026 (W)
II. Phương
trình sóng
II. Phương trình sóng
Phiếu học tập 4
Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u =
10cos(800t – 20x) cm, trong đó tọa độ x tính bằng mét (m), thời gian t tính
bằng giây.
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
Phiếu học tập 5
Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động
lệch pha nhau một góc π/2 cách nhau 60 cm. Biết tốc độ truyền sóng là
330 m/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360 cm tại
cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng thời
gian là 0,1 s.
III.
Luyện
tập
TRIỆU PHÚ KIẾN
THỨC
Bước sóng λ
A
là khoảng cách giữa hai ngọn
sóng liên tiếp
C
bằng quãng đường mà sóng
truyền được trong một chu kì.
B
là khoảng cách giữa ba ngọn
sóng liên tiếp.
D
Cả A&C đều đúng.
Các đại lượng λ, v và T có mối liên hệ nào sau đây?
A
λ = v/T.
B
λ = v.T
C
v = λ.T.
D
T = v.λ.
Đơn vị cường độ sóng là
A
W/s.
C
J/s.
B
W/m2.
D
J/m2.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A
tần số dao động của nguồn.
C
cường độ sóng truyền qua.
B
biên độ dao động của các
phần tử môi trường.
D
tính chất của môi trường
truyền sóng.
Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng
A
16Hz - 20000Hz.
C
dưới 16Hz.
B
trên 20000Hz.
D
D. 25000Hz-40000Hz.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên
cao 4 lần trong 18 s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là
6 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A
A. 2 m/s.
C
1 m/s.
B
4 m/s.
D
4,5 m/s
THANK YOU!
8 điểm
6 điểm
9 điểm
8 điểm
7 điểm
10điểm
Sóng trong đó các phần tử môi trường dao động theo
phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là
Sóng
ngang.
Sóng
dọc
Sóng ánh
sáng
Sóng
âm
Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc người ta dựa
vào
Phương truyền sóng
và tần số sóng.
Tốc độ truyền sóng và
bước sóng
Phương dao động và phương
truyền sóng
Phương dao động và tốc độ
truyền sóng
Trong môi trường chất lỏng và chất khí thì sóng âm là
Sóng ánh
sáng
Sóng ngang hoặc
sóng dọc
Sóng ngang
Sóng dọc
Qúa trình truyền sóng là quá trình truyền
Phần tử vật
chất
Năng
lượng.
Tốc độ
sóng
Tần số
sóng
Sóng là
chuyển động tương đối của vật này
so với vật kia.
sự co dãn tuần hoàn giữa các
phần tử môi trường.
dao động lan truyền trong không
gian theo thời gian.
sự truyền chuyển động cơ trong
không khí.
Hiện tượng sóng đổi phương truyền khi đi từ môi
trường này sang môi trường khác gọi là
Hiện tượng
giao thoa.
Hiện tượng
phản xạ
Hiện tượng
nhiễu xạ
Hiện tượng
khúc xạ
Để thực hiện những mô phỏng, dự
báo chính xác nhất về sóng thần, ta
cần có những kiến thức vật lí nào
liên quan đến hiện tượng sóng ?
CHƯƠNG II: SÓNG
Bài 6: Các đặc trưng vật lí
của sóng
NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Các đại lượng
đặc trưng của
sóng
III. Luyện tập
II. Phương trình
sóng
I. Các đại
lượng đặc
trưng của
sóng
Phiếu học tập 1
Quan sát hình 6.2, thực hiện các yêu cầu sau:
a) Cho biết sóng truyền trên dây là sóng dọc hay sóng
ngang.
b) Mô tả chuyển động của từng điểm trên dây.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Chu kì sóng là chu
kì dao động của các
phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Tần số sóng là tần
số dao động của
các phần tử.
Phân loại sóng âm theo tần số
Sóng hạ âm
có tần số
nhỏ hơn 16
Hz
Sóng âm
nghe được có
tần số từ 16
Hz đến 20000
Hz
Sóng siêu âm
có tần số lớn
hơn 20000
Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
50Hz
50Hz
Khi môi trường
truyền sóng thay
đổi thì chu kì và tần
số của sóng không
đổi.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Chu kì, tần sô, biên độ sóng
Biên độ sóng là biên
độ dao động của
các phần tử.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 1 về bước sóng: Bước sóng là quãng đường
sóng truyền được trong 1 chu kì
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 2 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
gần nhất giữa hai điểm dao
động cùng pha trên cùng
phương truyền sóng.
-
Khoảng cách gần nhất cùng pha: dmin cùng pha = λ
-
Khoảng cách gần nhất ngược pha: dmin ngược pha = λ/2
-
Khoảng cách gần nhất vuông pha: dmin vuông pha = λ/4
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
Định nghĩa 3 về bước sóng:
Bước sóng là khoảng cách
giữa hai đỉnh sóng liên tiếp
trên cùng phương truyền
sóng.
-
Khoảng cách giữa n đỉnh sóng liên tiếp: dn = (n – 1). λ
-
Khoảng thời gian n đỉnh sóng liên tiếp: tn = (n – 1).T
Phiếu học tập 2
Một bạn học sinh đang câu cá trên hồ nước.
Khi có sóng đi qua, bạn quan sát thấy phao
cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4 s. Biết tốc độ
truyền sóng là 0,5 m/s. Tính khoảng cách giữa
hai đỉnh sóng liên tiếp.
Phao cầu cá nhỏ lên cao 6 lần trong 4(s) → 5T = 4 → T = 0,8 s.
Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là:
λ = v.T = 0,5.0,8 = 0,4m.
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
50Hz
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
độ truyền sóng là không đổi
50Hz
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
môi
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
2. Bước sóng và tốc độ truyền
sóng
- Tốc độ truyền sóng là tốc độ
lan truyền dao động trong
không gian.
Đối với mỗi môi trường, tốc
50Hz
độ truyền sóng là không đổi
-
50Hz
Tốc độ truyền sóng phụ
thuộc
vào
đặc
tính
môi
trường
Vrắn > Vlỏng > Vkhí
- Công thức tính tốc độ truyền
I. Các đại lượng đặc trưng của sóng
3. Cường độ sóng
Cường độ sóng I là năng lượng sóng truyền qua một đơn
vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong
một đơn vị thời gian.
I=
Trong hệ SI, cường độ sóng có đơn vị là W/m2.
+ P: Công suất của sóng (W);
+ E: Năng lượng sóng (J);
+ S: Diện tích (m2) mà năng lượng sóng truyền qua
trong khoảng thời gian ∆t (s).
Phiếu học tập 3
Câu 2: Biết cường độ ánh sáng của
Mặt Trời đo được tại Trái Đất là
1,37.103 W/m2 và khoảng cách từ Mặt
Trời đến Trái Đất là 1,50.1011 m. Hãy
tính công suất bức xạ sóng ánh sáng
của Mặt Trời.
Công suất bức xạ sóng ánh sáng của Mặt Trời:
P = I.S = I.4πr2 =1,37.103.4π.(1,50.1011)2 = 3,874.1026 (W)
II. Phương
trình sóng
II. Phương trình sóng
Phiếu học tập 4
Một sóng cơ học truyền theo phương Ox có phương trình sóng u =
10cos(800t – 20x) cm, trong đó tọa độ x tính bằng mét (m), thời gian t tính
bằng giây.
a) Chu kì, tần số và biên độ sóng.
b) Bước sóng và tốc độ truyền sóng.
c) Giá trị của li độ u, tại điểm có x = 50 cm vào thời điểm t = 4 s.
Phiếu học tập 5
Hai điểm gần nhất trên cùng phương truyền sóng dao động
lệch pha nhau một góc π/2 cách nhau 60 cm. Biết tốc độ truyền sóng là
330 m/s. Tìm độ lệch pha:
a) giữa hai điểm trên cùng phương truyền sóng, cách nhau 360 cm tại
cùng một thời điểm.
b) tại cùng một điểm trên phương truyền sóng sau một khoảng thời
gian là 0,1 s.
III.
Luyện
tập
TRIỆU PHÚ KIẾN
THỨC
Bước sóng λ
A
là khoảng cách giữa hai ngọn
sóng liên tiếp
C
bằng quãng đường mà sóng
truyền được trong một chu kì.
B
là khoảng cách giữa ba ngọn
sóng liên tiếp.
D
Cả A&C đều đúng.
Các đại lượng λ, v và T có mối liên hệ nào sau đây?
A
λ = v/T.
B
λ = v.T
C
v = λ.T.
D
T = v.λ.
Đơn vị cường độ sóng là
A
W/s.
C
J/s.
B
W/m2.
D
J/m2.
Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A
tần số dao động của nguồn.
C
cường độ sóng truyền qua.
B
biên độ dao động của các
phần tử môi trường.
D
tính chất của môi trường
truyền sóng.
Âm nghe được có tần số nằm trong khoảng
A
16Hz - 20000Hz.
C
dưới 16Hz.
B
trên 20000Hz.
D
D. 25000Hz-40000Hz.
Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên
cao 4 lần trong 18 s. Khoảng cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là
6 m. Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A
A. 2 m/s.
C
1 m/s.
B
4 m/s.
D
4,5 m/s
THANK YOU!
 







Các ý kiến mới nhất