Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 12. Nghe-viết: Mùa thảo quả

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 11-11-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 497
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 11-11-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 497
Số lượt thích:
0 người
- Viết:
- suy thoái, khắc phục, phục hồi.
- hạn chế, suy thoái, tiết kiệm.
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Chính tả: (Nghe - viết)
Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy
dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu
ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép
miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng,
tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ
chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương
thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
* Em hãy nêu nội dung chính của đoạn viết?
- Miêu tả quá trình thảo quả ra hoa, kết trái và chín đỏ
làm cho rừng ngập hương thơm và cóvẻ đẹp đặc biệt.
lặng lẽ
sương thu
rực lên
chứa lửa
hắt lên
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy
dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu
ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép
miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng,
tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ
chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương
thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
* Luyện tập:
2a. Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi dòng sau
- sổ / xổ:
- sơ / xơ:
bát sứ / xứ sở
- su /
xu:
sứ / xứ:
:3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau
an - at / ang - ac:
ôn - ôt / ông - ôc:
un - ut / ung - uc:
man mát / khang khác
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
Đội 2
Đội 3
an - at
ôn - ôt
un - ut
ang - ac
ông - ôc
ung - uc
3 đội cố lên!
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
- an - at: ngan ngát, sàn sạt, chan chát, khan khát, ngàn
ngạt, ...
- ang - ac: ang ác, nhang nhác, bàng bạc, mang mác,
- ôn - ôt: sồn sột, nhồn nhột, dôn dốt, tôn tốt, mồn một,
ngồn ngột, ...
- ông - ôc: cồng cộc, công cốc, xồng xộc, tông tốc, ngông
ngốc, ...
- un - ut: ngùn ngụt, vùn vụt, vun vút, chun chút, chùn
chụt, tùn tụt, lùn chụt, cùn cụt,...
- ung- uc: sùng sục, khùng khục, nhung nhúc, trùng trục,
nhùng nhục, ...
- suy thoái, khắc phục, phục hồi.
- hạn chế, suy thoái, tiết kiệm.
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Chính tả: (Nghe - viết)
Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy
dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu
ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép
miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng,
tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ
chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương
thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
* Em hãy nêu nội dung chính của đoạn viết?
- Miêu tả quá trình thảo quả ra hoa, kết trái và chín đỏ
làm cho rừng ngập hương thơm và cóvẻ đẹp đặc biệt.
lặng lẽ
sương thu
rực lên
chứa lửa
hắt lên
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Chính tả (nghe - viết)
Mùa thảo quả
Sự sống cứ tiếp tục trong âm thầm, hoa thảo quả nảy
dưới gốc cây kín đáo và lặng lẽ. Ngày qua, trong sương thu
ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép
miệng bắt đầu kết trái. Thảo quả chín dần. Dưới đáy rừng,
tựa như đột ngột, bỗng rực lên những chùm thảo quả đỏ
chon chót, như chứa lửa, chứa nắng. Rừng ngập hương
thơm. Rừng sáng như có lửa hắt lên từ dưới đáy rừng.
* Luyện tập:
2a. Tìm các từ ngữ chứa tiếng ghi ở mỗi dòng sau
- sổ / xổ:
- sơ / xơ:
bát sứ / xứ sở
- su /
xu:
sứ / xứ:
:3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau
an - at / ang - ac:
ôn - ôt / ông - ôc:
un - ut / ung - uc:
man mát / khang khác
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
Đội 2
Đội 3
an - at
ôn - ôt
un - ut
ang - ac
ông - ôc
ung - uc
3 đội cố lên!
3b.Tìm các từ láy theo những khuôn vần sau:
- an - at: ngan ngát, sàn sạt, chan chát, khan khát, ngàn
ngạt, ...
- ang - ac: ang ác, nhang nhác, bàng bạc, mang mác,
- ôn - ôt: sồn sột, nhồn nhột, dôn dốt, tôn tốt, mồn một,
ngồn ngột, ...
- ông - ôc: cồng cộc, công cốc, xồng xộc, tông tốc, ngông
ngốc, ...
- un - ut: ngùn ngụt, vùn vụt, vun vút, chun chút, chùn
chụt, tùn tụt, lùn chụt, cùn cụt,...
- ung- uc: sùng sục, khùng khục, nhung nhúc, trùng trục,
nhùng nhục, ...
 









Các ý kiến mới nhất