Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Khái niệm số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 07h:43' 19-11-2023
Dung lượng: 5.7 MB
Số lượt tải: 201
Số lượt thích: 0 người
EduFive

Sách giáo khoa Toán/trang 33

MỤC TIÊU
- Nhận biết khái niệm ban đầu về
số thập phân (dạng đơn giản) và
cấu tạo của số thập phân.
- Biết đọc, viết các số thập phân ở
dạng đơn giản.

KHỞI ĐỘNG
1. Hãy chuyển phân số sau thành phân
số thập phân:

𝟕 𝟕 ×𝟐 𝟏𝟒
=
=
𝟓 𝟓 ×𝟐 𝟏𝟎

KHỞI ĐỘNG
2. Viết các số đo sau dưới dạng số đo có
đơn vị đo là m: 1dm; 1 cm; 1 mm
1dm = m
1cm = m
1mm = m

m

dm cm mm

1
m
10
Hay còn được viết là 0,1m

1dm =

0

1

0

0

1

0

0

0

1

1
1cm =
m
100
Hay còn được viết là 0,01m
1
1mm =
m
1000
Hay còn được viết là 0,001m

1
10
1
100

0,1
0,01

1
0,001
1000

không phẩy một.

không phẩy không một
không phẩy không không một
không phẩy không trăm linh một

0,1

0,01

1
=
10
=

1
100

1
0,001 =
1000

m

dm cm mm

0

5

0
0

0
0

7
1cm =
m
100
Hay còn được viết là 0,07m

7
0

5
1dm =
10 m
Hay còn được viết là 0,5m

9

9
m
1000
Hay còn được viết là 0,009m
1mm =

5
10

0,5

7
100

0,07

không phẩy không bảy

9
1000

0,009

không phẩy không không chín

không phẩy năm.

0,5

5
=
10

0,07

7
=
100

9
0,009 =
1000

Thực
hành

Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
a)

0

1
10

2
10

0,1 0,2

3
10

4
10

0,3

0,4

1
10

0
0,01

0,1

5
10

0,5

6
10

0,6

7
10

8
10

9
10

0,7 0,8 0,9

1

Bài 1: Đọc các phân số thập phân và số thập phân
trên các vạch của tia số:
b)

0

1
100

2
100

0,01 0,02

3
100

4
100

5
100

0,03

0,04

0,05

6
100

7
100

8
100

9
100

0,06 0,07 0,08 0,09

0,1

CHÚC
CHÚC
MỪNG
MỪNG

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

5
5 dm = m = …m
10

5
5 dm = m = 0,5 m
10

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

2
2 mm =
m=…m
1000

2
2 mm =
m = 0,002 m
1000

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

4
4g=
kg = … kg
1000

4
4 g = 1000 kg = 0,004 kg

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

3
3 cm =
m=…m
100

3
3 cm =
m= 0,03 m
100

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

8
8 mm =
m= … m
1000

8
8 mm =
m = 0,008 m
1000

Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu)

6
6g=
kg =
1000

kg

6
6g=
kg = 0,006 kg
1000

Chúc các bạn
học tốt !
 
Gửi ý kiến