Bài 20-21. Ôn tập: Con người và sức khỏe

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 09h:15' 19-11-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Luân
Ngày gửi: 09h:15' 19-11-2023
Dung lượng: 2.4 MB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Khoa học
5
t
ậ
n
p
Ô
Thực hiện: EduFive
Giảm tải theo CV 3969 (gộp
chung tiết ôn tập tuần 11 thành
Mục
01
tiêu
Đặc điểm sinh học và
mối quan hệ xã hội ở
tuổi dậy thì.
02Cách phòng tránh
bệnh sốt rét, sốt
xuất huyết, viêm não,
viêm gan A; nhiễm
HIV/AIDS.
1
0
Đặc điểm sinh học và
mối quan hệ xã hội ở
tuổi dậy thì.
Sơ đồ tuổi vị thành niên
0
1
2
3
4
5
6
7 8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1 1
8 9
Tuổi vị thành niên:
10-19
2
0
2
1
2
2
2
3
2
...
4
Tuổ
i
Vẽ sơ đồ thể hiện lứa tuổi dậy thì ở con
gái và con trai.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
Tuổi vị thành niên:10 19
Tuổi dậy thì
ở
nữ 10- 15
Tuổi dậy
thì
ở nam 1317
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
...
Tuổi
Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nam
giới?
Phát triển chiều
cao,
cân nặng
Khoảng từ 13
đến
17 tuổi
Có hiện tượng xuất
tinh
Biến đổi về tình
cảm, suy nghĩ và
mối quan hệ xã
hội.
Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nữ
giới?
Khoảng từ 10 đến 15
tuổi
Phát triển chiều cao, cân nặng
Xuất hiện kinh nguyệt, tạo ra
trứng
Biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối
quan hệ xã hội.
đ
ú
h
n
g
n
a
nh
a
i
i
A
Tuổi dậy thì là gì?
A. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất.
B. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tinh thần.
C. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tình cảm và mối
quan hệ xã hội.
D. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất, tinh
thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.
Việc nào dưới đây chỉ có phụ nữ làm được?
A. Làm bếp giỏi
B. Chăm sóc con cái
C. Mang thai và cho con bú
D. Thêu, may giỏi
CÁ
B
Ú
Ạ
H
N
C
C
C
HỌC
TỐT
!
5
t
ậ
n
p
Ô
Thực hiện: EduFive
Giảm tải theo CV 3969 (gộp
chung tiết ôn tập tuần 11 thành
Mục
01
tiêu
Đặc điểm sinh học và
mối quan hệ xã hội ở
tuổi dậy thì.
02Cách phòng tránh
bệnh sốt rét, sốt
xuất huyết, viêm não,
viêm gan A; nhiễm
HIV/AIDS.
1
0
Đặc điểm sinh học và
mối quan hệ xã hội ở
tuổi dậy thì.
Sơ đồ tuổi vị thành niên
0
1
2
3
4
5
6
7 8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1 1
8 9
Tuổi vị thành niên:
10-19
2
0
2
1
2
2
2
3
2
...
4
Tuổ
i
Vẽ sơ đồ thể hiện lứa tuổi dậy thì ở con
gái và con trai.
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
0
1
1
1
2
1
3
1
4
1
5
1
6
1
7
1
8
Tuổi vị thành niên:10 19
Tuổi dậy thì
ở
nữ 10- 15
Tuổi dậy
thì
ở nam 1317
1
9
2
0
2
1
2
2
2
3
2
4
...
Tuổi
Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nam
giới?
Phát triển chiều
cao,
cân nặng
Khoảng từ 13
đến
17 tuổi
Có hiện tượng xuất
tinh
Biến đổi về tình
cảm, suy nghĩ và
mối quan hệ xã
hội.
Hãy nêu đặc điểm tuổi dậy thì ở nữ
giới?
Khoảng từ 10 đến 15
tuổi
Phát triển chiều cao, cân nặng
Xuất hiện kinh nguyệt, tạo ra
trứng
Biến đổi về tình cảm, suy nghĩ và mối
quan hệ xã hội.
đ
ú
h
n
g
n
a
nh
a
i
i
A
Tuổi dậy thì là gì?
A. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất.
B. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tinh thần.
C. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt tình cảm và mối
quan hệ xã hội.
D. Là tuổi mà cơ thể có nhiều biến đổi về mặt thể chất, tinh
thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội.
Việc nào dưới đây chỉ có phụ nữ làm được?
A. Làm bếp giỏi
B. Chăm sóc con cái
C. Mang thai và cho con bú
D. Thêu, may giỏi
CÁ
B
Ú
Ạ
H
N
C
C
C
HỌC
TỐT
!
 







Các ý kiến mới nhất