Tuần 12-13. MRVT: Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Bình
Ngày gửi: 09h:25' 19-11-2023
Dung lượng: 39.1 MB
Số lượt tải: 200
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Bình
Ngày gửi: 09h:25' 19-11-2023
Dung lượng: 39.1 MB
Số lượt tải: 200
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC B MỸ PHÚ
Luyện từ và câu
GV Trần Thanh Bình
Khởi động
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Thế nào là quan hệ từ ? Cho ví
dụ?
Chúc mừng bạn
nhé!
Xác định cặp quan hệ từ trong
câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa
bãi nên khí hậu bị biến đổi.
Vì con người chặt phá rừng bừa
bãi nên khí hậu bị biến đổi.
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Thứ ba 21 tháng 11 năm
2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ
môi trường
(trang 115)
Luyện tập
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
B À I 1
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm
vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường:
không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng,
sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu
sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di
tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn thiên nhiên
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, doanh nghiệp
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con
vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
sinh thái
hình thái
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi
trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật,
thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên
và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có
thể quan sát được.
Vi sinh vật
- Sinh vật rất nhỏ bé,
thường dùng kính hiển vi
mới nhìn thấy được.
BÀI 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu
trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo
thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ
đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
hiện được, giữ gìn được.
đảm
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
hiểm
với người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc
quản
hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy
toàn
suyển, mất mát
tồn
trợ
vệ
tàng
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch
sử
B À I 3
Thay từ bảo vệ trong câu sau
bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ
bảogìn
vệ môi trường sạch đẹp.
Vận dụng
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động
bảo vệ môi trường ?
a. Trồng cây gây rừng.
b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.
c. Đốt rừng để làm nương rẫy.
d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại.
e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài.
g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ phân huỷ.
- Luyện tập về quan hệ từ
- Về nhà tìm hiểu nội dung trong bài mới
+ Tìm quan hệ từ trong đoạn trích
+ Đặt câu với mỗi quan hệ từ đã cho sẵn
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Chào tạm
biệt
Luyện từ và câu
GV Trần Thanh Bình
Khởi động
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Thế nào là quan hệ từ ? Cho ví
dụ?
Chúc mừng bạn
nhé!
Xác định cặp quan hệ từ trong
câu sau:
Vì con người chặt phá rừng bừa
bãi nên khí hậu bị biến đổi.
Vì con người chặt phá rừng bừa
bãi nên khí hậu bị biến đổi.
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Thứ ba 21 tháng 11 năm
2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: Bảo vệ
môi trường
(trang 115)
Luyện tập
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
B À I 1
Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm
vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường:
không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng,
sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu
sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di
tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân cư, khu sản xuất,
khu bảo tồn thiên nhiên.
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ:
Khu dân cư
Khu sản xuất
Khu bảo tồn thiên nhiên
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp, doanh nghiệp
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên: khu vực trong đó các loài cây, con
vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
sinh thái
hình thái
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với môi
trường xung quanh.
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động vật,
thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra lớn lên
và chết.
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự vật, có
thể quan sát được.
Vi sinh vật
- Sinh vật rất nhỏ bé,
thường dùng kính hiển vi
mới nhìn thấy được.
BÀI 2: Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu
trách nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo
thành từ phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ
đó (có thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
bảo
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
hiện được, giữ gìn được.
đảm
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
hiểm
với người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc
quản
hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy
toàn
suyển, mất mát
tồn
trợ
vệ
tàng
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch
sử
B À I 3
Thay từ bảo vệ trong câu sau
bằng một từ đồng nghĩa với nó:
Chúng em bảo vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
Chúng em giữ
bảogìn
vệ môi trường sạch đẹp.
Vận dụng
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Những hoạt động nào dưới đây là hoạt động
bảo vệ môi trường ?
a. Trồng cây gây rừng.
b. Đốn cây rừng khi chưa đủ tuổi khai thác.
c. Đốt rừng để làm nương rẫy.
d. Nạo vét dòng sông để tàu bè đi lại.
e. Làm sạch nước từ các nhà máy trước khi đổ ra sông.
f. Làm sạch không khí từ các nhà máy trước khi thải ra ngoài.
g. Tất cả các loại rác thải đều đem đổ ra sông vì nó sẽ phân huỷ.
- Luyện tập về quan hệ từ
- Về nhà tìm hiểu nội dung trong bài mới
+ Tìm quan hệ từ trong đoạn trích
+ Đặt câu với mỗi quan hệ từ đã cho sẵn
感谢您下载包图网平台上提供的 PPT 作品,为了您和包图网以及原创作者的利益,请勿复制、传播、销售,否则将承担法律责任!包图网将对作品进行维权,按照传播下载次数进行十倍的索取赔偿!
ibaotu.com
Chào tạm
biệt
 







Các ý kiến mới nhất