Bảo vệ môi trường

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 07h:03' 21-11-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 24
Nguồn: nguyendang64
Người gửi: nnguyendang64
Ngày gửi: 07h:03' 21-11-2023
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 24
Số lượt thích:
0 người
Luyện từ và câu
(trang 115)
Thứ ba, ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường:
không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng,
sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu
sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di
tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
HỆ SINH THÁI
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,
con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với
môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra
lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
• Sinh vật rất nhỏ bé,
thường dùng kính hiển
vi mới nhìn thấy được.
2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách
nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ
phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có
thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
hiểm
quản
toàn
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
với người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc
hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy
suyển, mất mát
tồn
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
trợ
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
vệ
tàng
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
• Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
• Chúng em giữ
bảogìn
vệ môi trường sạch đẹp.
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N
B Ú P T R Ê N
V Ệ S I N H T R Ư
T U Y Ê N T R
Ă M
C À N H
Ờ N G L Ớ P
U Y Ề N
Việc Một
nêu
ra
các
thông
tin
với mục đích
Mùa
xuân
là…
…………….
Vì
lợi
ích
trồng
cây
trong
Trẻ
em
những
như
việc
….
làm
Người
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
Làm
cho
đất
nước
ngày
càng
xuân.
cho
nhiều
người
biết.
Vì
lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hàng
Biết
ngày
ăn,
ngủ,
ở
lớp
biếtcàng
của
học
các
hành
bạn
làhọc
ngoan.
sinh.
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
(trang 115)
Thứ ba, ngày 21 tháng 11 năm 2023
Luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đọc đoạn văn sau và thực hiện nhiệm vụ nêu ở bên dưới:
Thành phần môi trường là các yếu tố tạo thành môi trường:
không khí, nước, đất, âm thanh, ánh sáng, lòng đất, núi, rừng,
sông, hồ, biển, sinh vật, các hệ sinh thái, các khu dân cư, khu
sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, di
tích lịch sử và các hình thái vật chất khác.
HỆ SINH THÁI
a) Phân biệt nghĩa của các cụm từ: khu dân
cư, khu sản xuất, khu bảo tồn thiên nhiên.
KHU DÂN CƯ
Khu dân cư : là khu vực dành cho nhân dân
ăn ở và sinh hoạt.
KHU SẢN XUẤT
Khu sản xuất là: khu vực làm việc của nhà máy, xí nghiệp,
doanh nghiệp.
KHU BẢO TỒN THIÊN NHIÊN
Khu bảo tồn thiên nhiên là: khu vực trong đó các loài cây,
con vật, cảnh quan thiên nhiên được bảo vệ và giữ gìn lâu dài.
b) Nối các từ ở cột A ứng với nghĩa ở cột B
A
sinh vật
B
quan hệ giữa sinh vật (kể cả người) với
môi trường xung quanh.
sinh thái
tên gọi chung các vật sống, bao gồm động
vật, thực vật và vi sinh vật có thể sinh ra
lớn lên và chết.
hình thái
hình thức biểu hiện ra bên ngoài của sự
vật, có thể quan sát được.
Vi sinh vật
• Sinh vật rất nhỏ bé,
thường dùng kính hiển
vi mới nhìn thấy được.
2. Ghép tiếng bảo (có nghĩa “giữ, chịu trách
nhiệm”) với mỗi tiếng sau để tạo thành từ
phức và tìm hiểu nghĩa của mỗi từ đó (có
thể dùng Từ điển tiếng Việt).
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
đảm, hiểm, quản, tàng, toàn, tồn, trợ, vệ
hiểm
quản
toàn
Bảo đảm (đảm bảo): làm cho chắc chắn thực
hiện được, giữ gìn được.
Bảo hiểm: giữ gìn để phòng tai nạn; trả
khoản tiền thoả thuận khi có tai nạn xảy đến
với người đóng bảo hiểm.
Bảo quản: giữ gìn cho khỏi hư hỏng hoặc
hao hụt.
Bảo toàn: giữ cho nguyên vẹn, không để suy
suyển, mất mát
tồn
Bảo tồn: giữ lại, không để cho mất đi.
trợ
Bảo trợ: đỡ đầu và giúp đỡ.
Bảo vệ: chống lại mọi sự xâm phạm để giữ
cho nguyên vẹn.
Bảo tàng̣: nơi tàng trữ, bảo quản và trưng
bày những tài liệu, hiện vật có ý nghĩa lịch sử
vệ
tàng
3. Thay từ bảo vệ trong câu sau bằng một từ đồng
nghĩa với nó:
• Chúng em gìn
bảogiữ
vệ môi trường sạch đẹp.
• Chúng em giữ
bảogìn
vệ môi trường sạch đẹp.
1
2
3
4
5
6
L Á P H Ổ I X A N H
T Ế T T R Ồ N G C Â Y
M Ư Ờ I N
B Ú P T R Ê N
V Ệ S I N H T R Ư
T U Y Ê N T R
Ă M
C À N H
Ờ N G L Ớ P
U Y Ề N
Việc Một
nêu
ra
các
thông
tin
với mục đích
Mùa
xuân
là…
…………….
Vì
lợi
ích
trồng
cây
trong
Trẻ
em
những
như
việc
….
làm
Người
ta
thường
ví
rừng
với
hình
ảnh
này.
Làm
cho
đất
nước
ngày
càng
xuân.
cho
nhiều
người
biết.
Vì
lợi
ích
trăm
năm
trồng
người.
hàng
Biết
ngày
ăn,
ngủ,
ở
lớp
biếtcàng
của
học
các
hành
bạn
làhọc
ngoan.
sinh.
B Ả O V Ệ M Ô I T R Ư Ờ N G
 







Các ý kiến mới nhất