KHUNG ĐỀ THI VÀO LỚP 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 16h:15' 03-12-2023
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn: Trương Văn Ánh, Trường Đại học Sài Gòn
Người gửi: Trương Văn Ánh
Ngày gửi: 16h:15' 03-12-2023
Dung lượng: 108.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
KHUNG ĐỀ THI VÀO LỚP 10
MR. ÁNH
Đề thi vào lớp 10 bao gồm 6 mục có 40 câu hỏi.
I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn (10 câu/ 2,5 điểm):
Phần này có thể kiểm tra ngữ pháp: verb form,
verb tenses… Bốn phương án đã cho có một
phần đúng để điền vào câu hoàn chỉnh. Học sinh
chỉ chọn phần đúng.
II. Error (tìm lỗi sai) (2 câu/ 0,5 điểm).
Bốn phần gạch dưới có một phần sai cần sửa lại.
Học sinh chỉ chọn phần sai.
III. Word form (6 câu/ 1,5 điểm).
Cho một từ, học sinh tìm từ thích hợp từ từ này. Khi
tìm phải chọn:
- Đúng từ loại (danh từ, động từ, tính từ hoặc trạng
từ)
- Có thể thêm vào tiền tố hay hậu tố phản nghĩa.
IV. Reading: Có thể có từng dạng bài cho 1 bài khóa
hoặc nhiều dạng bài cùng 1 bài khóa. Bao gồm:
- Suitable words (4 câu/ 1 điểm)
- Gap filling: 4 options/ blank (trắc nghiệm) (6 câu/
1,5 điểm)
- True false (4 câu/ 1 điểm)
- Multiple choices questions (4 options/ question)
(cùng bài đọc True/ false, 2 câu/ 0,5 điểm).
V. Rearrangement: (2 câu/ 0,5 điểm).
Bao gồm hai dạng:
- Chỉ sắp xếp không thay đổi từ.
- Sắp xếp có thay đổi từ.
VI. Transformation (4 câu/ 2 điểm).
Tìm cấu trúc khác với cùng nghĩa với cấu trúc đã
cho.
MR. ÁNH
Đề thi vào lớp 10 bao gồm 6 mục có 40 câu hỏi.
I. Trắc nghiệm 4 lựa chọn (10 câu/ 2,5 điểm):
Phần này có thể kiểm tra ngữ pháp: verb form,
verb tenses… Bốn phương án đã cho có một
phần đúng để điền vào câu hoàn chỉnh. Học sinh
chỉ chọn phần đúng.
II. Error (tìm lỗi sai) (2 câu/ 0,5 điểm).
Bốn phần gạch dưới có một phần sai cần sửa lại.
Học sinh chỉ chọn phần sai.
III. Word form (6 câu/ 1,5 điểm).
Cho một từ, học sinh tìm từ thích hợp từ từ này. Khi
tìm phải chọn:
- Đúng từ loại (danh từ, động từ, tính từ hoặc trạng
từ)
- Có thể thêm vào tiền tố hay hậu tố phản nghĩa.
IV. Reading: Có thể có từng dạng bài cho 1 bài khóa
hoặc nhiều dạng bài cùng 1 bài khóa. Bao gồm:
- Suitable words (4 câu/ 1 điểm)
- Gap filling: 4 options/ blank (trắc nghiệm) (6 câu/
1,5 điểm)
- True false (4 câu/ 1 điểm)
- Multiple choices questions (4 options/ question)
(cùng bài đọc True/ false, 2 câu/ 0,5 điểm).
V. Rearrangement: (2 câu/ 0,5 điểm).
Bao gồm hai dạng:
- Chỉ sắp xếp không thay đổi từ.
- Sắp xếp có thay đổi từ.
VI. Transformation (4 câu/ 2 điểm).
Tìm cấu trúc khác với cùng nghĩa với cấu trúc đã
cho.
 







Các ý kiến mới nhất