Tìm kiếm Bài giảng
Chương III. §1. Định lí Ta-lét trong tam giác

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 16h:15' 04-12-2023
Dung lượng: 21.0 MB
Số lượt tải: 260
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 16h:15' 04-12-2023
Dung lượng: 21.0 MB
Số lượt tải: 260
Số lượt thích:
0 người
CHÀO CÁC EM HỌC SINH
Người thực hiện : Trần Thị Nga
GV TRƯỜNG TH & THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Cây cầu AB bắc qua một con sông có
chiều rộng 300m. Để đo khoảng cách
giữa hai điểm C và D trên hai bờ con
sông, người ta chọn một điểm E trên
đường thẳng AB sao cho ba điểm E, C, D
thẳng hàng. Trên mặt đất người ta đo
được AE = 400m, EC = 500m.
Theo em, người ta tính khoảng cách giữa
C và D như thế nào?
CHƯƠNG VI:
ĐỊNH LÍ THALES
BÀI 15: ĐỊNH LÍ THALES
TRONG TAM GIÁC
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Đoạn thẳng tỉ lệ
02
Định lí Thales trong tam giác
01 Đoạn thẳng tỉ lệ
Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 1:
Hãy tìm đô dài của hai đoạn thẳng AB và CD nếu chọn đoạn
AB
MN làm đơn vị độ dài. Với các độ dài đó hãy tính tỉ số
?
CD
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 1:
AB 2 1
Nếu chọn đoạn MN làm đơn vị độ dài thì tỉ số
= =
CD 6 3
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 2:
Dùng thước thẳng, đo độ dài hai đoạn AB và CD( đơn vị cm)
AB
rồi dùng kết quả vừa đo để tính tỉ số
?
CD
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 2:
AB 1
=
Với AB = 3 cm; CD = 9 cm thì
CD 3
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 3:
So sánh hai tỉ số tìm được trong hai hoạt động trên.
AB
trong HĐ 1, HĐ 2 đều bằng nhau.
=> Tỉ số
CD
Nhận xét:
Khi ta thay đổi đơn vị đo, tỉ số độ dài hai đoạn thẳng
AB và CD không thay đổi. Ta gọi tỉ số đó là tỉ số của
hai đoạn thẳng AB và CD.
KẾT LUẬN
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài
của chúng theo cùng một đơn vị đo.
! * Chú ý:
Khi tính tỉ số của hai đoạn thẳng cần đưa về cùng đơn vị đo
Luyện tập 1 (SGK – tr80)
Tìm tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) MN = 3cm, PQ = 9cm.
b) EF = 25 cm, HK = 10 dm.
Luyện tập 1 (SGK – tr80)
Tìm tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) MN = 3cm, PQ = 9cm.
b) EF = 25 cm, HK = 10 dm.
Giải:
MN 3 1
= =
a) MN = 3cm, PQ = 9cm. Khi đó
PQ 9 3
EF
25 1
b) HK = 10 dm = 100 cm, khi đó:
=
=
HK 100 4
Đoạn thẳng tỉ lệ
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A'B', C'D'.
Ta thấy:
AB 2 A ' B ' 4 2
= ,
= =
CD 3 C ' D ' 6 3
AB A ' B '
Ta có tỉ lệ thức
=
CD C ' D '
Khi đó ta nói AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D'
Định nghĩa
Hai đoạn thẳng AB và CD được gọi là tỉ lệ
với hai đoạn thẳng A'B' và C'D' nếu có
tỉ lệ thức:
AB
CD
AB A ' B '
hay
=
=
A' B ' C ' D '
CD C ' D '
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua
điểm B' ta vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt AC tại
C'(H4.4). Dựa vào hình vẽ, hãy tính và so sánh các tỉ số sau
và viết các tỉ lệ thức:
a
à
)
v
à
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
=
Cho tam giác ABC, B ' Î AB, B ' C ' // BC, C ' Î AC
AB ' 4 2 AC ' 4 2
a)
= = ;
= =
AB 6 3 AC 6 3
AB ' AC '
=
nên
AB
AC
AB ' 4
AC ' 4
b)
= = 2;
= =2
B'B 2
C 'C 2
nên
AB ' AC '
=
B ' B C 'C
v
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
=
Cho tam giác ABC, B ' Î AB, B ' C ' // BC, C ' Î AC
.
B ' B 2 1 C 'C 2 1
c)
= = ;
= =
AB 4 2 AC
4 2
B ' B C 'C
nên
=
AB
AC
v
02 Định lí Thales trong tam giác
Định lí Thales trong tam giác
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
=
Tam giác ABC, B ' Î AB, B'C' // BC,C ' Î AC
AB ' AC '
=
a)
AB
AC
AB ' AC '
=
b)
B ' B C 'C
c)
B ' B C 'C
=
AB
AC
v
Định lí
Định lí Thales:
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của
tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên
hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Định lí Thales trong tam giác
Ví dụ 1
Tính độ dài x trong Hình 4.5 biết MN//EF.
Giải:
Xét D DEF có MN// EF, theo
định lí Thales ta có:
DM DN
2 x
=
hay =
ME
NF
4 5
2.5
Suy ra x =
= 2,5.
4
Luyện tập 3 Tính độ dài x, y trong Hình 4.6
Luyện tập 3 Tính độ dài x, y trong Hình 4.6
Định lí Thales đảo
HĐ 4:
Cho D ABC có AB = 6cm, AC = 9cm. Trên
cạnh AB lấy điểm B', trên cạnh AC lấy điểm C'
sao cho AB' = 4cm, AC' = 6cm.(H4.7)
AB '
AC '
* So sánh các tỉ số
và
?
AB
AC
* Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường
thẳng a cắt AC tại điểm C''. Tính độ dài đoạn thẳng AC''?
* Nhận xét gì về hai điểm C' và C'' và hai đường thẳng B'C' ,
BC?
Định lí
Định lí Thales đảo:
Nếu một đoạn thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng
tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với
cạnh còn lại của tam giác.
Định lí Thales đảo
Ví dụ 2
Quan sát H4.8. Chứng minh MN//EF
Giải:
Xét
DEF có
DM 2 1 DN 2,5 1
= = ;
=
=
ME 4 2 NF
5
2
D
DM DN 1
Vì
=
=
ME
NF 2
Nên MN// EF( theo định lí Thales )
LUYỆN TẬP
Bài 4.1: (SGK – tr.80)
Tính độ dài x,y trong Hình 4.9( làm tròn kết quả đến chữ
số thập phân thứ nhất)
a) HK//QE
b)
Bài 4.2: (SGK – tr.80)
Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và
giải thích vì sao chúng song song với nhau
VẬN DỤNG
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Ghi nhớ
* Hoàn thành
kiến thức trong
các bài tập
bài.
4.3;4.4;.4.5/SG
K; bài tập
trong SBT.
* Chuẩn bị trước
Bài 16: Đường
trung bình của
tam giác.
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
Người thực hiện : Trần Thị Nga
GV TRƯỜNG TH & THCS HUỲNH THÚC KHÁNG
CHÀO MỪNG CÁC EM
ĐẾN TIẾT HỌC HÔM NAY!
KHỞI ĐỘNG
Cây cầu AB bắc qua một con sông có
chiều rộng 300m. Để đo khoảng cách
giữa hai điểm C và D trên hai bờ con
sông, người ta chọn một điểm E trên
đường thẳng AB sao cho ba điểm E, C, D
thẳng hàng. Trên mặt đất người ta đo
được AE = 400m, EC = 500m.
Theo em, người ta tính khoảng cách giữa
C và D như thế nào?
CHƯƠNG VI:
ĐỊNH LÍ THALES
BÀI 15: ĐỊNH LÍ THALES
TRONG TAM GIÁC
NỘI DUNG BÀI HỌC
01
Đoạn thẳng tỉ lệ
02
Định lí Thales trong tam giác
01 Đoạn thẳng tỉ lệ
Tỉ số của hai đoạn thẳng:
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 1:
Hãy tìm đô dài của hai đoạn thẳng AB và CD nếu chọn đoạn
AB
MN làm đơn vị độ dài. Với các độ dài đó hãy tính tỉ số
?
CD
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 1:
AB 2 1
Nếu chọn đoạn MN làm đơn vị độ dài thì tỉ số
= =
CD 6 3
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 2:
Dùng thước thẳng, đo độ dài hai đoạn AB và CD( đơn vị cm)
AB
rồi dùng kết quả vừa đo để tính tỉ số
?
CD
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 2:
AB 1
=
Với AB = 3 cm; CD = 9 cm thì
CD 3
Cho hình 4.2 em hãy thực hiện các hoạt động sau
HĐ 3:
So sánh hai tỉ số tìm được trong hai hoạt động trên.
AB
trong HĐ 1, HĐ 2 đều bằng nhau.
=> Tỉ số
CD
Nhận xét:
Khi ta thay đổi đơn vị đo, tỉ số độ dài hai đoạn thẳng
AB và CD không thay đổi. Ta gọi tỉ số đó là tỉ số của
hai đoạn thẳng AB và CD.
KẾT LUẬN
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài
của chúng theo cùng một đơn vị đo.
! * Chú ý:
Khi tính tỉ số của hai đoạn thẳng cần đưa về cùng đơn vị đo
Luyện tập 1 (SGK – tr80)
Tìm tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) MN = 3cm, PQ = 9cm.
b) EF = 25 cm, HK = 10 dm.
Luyện tập 1 (SGK – tr80)
Tìm tỉ số của các cặp đoạn thẳng có độ dài như sau:
a) MN = 3cm, PQ = 9cm.
b) EF = 25 cm, HK = 10 dm.
Giải:
MN 3 1
= =
a) MN = 3cm, PQ = 9cm. Khi đó
PQ 9 3
EF
25 1
b) HK = 10 dm = 100 cm, khi đó:
=
=
HK 100 4
Đoạn thẳng tỉ lệ
Cho bốn đoạn thẳng AB, CD, A'B', C'D'.
Ta thấy:
AB 2 A ' B ' 4 2
= ,
= =
CD 3 C ' D ' 6 3
AB A ' B '
Ta có tỉ lệ thức
=
CD C ' D '
Khi đó ta nói AB và CD tỉ lệ với A'B' và C'D'
Định nghĩa
Hai đoạn thẳng AB và CD được gọi là tỉ lệ
với hai đoạn thẳng A'B' và C'D' nếu có
tỉ lệ thức:
AB
CD
AB A ' B '
hay
=
=
A' B ' C ' D '
CD C ' D '
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
Cho tam giác ABC và một điểm B' nằm trên cạnh AB. Qua
điểm B' ta vẽ một đường thẳng song song với BC, cắt AC tại
C'(H4.4). Dựa vào hình vẽ, hãy tính và so sánh các tỉ số sau
và viết các tỉ lệ thức:
a
à
)
v
à
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
=
Cho tam giác ABC, B ' Î AB, B ' C ' // BC, C ' Î AC
AB ' 4 2 AC ' 4 2
a)
= = ;
= =
AB 6 3 AC 6 3
AB ' AC '
=
nên
AB
AC
AB ' 4
AC ' 4
b)
= = 2;
= =2
B'B 2
C 'C 2
nên
AB ' AC '
=
B ' B C 'C
v
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
=
Cho tam giác ABC, B ' Î AB, B ' C ' // BC, C ' Î AC
.
B ' B 2 1 C 'C 2 1
c)
= = ;
= =
AB 4 2 AC
4 2
B ' B C 'C
nên
=
AB
AC
v
02 Định lí Thales trong tam giác
Định lí Thales trong tam giác
Luyện tập 2 (SGK – tr78)
=
Tam giác ABC, B ' Î AB, B'C' // BC,C ' Î AC
AB ' AC '
=
a)
AB
AC
AB ' AC '
=
b)
B ' B C 'C
c)
B ' B C 'C
=
AB
AC
v
Định lí
Định lí Thales:
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của
tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên
hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Định lí Thales trong tam giác
Ví dụ 1
Tính độ dài x trong Hình 4.5 biết MN//EF.
Giải:
Xét D DEF có MN// EF, theo
định lí Thales ta có:
DM DN
2 x
=
hay =
ME
NF
4 5
2.5
Suy ra x =
= 2,5.
4
Luyện tập 3 Tính độ dài x, y trong Hình 4.6
Luyện tập 3 Tính độ dài x, y trong Hình 4.6
Định lí Thales đảo
HĐ 4:
Cho D ABC có AB = 6cm, AC = 9cm. Trên
cạnh AB lấy điểm B', trên cạnh AC lấy điểm C'
sao cho AB' = 4cm, AC' = 6cm.(H4.7)
AB '
AC '
* So sánh các tỉ số
và
?
AB
AC
* Vẽ đường thẳng a đi qua B' và song song với BC, đường
thẳng a cắt AC tại điểm C''. Tính độ dài đoạn thẳng AC''?
* Nhận xét gì về hai điểm C' và C'' và hai đường thẳng B'C' ,
BC?
Định lí
Định lí Thales đảo:
Nếu một đoạn thẳng cắt hai cạnh của một tam giác
và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng
tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với
cạnh còn lại của tam giác.
Định lí Thales đảo
Ví dụ 2
Quan sát H4.8. Chứng minh MN//EF
Giải:
Xét
DEF có
DM 2 1 DN 2,5 1
= = ;
=
=
ME 4 2 NF
5
2
D
DM DN 1
Vì
=
=
ME
NF 2
Nên MN// EF( theo định lí Thales )
LUYỆN TẬP
Bài 4.1: (SGK – tr.80)
Tính độ dài x,y trong Hình 4.9( làm tròn kết quả đến chữ
số thập phân thứ nhất)
a) HK//QE
b)
Bài 4.2: (SGK – tr.80)
Tìm các cặp đường thẳng song song trong Hình 4.10 và
giải thích vì sao chúng song song với nhau
VẬN DỤNG
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
* Ghi nhớ
* Hoàn thành
kiến thức trong
các bài tập
bài.
4.3;4.4;.4.5/SG
K; bài tập
trong SBT.
* Chuẩn bị trước
Bài 16: Đường
trung bình của
tam giác.
THÂN ÁI CHÀO CÁC EM
CHÚC CÁC EM HỌC TỐT!
 








Các ý kiến mới nhất