Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:08' 11-12-2023
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 297
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:08' 11-12-2023
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 30
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Mục tiêu:
• Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan
hệ gia đình, thầy trò, bè bạn theo yêu cầu của BT1, BT2. Tìm được
một số từ ngữ tả hình dáng của người theo yêu cầu của BT3 (chọn
3 trong số 5 ý a, b, c, d, e).
• Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu theo
yêu cầu của BT4.
HOẠT ĐỘNG 1
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Bài 1. Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: cha, mẹ, chú, dì, ...
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo (thầy
giáo), bạn bè, lớp trưởng, ...
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: công nhân, nông dân, họa sĩ, ...
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Dao, Kinh, ...
a) Chỉ những người thân
trong gia đình.
* Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt,
dượng, anh rể, chị dâu, ...
b) Chỉ những người gần gũi
em trong trường học.
* Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô chủ nhiệm, thầy chủ
nhiệm, cô giáo bộ môn, thầy giáo bộ môn, cô lao công,
bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, bác bảo vệ, ...
c) Chỉ các nghề nghiệp khác
nhau.
* Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,
thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ
lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh
viên, nhân viên văn phòng, ...
d) Chỉ các dân tộc anh em
trên đất nước ta.
* Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơmú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơme, Hoa, Chăm, ...
Các dân tộc thiểu số ở miền Bắc
Tày
Dao
Nùng
Thái
Giáy
Mường
Tà ôi
Hmông
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Ê-đê
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Châu Mạ
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Bài tập
3
Mỗi người có một đặc điểm
ngoại hình riêng khiến họ
trở nên đặc biệt hơn trong
mắt người khác.
Để miêu tả được đặc điểm
ngoại hình của một người
cần chú ý sử dụng những từ
ngữ miêu tả phù hợp.
Hãy tìm những
từ ngữ miêu tả
hình dáng của
người.
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
a) Miêu tả mái
tóc:
Đen
nhánh,
đen
mượt
Óng ả,
óng
mượt,
mượt mà
Dày dặn
Cứng
như rễ
tre
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
a) Miêu tả mái
tóc:
Muối
tiêu,
hoa râm
Bạc phơ
Lơ thơ
Xoăn tít
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Một mí
Hai mí
Bồ câu,
to tròn,
long
lanh
Đen láy,
láu lĩnh,
lanh lợi
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Gian xảo
Ti hí
Lờ đờ,
mệt mỏi
Lim dim
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Ánh mắt
hiền hậu,
yêu
thương
Trầm tư
Xanh lơ
Đỏ ngầu,
giận dữ
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Trái
xoan
Trái tim
Mặt
vuông
chữ điền
Thanh tú
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Bầu bĩnh
Phúc
hậu
Gầy gò
Góc cạnh
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Trắng
Trắng như
trẻo, trắng trứng gà
nõn nà,
bóc
trắng
Mịn
màng
Bánh
mật
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Ngăm
đen
Rám
nắng
Thô ráp
Nhăn
nheo
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Vạm vỡ,
lực lưỡng
Mập mạp
Thanh
mảnh
Gầy gò
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Thấp bé
Dong
dỏng cao
Mũm
mĩm
Cân đối
Những từ ngữ miêu tả hình dáng con người:
a) Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, óng ả, óng
mượt, mượt mà, dày dặn, cứng như rễ tre, muối tiêu, hoa
râm,
bạctả
phơ,
thơ,một
xoăn
tít,...
b) Miêu
đôi lơ
mắt:
mí,
hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy,
đen nhánh, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, gian xảo, láu lỉnh,
mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, hiền hậu, tròn xoe, long
lanh,...
c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, trái tim, vuông vức,
vuông chữ điền, thanh tú, bầu bĩnh, phúc hậu, gầy gò,...
d) Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng
hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen,
bánh mật, mịn màng, thô ráp, nhăn nheo,...
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mập mạp, lực lưỡng,
cân đối, thanh mảnh, dáng thư sinh, gầy gò, thấp bé,
dong dỏng cao, gầy gầy,...
Trải
nghiệm
- Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ,
thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò bè bạn theo yêu
cầu.
- Tìm được một số từ ngữ tả hình
dáng của người theo yêu cầu.
- Viết được đoạn văn tả hình dáng
người thân khoảng 5 câu theo yêu
cầu.
- Xem lại những từ ngữ, thành
ngữ, tục ngữ, ca dao đã học,
luyện tập vận dụng.
- Chuẩn bị cho tiết “Tổng kết
vốn từ” trang (156-157)
Thank
you!
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Mục tiêu:
• Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan
hệ gia đình, thầy trò, bè bạn theo yêu cầu của BT1, BT2. Tìm được
một số từ ngữ tả hình dáng của người theo yêu cầu của BT3 (chọn
3 trong số 5 ý a, b, c, d, e).
• Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu theo
yêu cầu của BT4.
HOẠT ĐỘNG 1
TỔNG KẾT VỐN TỪ
Bài 1. Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: cha, mẹ, chú, dì, ...
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo (thầy
giáo), bạn bè, lớp trưởng, ...
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: công nhân, nông dân, họa sĩ, ...
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Dao, Kinh, ...
a) Chỉ những người thân
trong gia đình.
* Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt,
dượng, anh rể, chị dâu, ...
b) Chỉ những người gần gũi
em trong trường học.
* Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô chủ nhiệm, thầy chủ
nhiệm, cô giáo bộ môn, thầy giáo bộ môn, cô lao công,
bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, bác bảo vệ, ...
c) Chỉ các nghề nghiệp khác
nhau.
* Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,
thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ
lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh
viên, nhân viên văn phòng, ...
d) Chỉ các dân tộc anh em
trên đất nước ta.
* Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơmú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơme, Hoa, Chăm, ...
Các dân tộc thiểu số ở miền Bắc
Tày
Dao
Nùng
Thái
Giáy
Mường
Tà ôi
Hmông
Hoa
Các dân tộc thiểu số ở miền Trung
Vân Kiều
Cơ-ho
Khơ-mú
Gia-rai
Ba-na
Chăm
Ê-đê
Xơ-đăng
Các dân tộc thiểu số ở miền Nam
Châu Mạ
Khơ-me
Chơ-ro
Hoa
Xtiêng
Bài tập
3
Mỗi người có một đặc điểm
ngoại hình riêng khiến họ
trở nên đặc biệt hơn trong
mắt người khác.
Để miêu tả được đặc điểm
ngoại hình của một người
cần chú ý sử dụng những từ
ngữ miêu tả phù hợp.
Hãy tìm những
từ ngữ miêu tả
hình dáng của
người.
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
a) Miêu tả mái
tóc:
Đen
nhánh,
đen
mượt
Óng ả,
óng
mượt,
mượt mà
Dày dặn
Cứng
như rễ
tre
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
a) Miêu tả mái
tóc:
Muối
tiêu,
hoa râm
Bạc phơ
Lơ thơ
Xoăn tít
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Một mí
Hai mí
Bồ câu,
to tròn,
long
lanh
Đen láy,
láu lĩnh,
lanh lợi
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Gian xảo
Ti hí
Lờ đờ,
mệt mỏi
Lim dim
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:
Ánh mắt
hiền hậu,
yêu
thương
Trầm tư
Xanh lơ
Đỏ ngầu,
giận dữ
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Trái
xoan
Trái tim
Mặt
vuông
chữ điền
Thanh tú
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:
Bầu bĩnh
Phúc
hậu
Gầy gò
Góc cạnh
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Trắng
Trắng như
trẻo, trắng trứng gà
nõn nà,
bóc
trắng
Mịn
màng
Bánh
mật
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:
Ngăm
đen
Rám
nắng
Thô ráp
Nhăn
nheo
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Vạm vỡ,
lực lưỡng
Mập mạp
Thanh
mảnh
Gầy gò
Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:
Thấp bé
Dong
dỏng cao
Mũm
mĩm
Cân đối
Những từ ngữ miêu tả hình dáng con người:
a) Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, óng ả, óng
mượt, mượt mà, dày dặn, cứng như rễ tre, muối tiêu, hoa
râm,
bạctả
phơ,
thơ,một
xoăn
tít,...
b) Miêu
đôi lơ
mắt:
mí,
hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy,
đen nhánh, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, gian xảo, láu lỉnh,
mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, hiền hậu, tròn xoe, long
lanh,...
c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, trái tim, vuông vức,
vuông chữ điền, thanh tú, bầu bĩnh, phúc hậu, gầy gò,...
d) Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng
hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen,
bánh mật, mịn màng, thô ráp, nhăn nheo,...
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mập mạp, lực lưỡng,
cân đối, thanh mảnh, dáng thư sinh, gầy gò, thấp bé,
dong dỏng cao, gầy gầy,...
Trải
nghiệm
- Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ,
thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò bè bạn theo yêu
cầu.
- Tìm được một số từ ngữ tả hình
dáng của người theo yêu cầu.
- Viết được đoạn văn tả hình dáng
người thân khoảng 5 câu theo yêu
cầu.
- Xem lại những từ ngữ, thành
ngữ, tục ngữ, ca dao đã học,
luyện tập vận dụng.
- Chuẩn bị cho tiết “Tổng kết
vốn từ” trang (156-157)
Thank
you!
 







Các ý kiến mới nhất