Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 15-16. Tổng kết vốn từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Bình
Ngày gửi: 20h:08' 11-12-2023
Dung lượng: 22.2 MB
Số lượt tải: 297
Số lượt thích: 0 người
TIẾT 30

TỔNG KẾT VỐN TỪ

Mục tiêu:
• Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan
hệ gia đình, thầy trò, bè bạn theo yêu cầu của BT1, BT2. Tìm được
một số từ ngữ tả hình dáng của người theo yêu cầu của BT3 (chọn
3 trong số 5 ý a, b, c, d, e).
• Viết được đoạn văn tả hình dáng người thân khoảng 5 câu theo
yêu cầu của BT4.

HOẠT ĐỘNG 1
TỔNG KẾT VỐN TỪ

Bài 1. Liệt kê các từ ngữ:
a. Chỉ những người thân trong gia đình. M: cha, mẹ, chú, dì, ...
b. Chỉ những người gần gũi em trong trường học. M: cô giáo (thầy
giáo), bạn bè, lớp trưởng, ...
c. Chỉ các nghề nghiệp khác nhau. M: công nhân, nông dân, họa sĩ, ...
d. Chỉ các dân tộc anh em trên đất nước ta. M: Ba-na, Dao, Kinh, ...

a) Chỉ những người thân
trong gia đình.

* Cha, mẹ, chú, dì, ông, bà, cố, cậu, em, cháu, chắt,
dượng, anh rể, chị dâu, ...

b) Chỉ những người gần gũi
em trong trường học.

* Cô hiệu trưởng, thầy hiệu phó, cô chủ nhiệm, thầy chủ
nhiệm, cô giáo bộ môn, thầy giáo bộ môn, cô lao công,
bạn bè, bạn thân, lớp trưởng, bác bảo vệ, ...

c) Chỉ các nghề nghiệp khác
nhau.

* Công nhân, nông dân, hoạ sĩ, bác sĩ, kĩ sư, giáo viên,
thuỷ thủ, hải quân, phi công, tiếp viên hàng không, thợ
lặn, thợ dệt, thợ điện, bộ đội, công an, học sinh, sinh
viên, nhân viên văn phòng, ...

d) Chỉ các dân tộc anh em
trên đất nước ta.

* Kinh, Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, Hmông, Khơmú, Giáy, Ba-na, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng, Tà-ôi, Khơme, Hoa, Chăm, ...

Các dân tộc thiểu số ở miền Bắc

Tày

Dao

Nùng

Thái

Giáy

Mường

Tà ôi

Hmông

Hoa

Các dân tộc thiểu số ở miền Trung

Vân Kiều

Cơ-ho

Khơ-mú

Gia-rai

Ba-na

Chăm

Ê-đê

Xơ-đăng

Các dân tộc thiểu số ở miền Nam

Châu Mạ

Khơ-me

Chơ-ro

Hoa

Xtiêng

Bài tập
3

Mỗi người có một đặc điểm
ngoại hình riêng khiến họ
trở nên đặc biệt hơn trong
mắt người khác.
Để miêu tả được đặc điểm
ngoại hình của một người
cần chú ý sử dụng những từ
ngữ miêu tả phù hợp.

Hãy tìm những
từ ngữ miêu tả
hình dáng của
người.

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
a) Miêu tả mái
tóc:

Đen
nhánh,
đen
mượt

Óng ả,
óng
mượt,
mượt mà

Dày dặn

Cứng
như rễ
tre

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
a) Miêu tả mái
tóc:

Muối
tiêu,
hoa râm

Bạc phơ

Lơ thơ

Xoăn tít

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:

Một mí

Hai mí

Bồ câu,
to tròn,
long
lanh

Đen láy,
láu lĩnh,
lanh lợi

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:

Gian xảo

Ti hí

Lờ đờ,
mệt mỏi

Lim dim

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
b) Miêu tả đôi
mắt:

Ánh mắt
hiền hậu,
yêu
thương

Trầm tư

Xanh lơ

Đỏ ngầu,
giận dữ

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:

Trái
xoan

Trái tim

Mặt
vuông
chữ điền

Thanh tú

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
c) Miêu tả khuôn
mặt:

Bầu bĩnh

Phúc
hậu

Gầy gò

Góc cạnh

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:

Trắng
Trắng như
trẻo, trắng trứng gà
nõn nà,
bóc
trắng

Mịn
màng

Bánh
mật

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
d) Miêu tả làn da:

Ngăm
đen

Rám
nắng

Thô ráp

Nhăn
nheo

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:

Vạm vỡ,
lực lưỡng

Mập mạp

Thanh
mảnh

Gầy gò

Những từ ngữ tả hình dáng
của người:
e) Miêu tả vóc
người:

Thấp bé

Dong
dỏng cao

Mũm
mĩm

Cân đối

Những từ ngữ miêu tả hình dáng con người:
a) Miêu tả mái tóc: đen nhánh, đen mượt, óng ả, óng
mượt, mượt mà, dày dặn, cứng như rễ tre, muối tiêu, hoa
râm,
bạctả
phơ,
thơ,một
xoăn
tít,...
b) Miêu
đôi lơ
mắt:
mí,
hai mí, bồ câu, ti hí, đen láy,

đen nhánh, xanh lơ, linh lợi, tinh anh, gian xảo, láu lỉnh,
mờ đục, lờ đờ, lim dim, trầm tư, hiền hậu, tròn xoe, long
lanh,...
c) Miêu tả khuôn mặt: trái xoan, trái tim, vuông vức,
vuông chữ điền, thanh tú, bầu bĩnh, phúc hậu, gầy gò,...
d) Miêu tả làn da: trắng trẻo, trắng nõn nà, trắng
hồng, trắng như trứng gà bóc, đen sì, ngăm đen,
bánh mật, mịn màng, thô ráp, nhăn nheo,...
e) Miêu tả vóc người: vạm vỡ, mập mạp, lực lưỡng,
cân đối, thanh mảnh, dáng thư sinh, gầy gò, thấp bé,
dong dỏng cao, gầy gầy,...

Trải
nghiệm

- Nêu được một số từ ngữ, tục ngữ,
thành ngữ, ca dao nói về quan hệ
gia đình, thầy trò bè bạn theo yêu
cầu.
- Tìm được một số từ ngữ tả hình
dáng của người theo yêu cầu.
- Viết được đoạn văn tả hình dáng
người thân khoảng 5 câu theo yêu
cầu.

- Xem lại những từ ngữ, thành
ngữ, tục ngữ, ca dao đã học,
luyện tập vận dụng.
- Chuẩn bị cho tiết “Tổng kết
vốn từ” trang (156-157)

Thank
you!
 
Gửi ý kiến