Bài 28. Vùng Tây Nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:43' 14-12-2023
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 652
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Trọng
Ngày gửi: 09h:43' 14-12-2023
Dung lượng: 8.8 MB
Số lượt tải: 652
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY, CÔ
GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP !
MÔN : ĐỊA LÍ 9
VÙNG TÂY NGUYÊN
Bài 28 : VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ: Phía
Tây
-Vị trí: Nằm liền kề phía tây
giáp
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. hạ
Lào
và
-Là vùng duy nhất không
ĐB
giáp biển.
Căm
-pu* Ý nghĩa:
chia
- Vị trí cầu nối giữa Việt Nam
với Lào và Cămpuchia.
S: 54 475 km2
KON TUM
GIA LAI
ĐĂC LẮK
ĐẮC NÔNG
Phía Bắc,
Đông,
ĐôngNam
giáp Duyên
hải Nam
Trung Bộ
- Vị trí chiến lược quan trọng
LÂM ĐỒNG
về kinh tế, an ninh, quốc
phòng.
- QS H 28.1 xđ vị trí, giới hạn Vị trí địa lý của vùng có gì đặc
so với
các vùng
khác mà em
lãnh thổ của vùng Tây Nguyên biệtPhía
Tây Nam
giáp Đông
Thảo
luận
nhóm:(3')
So
với
các
vùng
khác
vị trí
của
đãBộhọc?
Nam
Tây
Nguyên
diện
tích
là bao
(Tây Nguyêncótiếp
giáp
với
quốc
Tây
Nguyên
cócác
gìtếtỉnh
đặc
nhiêu?
Kể tên
của
Nêu
ý nghĩa
vị
trí
địa
líbiệt?
của
vùng? Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
gia
và
vùng
kinh
nào)
? vùng?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
900-1300
CN m
- Địa hình: Là các cao nguyên KonTum
ba dan xếp tầng.
750-800 m
CN
PlâyKu
300-800 m
CN
Đắk Lắk
800-1000 m
CN
Mơ Nông
DỰA VÀO HÌNH 28.1 KẾT HỢP KIẾN
? Đặc
điểm địa hình của vùng ? Kể
tên và xác định các cao
nguyên trên lược đồ ? Nguồn
gốc hình thành các cao
nguyên?
THỨC ĐÃ HỌC CHO BIẾT:
1500 m
CN
LâmViên
800-1000 m
CN
Di Linh
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
Sông Xê Xan
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnhS. Xrê Pôk
thổ lân cận.
Quan sát hình 28.1 kể tên các
dòng sông bắt nguồn từ Tây
Nguyên chảy về các vùng lãnh
thổ lân cận.
Sông Ba
Sông Đồng Nai
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân Sông Xê Xan
cận.
+Có tiềm năng lớn
về thủy điện(chiếm 21% trữ
lượng thuỷ điện của cả nước) .
? Các dòng sông này có giá trị
lớn về mặt nào? Kể tên các nhà
máy thuỷ điện của vùng?
Sông XrêPốc
+ YaLy
Đrây H'ling
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng cao nguyên xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
cận.
+Có tiềm năng lớn về thủy
điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện
của cả nước).
Nêu ý nghĩa của việc bảo vệ
rừng đầu nguồn đối với các
dòng sông ở Tây Nguyên?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
Bảng 28.1 Một số tài nguyên thiên nhiên chủ
yếu ở Tây Nguyên
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
Tài
nguyên
thiên
xếp tầng cao nguyên xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân nhiên
cận.
+Có tiềm năng lớn về thủy Đất,
rừng
điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
cả nước).
-Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo
có mùa khô kéo dài. Trên các
cao nguyên có khí hậu mát mẻ,
điều hòa.
Khí
hậu,
nước
Dựa vào bảng 28.1 và kiến thức đã học
nêu đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên?
Khí hậu của vùng có những thuận lợi
và khó khăn gì đối với sản xuất nông
Khoáng
nghiệp của vùng?
Đặc điểm nổi
bật
Đất badan 1,36 triệu
ha(66% diện tích đất badan
cả nước), thích hợp với việc
trồng cây cà phê, cao su,
điều, hồ tiêu, bông, chè,
dâu tằm.
Rừng tự nhiên: gần 3 triệu
Trên nềndiện
nhiệt
đới
cận tự
ha(29,2
tích
rừng
xích đạo,
khí hậu cao
nhiên
cả nước.)
nguyên thích hợp với
nhiều loại cây trồng, đặc
biệt là cây công nghiệp.
Nguồn nước và tiềm năng
thuỷ điện lớn( chiếm
khoảng
21%
năng
Bô xít có
trữtrữ
lượng
vào
thuỷ
điệnhơn
cả nước)
loại lớn,
3 tỉ tấn.
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
THUẬN LỢI
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG
Hạn hán
Cháy rừng
KHÓ KHĂN
Lũ quét
Tài
Đặc điểm nổi bật
nguyênTiết 30 – Bài 28
I.
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
thiên
II.
ĐIỀUĐất
KIỆN badan
TỰ NHIÊN1,36
VÀ TÀI
NGUYÊN
Đất
triệu
nhiên
THIÊN
NHIÊN:
,
ha(66%
diện
tích đất
-Địa
hình
:
Là
các
cao
nguyên
ba dan
rừn badan cả nước), thích
xếp
tầng.
g
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
VÙNG TÂY NGUYÊN
hợp với việc trồng cây
dòng sông
về các
vùng
thổ lân
càchảy
phê,
cao
su,lãnh
điều,
hồ
cận.
Có tiềm năng
về thủy
tiêu,+ bông,
chè,lớn
dâu
điện(chiếm
21%Rừng
trữ lượng
điện của
tằm.
tự thủy
nhiên:
cả
nước).
gầnnền
3 triệu
ha(29,2
Khí
TrênNhiệt
nhiệt
đới
cận
xích
-Khí hậu:
đới cận
xích
đạo
có
diện
tích
rừng
tự
nhiên
đạo,
thích
hậu,
mùa khô
kéokhí
dài,hậu
trêncao
cácnguyên
cao nguyên
có
hợp
với nhiều loại cây trồng,
cả nước.)
khí
mát
mẻ,làđiều
. nghiệp.
nướhậu
đặc
biệt
câyhoà
công
và tiềm
c
-Đất:Nguồn
ba dannước
chiếm
diệnnăng
tích
lớn,
thuỷ điện lớn( chiếm khoảng
màu
mỡ
Khoá 21% trữ năng thuỷ điện cả
nước)
Bô xít có trữ lượng vào loại
ng
lớn, hơn 3 tỉ tấn.
sản
Dựa vào hình 28.1 và bảng 28.1:
?Nêu tên loại đất chính của
vùng? Diện tích? Phân bố?
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
cận.
+Có tiềm năng lớn về thủy
điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
cả nước).
-Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có
mùa khô kéo dài, trên các cao nguyên có
khí hậu mát mẻ, điều hoà.
-Đất: ba dan chiếm diện tích lớn,
màu mỡ, thích hợp trồng nhiều
loại cây công nghiệp như: cà phê,
điều, chè…
Thích hợp trồng những loại cây gì?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
cận.
+ Có tiềm năng lớn về thủy
điện(chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
cả nước).
-Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có
mùa khô kéo dài, trên các cao nguyên có
khí hậu mát mẻ, điều hoà.
-Đất : badan lớn,màu mỡ, thích hợp
trồng nhiều loại cây công nghiệp như:
cà phê, điều, chè…
-Rừng:diện tích và độ che phủ lớn
nhất cả nước.
Bảng 28.3 diện tích và độ che phủ
rừng ở Tây Nguyên so với cả nước
2003)
Diện tích
(triệu ha)
Tây
Nguyên
Cả nước
3
(29.2%)
11,6
Độ che
phủ rừng
(%)
54,8
36,4
Quan sát bảng 28.3, em có
nhận xét về diện tích và độ
che phủ rừng của Tây
Nguyên so với cả nước?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Đất : badan lớn, màu mỡ, thích hợp
trồng nhiều loại cây công nghiệp như:
cà phê, điều…
Dầu
LIM
Chò
-Rừng: diện tích và độ che phủ lớn nhất
cả nước.
Sến
Nghiến
THÚ RỪNG TÂY NGUYÊN
Tài
Đặc điểm nổi bật
nguyênTiết 30 – Bài 28
I.
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
thiên
II.
ĐIỀU Đất
KIỆNbadan
TỰ NHIÊN
TÀI ha(66%
NGUYÊN
1,36VÀ
triệu
Đất,
nhiên
THIÊN
diện tích đất badan cả nước),
rừn NHIÊN:
thích
hợp
với việc
-Địa
hình
: cao
nguyên
xếptrồng
tầng. cây cà
g
VÙNG TÂY NGUYÊN
phê,
caođới
su,cận
điều,
hồđạo,
tiêu,phân
bông,
-Khí hậu:
nhiệt
xích
Al
dâu tằm. Rừng tự nhiên:
hóa theochè,
độ
cao.
gần 3 triệu ha(29,2 diện tích
-Sông ngòi:
năng
về thủy
rừngcó
tựtiềm
nhiên
cả lớn
nước.)
điện.
-Đất
dannền
lớn,nhiệt
màu mỡ,thích
hợp
Khí : ba
Trên
đới cận xích
trồng
cây công nghiệp như: cà phê,
hậu, đạo, khí hậu cao nguyên thích
điều... hợp với nhiều loại cây trồng,
nước
-Rừng: đặc
diệnbiệt
tíchlà
vàcây
trữcông
lượngnghiệp.
lớn nhất
Nguồn nước và tiềm năng thuỷ
nước. điện lớn( chiếm khoảng 21%
trữ sản:
năngbôxit
thuỷ điện
cả nước)
có trữ
lượng
-Khoáng
lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
Khoán
Bô xít có trữ lượng
g
-Du lịch vào
:
loại lớn, hơn 3
sản
tỉ tấn.
Dựa vào H28.1 và bảng 28.1cho biết tên các loại
Al
Al
Al
Kể tên các địa điểm du lịch ở Tây Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
khoáng sản chính của vùng? Nơi phân bố? Trữ lượng?
Nguyên?
Thành phố Đà Lạt
Thác Y-a-li
Biển Hồ
Núi Lang
Biang
Hồ Xuân Hương – Đà Lạt
Hồ Than Thở (Đà Lạt)
Thác Pren
Thác Cam Li
Fesival hoa Đà Lạt 2009
Địa Lan đỏ
Địa Lan vàng
Hoa Cát Tường
Hoa Mi Mô Da
Vườn Quốc
Yok
Đôn Sin
Vườn Quốc
gia gia
Chư
Yang
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
Al
Al
-Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất cả
nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
-Du lịch : du lịch sinh thái có tiềm
năng lớn.
Al
Al
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Săn bắn động vật bừa bãi ->
Môi trường rừng suy thoái.
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
-Rừng: Diện tích và trữ lượng lớn nhất
cả nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
* Khó khăn:
- Mùa khô thiếu nước hay xảy
ra hạn hán, cháy rừng.
- Chặt phá rừng gây xói mòn,
thoái hóa đất.
Khó khăn trong xây dựng và
phát triển kinh tế Tây Nguyên là
gì? Nêu biện pháp khắc phục ?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Đất : badan lớn 1,36 triệu ha.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất
nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
Trồng cây công nghiệp,rau
quả ôn đới
Chăn nuôi gia súc lớn
Thủy điện
Lâm nghiệp
Khai khoáng
Qua
mục II hãy cho biết:
Du lịch
Tây Nguyên có thể phát triển
những ngành kinh tế gì?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
Gia- rai
Ê đê
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002), phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
Bana
*Dựa vào sgk và hiểu biết của
mình cho biết:
M
nông
Số dân?Đặc điểm phân bố dân cư?
Tây nguyên có những dân tộc
nào? Kể một số nét sinh hoạt, phong
tục, tập quán sản xuất các dân tộc ở
Tây Nguyên?
Kinh
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002), phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
Gia- rai
Ê đê
Bana
M
nông
Kinh
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Đơn vị tính
Tây
Nguyên
Cả nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dânsố
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Tiêu chí
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu người một tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Căn cứ vào bảng 28.2, hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội ở
Tây Nguyên?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002),phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
khăn, đang được cải thiện.
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ
đất, rừng.
- Ổn định chính trị.
ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002),phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
khăn, đang được cải thiện.
* Giải pháp:
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư
phát triển kinh tế.
- Xóa đói giảm nghèo,cải thiện đời
sống nhân dân.
Nêu một số giải pháp nhằm nâng
cao mức sống của người dân?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
-Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
- Là vùng duy nhất không giáp biển.
* Ý nghĩa: - Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.
- Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng. -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
-Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
* Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.
- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
- Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI: - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km2 năm 2002),phân bố không đều.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.
* Giải pháp:
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.
-Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc.
- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng. Ổn định chính trị.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1
Ó
A
Đ
Ó
2
Y
A
L
Y
3
Đ
À
L
Ạ
T
Ấ
T
Đ
Ỏ
Y
O
Â
M
4
X
Đ
5
6
L
I
G
I
Ả
M
B
A
D
A
N
K
Đ
Ô
N
V
I
Ê
N
N
G
H
È
O
ÔÔsốsố4 6(gồm
(gồm 10
7 chữ cái): Đây là một
tài nguyên
trong 6quan
cao nguyên
trọng hàng
nổi
đầu giúp
tiếng
cây của
côngTây
nghiệp
Nguyên
phátởtriển
độ cao
trởkhoảng
thành mặt
1500m.
hàng chủ
lực
của
vùng
Tây
Nguyên.
Ô
Ô
Ô
số
số
số
2
5
3
(gồm
(gồm
(gồm
4
6
5
chữ
chữ
chữ
cái
cái
cái
):
):
):
Tên
Đây
Đây
của
là
là
vườn
nhà
tênpháp
của
máy
quốc
thành
thuỷ
gia nổi
phố
điện
trung
Ô số 1 (gồm 15 chữ cái): Đây là biện
được
coi tiếng
là
quan
tâmnhất
duvề
lịch
thuần
nằm
sinh dưỡng
trên
thái
,sông
nổi
voingười
tiếng
Xê
củaXan.
Tây
sản
Nguyên.
quả.
trọng
để
giúp
đời sống
dânxuất
vùnghoa,rau
Tây Nguyên
được cải thiện.
-Học thuộc Bài 28
-Làm bài tập 3 SGK trang 105
-Làm bài tập bản đồ
-Xem trước Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo), trả lời:
+Tây Nguyên có những điều kiên thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển sản xuất nông-lâm nghiệp?
+Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh du lịch?
Hướng dẫn về nhà
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
-Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
- Là vùng duy nhất không giáp biển.
* Ý nghĩa: - Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.
- Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng. -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
-Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
* Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.
- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
- Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI: - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km2 năm 2002),phân bố không đều.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.
* Giải pháp:
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.
-Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc.
- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng. Ổn định chính trị.
Nhà sàn của người Ê đê ở Đắc Lắc
Tượng nhà mồ ở bản Đôn
Ngã sáu Ban Mê
Voi chở du khách qua sông ở bản Đôn
Bài tập 3 SGK trang 105
Bảng 28.3. độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên (2003)
Các
Kon Gia
tỉnh
Tum Lai
Độ che
64,0 49,2
phủ(%)
Đắc Lâm
Lắc Đồng
50,2
63,5
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.
Tỉnh
49,2
Gia Lai
Kon Tum
64
%
0
10
20
30 40
50
60 70
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở
TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
Các tỉnh
Lâm Đồng
63.5
Đắc Lắk
50.2
Giai Lai
49.2
Kon Tum
64
0
10
20
30
40
50
60
%
70
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở
TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
GIÁO VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP !
MÔN : ĐỊA LÍ 9
VÙNG TÂY NGUYÊN
Bài 28 : VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ: Phía
Tây
-Vị trí: Nằm liền kề phía tây
giáp
vùng Duyên hải Nam Trung Bộ. hạ
Lào
và
-Là vùng duy nhất không
ĐB
giáp biển.
Căm
-pu* Ý nghĩa:
chia
- Vị trí cầu nối giữa Việt Nam
với Lào và Cămpuchia.
S: 54 475 km2
KON TUM
GIA LAI
ĐĂC LẮK
ĐẮC NÔNG
Phía Bắc,
Đông,
ĐôngNam
giáp Duyên
hải Nam
Trung Bộ
- Vị trí chiến lược quan trọng
LÂM ĐỒNG
về kinh tế, an ninh, quốc
phòng.
- QS H 28.1 xđ vị trí, giới hạn Vị trí địa lý của vùng có gì đặc
so với
các vùng
khác mà em
lãnh thổ của vùng Tây Nguyên biệtPhía
Tây Nam
giáp Đông
Thảo
luận
nhóm:(3')
So
với
các
vùng
khác
vị trí
của
đãBộhọc?
Nam
Tây
Nguyên
diện
tích
là bao
(Tây Nguyêncótiếp
giáp
với
quốc
Tây
Nguyên
cócác
gìtếtỉnh
đặc
nhiêu?
Kể tên
của
Nêu
ý nghĩa
vị
trí
địa
líbiệt?
của
vùng? Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
gia
và
vùng
kinh
nào)
? vùng?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
900-1300
CN m
- Địa hình: Là các cao nguyên KonTum
ba dan xếp tầng.
750-800 m
CN
PlâyKu
300-800 m
CN
Đắk Lắk
800-1000 m
CN
Mơ Nông
DỰA VÀO HÌNH 28.1 KẾT HỢP KIẾN
? Đặc
điểm địa hình của vùng ? Kể
tên và xác định các cao
nguyên trên lược đồ ? Nguồn
gốc hình thành các cao
nguyên?
THỨC ĐÃ HỌC CHO BIẾT:
1500 m
CN
LâmViên
800-1000 m
CN
Di Linh
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
Sông Xê Xan
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnhS. Xrê Pôk
thổ lân cận.
Quan sát hình 28.1 kể tên các
dòng sông bắt nguồn từ Tây
Nguyên chảy về các vùng lãnh
thổ lân cận.
Sông Ba
Sông Đồng Nai
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân Sông Xê Xan
cận.
+Có tiềm năng lớn
về thủy điện(chiếm 21% trữ
lượng thuỷ điện của cả nước) .
? Các dòng sông này có giá trị
lớn về mặt nào? Kể tên các nhà
máy thuỷ điện của vùng?
Sông XrêPốc
+ YaLy
Đrây H'ling
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng cao nguyên xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
cận.
+Có tiềm năng lớn về thủy
điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện
của cả nước).
Nêu ý nghĩa của việc bảo vệ
rừng đầu nguồn đối với các
dòng sông ở Tây Nguyên?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
Bảng 28.1 Một số tài nguyên thiên nhiên chủ
yếu ở Tây Nguyên
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
Tài
nguyên
thiên
xếp tầng cao nguyên xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân nhiên
cận.
+Có tiềm năng lớn về thủy Đất,
rừng
điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
cả nước).
-Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo
có mùa khô kéo dài. Trên các
cao nguyên có khí hậu mát mẻ,
điều hòa.
Khí
hậu,
nước
Dựa vào bảng 28.1 và kiến thức đã học
nêu đặc điểm khí hậu của Tây Nguyên?
Khí hậu của vùng có những thuận lợi
và khó khăn gì đối với sản xuất nông
Khoáng
nghiệp của vùng?
Đặc điểm nổi
bật
Đất badan 1,36 triệu
ha(66% diện tích đất badan
cả nước), thích hợp với việc
trồng cây cà phê, cao su,
điều, hồ tiêu, bông, chè,
dâu tằm.
Rừng tự nhiên: gần 3 triệu
Trên nềndiện
nhiệt
đới
cận tự
ha(29,2
tích
rừng
xích đạo,
khí hậu cao
nhiên
cả nước.)
nguyên thích hợp với
nhiều loại cây trồng, đặc
biệt là cây công nghiệp.
Nguồn nước và tiềm năng
thuỷ điện lớn( chiếm
khoảng
21%
năng
Bô xít có
trữtrữ
lượng
vào
thuỷ
điệnhơn
cả nước)
loại lớn,
3 tỉ tấn.
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
THUẬN LỢI
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
CƠ CẤU CÂY TRỒNG ĐA DẠNG
Hạn hán
Cháy rừng
KHÓ KHĂN
Lũ quét
Tài
Đặc điểm nổi bật
nguyênTiết 30 – Bài 28
I.
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
thiên
II.
ĐIỀUĐất
KIỆN badan
TỰ NHIÊN1,36
VÀ TÀI
NGUYÊN
Đất
triệu
nhiên
THIÊN
NHIÊN:
,
ha(66%
diện
tích đất
-Địa
hình
:
Là
các
cao
nguyên
ba dan
rừn badan cả nước), thích
xếp
tầng.
g
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
VÙNG TÂY NGUYÊN
hợp với việc trồng cây
dòng sông
về các
vùng
thổ lân
càchảy
phê,
cao
su,lãnh
điều,
hồ
cận.
Có tiềm năng
về thủy
tiêu,+ bông,
chè,lớn
dâu
điện(chiếm
21%Rừng
trữ lượng
điện của
tằm.
tự thủy
nhiên:
cả
nước).
gầnnền
3 triệu
ha(29,2
Khí
TrênNhiệt
nhiệt
đới
cận
xích
-Khí hậu:
đới cận
xích
đạo
có
diện
tích
rừng
tự
nhiên
đạo,
thích
hậu,
mùa khô
kéokhí
dài,hậu
trêncao
cácnguyên
cao nguyên
có
hợp
với nhiều loại cây trồng,
cả nước.)
khí
mát
mẻ,làđiều
. nghiệp.
nướhậu
đặc
biệt
câyhoà
công
và tiềm
c
-Đất:Nguồn
ba dannước
chiếm
diệnnăng
tích
lớn,
thuỷ điện lớn( chiếm khoảng
màu
mỡ
Khoá 21% trữ năng thuỷ điện cả
nước)
Bô xít có trữ lượng vào loại
ng
lớn, hơn 3 tỉ tấn.
sản
Dựa vào hình 28.1 và bảng 28.1:
?Nêu tên loại đất chính của
vùng? Diện tích? Phân bố?
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
cận.
+Có tiềm năng lớn về thủy
điện (chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
cả nước).
-Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có
mùa khô kéo dài, trên các cao nguyên có
khí hậu mát mẻ, điều hoà.
-Đất: ba dan chiếm diện tích lớn,
màu mỡ, thích hợp trồng nhiều
loại cây công nghiệp như: cà phê,
điều, chè…
Thích hợp trồng những loại cây gì?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
-Địa hình : Là các cao nguyên ba dan
xếp tầng.
-Sông ngòi: +Là nơi bắt nguồn các
dòng sông chảy về các vùng lãnh thổ lân
cận.
+ Có tiềm năng lớn về thủy
điện(chiếm 21% trữ lượng thủy điện của
cả nước).
-Khí hậu: Nhiệt đới cận xích đạo có
mùa khô kéo dài, trên các cao nguyên có
khí hậu mát mẻ, điều hoà.
-Đất : badan lớn,màu mỡ, thích hợp
trồng nhiều loại cây công nghiệp như:
cà phê, điều, chè…
-Rừng:diện tích và độ che phủ lớn
nhất cả nước.
Bảng 28.3 diện tích và độ che phủ
rừng ở Tây Nguyên so với cả nước
2003)
Diện tích
(triệu ha)
Tây
Nguyên
Cả nước
3
(29.2%)
11,6
Độ che
phủ rừng
(%)
54,8
36,4
Quan sát bảng 28.3, em có
nhận xét về diện tích và độ
che phủ rừng của Tây
Nguyên so với cả nước?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Đất : badan lớn, màu mỡ, thích hợp
trồng nhiều loại cây công nghiệp như:
cà phê, điều…
Dầu
LIM
Chò
-Rừng: diện tích và độ che phủ lớn nhất
cả nước.
Sến
Nghiến
THÚ RỪNG TÂY NGUYÊN
Tài
Đặc điểm nổi bật
nguyênTiết 30 – Bài 28
I.
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
thiên
II.
ĐIỀU Đất
KIỆNbadan
TỰ NHIÊN
TÀI ha(66%
NGUYÊN
1,36VÀ
triệu
Đất,
nhiên
THIÊN
diện tích đất badan cả nước),
rừn NHIÊN:
thích
hợp
với việc
-Địa
hình
: cao
nguyên
xếptrồng
tầng. cây cà
g
VÙNG TÂY NGUYÊN
phê,
caođới
su,cận
điều,
hồđạo,
tiêu,phân
bông,
-Khí hậu:
nhiệt
xích
Al
dâu tằm. Rừng tự nhiên:
hóa theochè,
độ
cao.
gần 3 triệu ha(29,2 diện tích
-Sông ngòi:
năng
về thủy
rừngcó
tựtiềm
nhiên
cả lớn
nước.)
điện.
-Đất
dannền
lớn,nhiệt
màu mỡ,thích
hợp
Khí : ba
Trên
đới cận xích
trồng
cây công nghiệp như: cà phê,
hậu, đạo, khí hậu cao nguyên thích
điều... hợp với nhiều loại cây trồng,
nước
-Rừng: đặc
diệnbiệt
tíchlà
vàcây
trữcông
lượngnghiệp.
lớn nhất
Nguồn nước và tiềm năng thuỷ
nước. điện lớn( chiếm khoảng 21%
trữ sản:
năngbôxit
thuỷ điện
cả nước)
có trữ
lượng
-Khoáng
lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
Khoán
Bô xít có trữ lượng
g
-Du lịch vào
:
loại lớn, hơn 3
sản
tỉ tấn.
Dựa vào H28.1 và bảng 28.1cho biết tên các loại
Al
Al
Al
Kể tên các địa điểm du lịch ở Tây Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
khoáng sản chính của vùng? Nơi phân bố? Trữ lượng?
Nguyên?
Thành phố Đà Lạt
Thác Y-a-li
Biển Hồ
Núi Lang
Biang
Hồ Xuân Hương – Đà Lạt
Hồ Than Thở (Đà Lạt)
Thác Pren
Thác Cam Li
Fesival hoa Đà Lạt 2009
Địa Lan đỏ
Địa Lan vàng
Hoa Cát Tường
Hoa Mi Mô Da
Vườn Quốc
Yok
Đôn Sin
Vườn Quốc
gia gia
Chư
Yang
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
Al
Al
-Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất cả
nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
-Du lịch : du lịch sinh thái có tiềm
năng lớn.
Al
Al
Hình 28.1:Lược đồ tự nhiên vùng Tây Nguyên
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Săn bắn động vật bừa bãi ->
Môi trường rừng suy thoái.
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
-Rừng: Diện tích và trữ lượng lớn nhất
cả nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
* Khó khăn:
- Mùa khô thiếu nước hay xảy
ra hạn hán, cháy rừng.
- Chặt phá rừng gây xói mòn,
thoái hóa đất.
Khó khăn trong xây dựng và
phát triển kinh tế Tây Nguyên là
gì? Nêu biện pháp khắc phục ?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng.
-Đất : badan lớn 1,36 triệu ha.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân
hóa theo độ cao.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy
điện.
-Rừng: diện tích và trữ lượng lớn nhất
nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn
(hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
Trồng cây công nghiệp,rau
quả ôn đới
Chăn nuôi gia súc lớn
Thủy điện
Lâm nghiệp
Khai khoáng
Qua
mục II hãy cho biết:
Du lịch
Tây Nguyên có thể phát triển
những ngành kinh tế gì?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
Gia- rai
Ê đê
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002), phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
Bana
*Dựa vào sgk và hiểu biết của
mình cho biết:
M
nông
Số dân?Đặc điểm phân bố dân cư?
Tây nguyên có những dân tộc
nào? Kể một số nét sinh hoạt, phong
tục, tập quán sản xuất các dân tộc ở
Tây Nguyên?
Kinh
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002), phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
Gia- rai
Ê đê
Bana
M
nông
Kinh
Bài 28 VÙNG TÂY NGUYÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
Bảng 28.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở Tây Nguyên, năm 1999
Đơn vị tính
Tây
Nguyên
Cả nước
Người/km2
75
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dânsố
%
2,1
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
21,2
13,3
Nghìn đồng
344,7
295,0
%
83,0
90,3
Năm
63,5
70,9
%
26,8
23,6
Tiêu chí
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân đầu người một tháng
Tỉ lệ người lớn biết chữ
Tuổi thọ trung bình
Tỉ lệ dân số thành thị
Căn cứ vào bảng 28.2, hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội ở
Tây Nguyên?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002),phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
khăn, đang được cải thiện.
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI:
- Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc
- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ
đất, rừng.
- Ổn định chính trị.
ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81
người/ km2 năm 2002),phân bố
không đều, rất thiếu lao động.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó
khăn, đang được cải thiện.
* Giải pháp:
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư
phát triển kinh tế.
- Xóa đói giảm nghèo,cải thiện đời
sống nhân dân.
Nêu một số giải pháp nhằm nâng
cao mức sống của người dân?
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
-Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
- Là vùng duy nhất không giáp biển.
* Ý nghĩa: - Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.
- Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng. -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
-Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
* Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.
- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
- Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI: - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km2 năm 2002),phân bố không đều.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.
* Giải pháp:
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.
-Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc.
- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng. Ổn định chính trị.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
1
Ó
A
Đ
Ó
2
Y
A
L
Y
3
Đ
À
L
Ạ
T
Ấ
T
Đ
Ỏ
Y
O
Â
M
4
X
Đ
5
6
L
I
G
I
Ả
M
B
A
D
A
N
K
Đ
Ô
N
V
I
Ê
N
N
G
H
È
O
ÔÔsốsố4 6(gồm
(gồm 10
7 chữ cái): Đây là một
tài nguyên
trong 6quan
cao nguyên
trọng hàng
nổi
đầu giúp
tiếng
cây của
côngTây
nghiệp
Nguyên
phátởtriển
độ cao
trởkhoảng
thành mặt
1500m.
hàng chủ
lực
của
vùng
Tây
Nguyên.
Ô
Ô
Ô
số
số
số
2
5
3
(gồm
(gồm
(gồm
4
6
5
chữ
chữ
chữ
cái
cái
cái
):
):
):
Tên
Đây
Đây
của
là
là
vườn
nhà
tênpháp
của
máy
quốc
thành
thuỷ
gia nổi
phố
điện
trung
Ô số 1 (gồm 15 chữ cái): Đây là biện
được
coi tiếng
là
quan
tâmnhất
duvề
lịch
thuần
nằm
sinh dưỡng
trên
thái
,sông
nổi
voingười
tiếng
Xê
củaXan.
Tây
sản
Nguyên.
quả.
trọng
để
giúp
đời sống
dânxuất
vùnghoa,rau
Tây Nguyên
được cải thiện.
-Học thuộc Bài 28
-Làm bài tập 3 SGK trang 105
-Làm bài tập bản đồ
-Xem trước Bài 29: Vùng Tây Nguyên (tiếp theo), trả lời:
+Tây Nguyên có những điều kiên thuận lợi và khó khăn gì trong phát triển sản xuất nông-lâm nghiệp?
+Tại sao nói Tây Nguyên có thế mạnh du lịch?
Hướng dẫn về nhà
Bài 28 VÙNG
TÂY NGUYÊN
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ:
-Vị trí: nằm liền kề phía tây vùng duyên hải Nam Trung Bộ.
- Là vùng duy nhất không giáp biển.
* Ý nghĩa: - Vị trí cầu nối giữa Việt Nam với Lào và Căm Pu Chia.
- Vị trí chiến lược quan trọng về kinh tế, an ninh, quốc phòng.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN:
-Địa hình : cao nguyên xếp tầng. -Đất : ba dan lớn, màu mỡ.
-Sông ngòi: có tiềm năng lớn về thủy điện.
-Khí hậu: nhiệt đới cận xích đạo, phân hóa theo độ cao.
-Rừng:diện tích và trữ lượng lớn nhất nước.
-Khoáng sản: bôxit có trữ lượng lớn (hơn 3 tỉ tấn)
- Du lịch sinh thái có tiềm năng lớn.
* Khó khăn: - Mùa khô thiếu nước hay xảy ra cháy rừng.
- Chặt phá rừng gây xói mòn, thoái hóa đất.
- Săn bắn động vật bừa bãi -> Môi trường rừng suy thoái.
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ-XÃ HỘI: - Dân số: 4,4 triệu người (năm 2002).
- Là địa bàn cư trú của nhiều dân tộc ít người, có bản sắc văn hóa đa dạng.
- Là vùng thưa dân nhất nước ta (81 người/ km2 năm 2002),phân bố không đều.
- Đời sống dân cư còn gặp nhiều khó khăn, đang được cải thiện.
* Giải pháp:
- Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đầu tư phát triển kinh tế.
-Xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống các dân tộc.
- Ngăn chặn phá rừng, bảo vệ đất, rừng. Ổn định chính trị.
Nhà sàn của người Ê đê ở Đắc Lắc
Tượng nhà mồ ở bản Đôn
Ngã sáu Ban Mê
Voi chở du khách qua sông ở bản Đôn
Bài tập 3 SGK trang 105
Bảng 28.3. độ che phủ rừng của các tỉnh ở Tây Nguyên (2003)
Các
Kon Gia
tỉnh
Tum Lai
Độ che
64,0 49,2
phủ(%)
Đắc Lâm
Lắc Đồng
50,2
63,5
Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng theo các tỉnh và nêu nhận xét.
Tỉnh
49,2
Gia Lai
Kon Tum
64
%
0
10
20
30 40
50
60 70
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở
TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
Các tỉnh
Lâm Đồng
63.5
Đắc Lắk
50.2
Giai Lai
49.2
Kon Tum
64
0
10
20
30
40
50
60
%
70
BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN ĐỘ CHE PHỦ RỪNG CỦA CÁC TỈNH Ở
TÂY NGUYÊN, NĂM 2003
 







Các ý kiến mới nhất